CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 134/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: CHÍNH SÁCH CÔNG
Trình độ đào tạo: THẠC SĨ
Chuyên ngành: CHÍNH SÁCH CÔNG
Mã số: 8340402
Định hướng đào tạo: Ứng dụng
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Chính sách công theo định hướng ứng dụng giúp cho người học nâng cao kiến thức chuyên môn và kỹ năng hoạt động nghề nghiệp; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu, phát hiện và tổ chức thực hiện các công việc phức tạp trong hoạt động chuyên môn trong hoạch định và tổ chức thực thi chính sách kinh tế vĩ mô; phát huy hiệu quả kiến thức thuộc chuyên ngành vào công việc cụ thể, phù hợp với công việc thực tế tại đơn vị.
Thạc sỹ chuyên ngành Chính sách công có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm xã hội; nắm vững lý thuyết, có kiến thức, có trình độ cao về thực thi chính sách trong hoạch định và tổ chức thực thi chính sách thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô; có kỹ năng làm việc trong các Bộ, Ban, Ngành, các cơ quan quản lý Nhà nước từ cấp Trung ương đến địa phương, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức Tài chính – Tín dụng, các ngân hàng …
Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Chính sách công theo định hướng ứng dụng, Học viên có thể tiếp tục học lên bậc tiến sỹ sau khi học bổ sung một số kiến thức cơ sở ngành và phương pháp nghiên cứu khoa học.
1.2 Mục tiêu cụ thể
– Về phẩm chất chính trị:
- Có phẩm chất chính trị vững vàng, nắm vững những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, chỉ đạo của Đảng của Nhà nước và cụ thể hóa trong các chính sách ban hành.
- Có phương pháp luận, tư duy khoa học và sáng tạo.
– Về kiến thức:
- MT1: Mở rộng, nâng cao và cập nhật cho Học viên các kiến thức cơ sở đã được đào tạo ở bậc đại học về chuyên ngành Chính sách công; Trang bị mới theo hướng chuyên sâu cho học viên về kiến thức chuyên ngành Chính sách công đặc biệt chuyên sâu trong lĩnh vực chính sách kinh tế vĩ mô;
- MT2: Làm chủ kiến thức chuyên ngành, có thể đảm nhiệm công việc của chuyên gia trong hoạch định và thực thi chính sách trong lĩnh vực kinh tế vĩ mô; có tư duy phản biện; có kiến thức lý thuyết chuyên sâu để có thể phát triển kiến thức mới và có thể tiếp tục nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ;
- MT3: Trang bị những kiến thức thực tiễn trong lĩnh vực quản lý nhà nước, chuyên sâu về hoạch định và thực thi chính sách công thông qua việc giải quyết các bài tập tình huống trong quá trình đào tạo.
– Về kỹ năng:
- MT4: Nghiên cứu lĩnh vực Chính sách công và chuyên sâu trong lĩnh vực chính sách kinh tế vĩ mô, có kỹ năng phân tích, tổng hợp và đánh giá một cách toàn diện các vấn đề kinh tế ở tầm vĩ mô; có kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng giao tiếp trong giải quyết công việc hàng ngày.
- MT5: Hoàn thành công việc phức tạp, không thường xuyên xảy ra, không có tính quy luật, khó dự báo; có kỹ năng nghiên cứu độc lập để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển công nghệ mới trong hoạch định và thực thi chính sách.
– Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Có năng lực phát hiện và giải quyết các vấn đề trong công tác hoạch định và thực thi chính sách và đề xuất những sáng kiến có giá trị;
- Có khả năng tự định hướng phát triển năng lực cá nhân, thích nghi với môi trường làm việc có tính cạnh tranh cao và năng lực dẫn dắt chuyên môn; Có khả năng nghiên cứu trong hoạch định và thực thi chính sách nói chung và lĩnh vực là kinh tế vĩ mô nói riêng trong các cơ sở nghiên cứu và giáo dục đại học;
- Có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở trình độ Tiến sĩ; tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong trong hoạch định và thực thi chính sách kinh tế vĩ mô.
2. Chuẩn đầu ra
|
PLO
|
Mã PLOs
|
Mô tả
|
|
Kiến thức
|
PLO1.1
|
Có khả năng nghiên cứu, liên kết các vấn đề lịch sử triết học, triết học Mác – Lênin vào phân tích, đánh giá vấn đề thực tiễn đất nước, thực tiễn quản lý tổ chức, thực tiễn quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực kinh tế – xã hội trong thời kỳ đổi mới.
|
|
PLO1.2
|
Nắm vững cơ sở lý luận và vận dụng được kiến thức nâng cao về pháp luật, kinh tế, quản trị vào phân tích quyết định quản lý tổ chức, quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực kinh tế – xã hội.
|
|
PLO1.3
|
Có kiến thức và khả năng phân tích, đánh giá về quản lý tổ chức, quản lý nhà nước và lĩnh vực liên ngành (môi trường quản lý, chính sách và thể chế, công cụ và kỹ năng quản lý, các nguồn lực quản lý, quản lý một số lĩnh vực kinh tế, môi trường, địa chính, đô thị…).
|
|
PLO1.4
|
Có kiến thức chuyên sâu, tiên tiến về quản lý tổ chức công, quản lý công; phân tích, hoạch định, tổ chức thực thi, giám sát và đánh giá chính sách công; phân tích, đánh giá và tư vấn đối với các chương trình và dự án công; vận dụng được những kiến thức này trong giải quyết các vấn đề thực tiễn quản lý tổ chức công và quản lý công.
|
|
Kỹ năng
|
PLO2.1
|
Có kỹ năng quản lý chuyên nghiệp theo tư duy mới; sử dụng các công cụ, kỹ thuật quản lý một cách thành thạo trong điều hành các tổ chức công, khu vực công
|
|
PLO2.2
|
Có kỹ năng tự xây dựng, hợp tác xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, chương trình, dự án trong quản lý tổ chức công và quản lý công; Có kỹ năng truyền thông, truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên sâu về quản lý công, phân tích chính sách công với các bên liên quan.
|
|
PLO2.3
|
Thuần thục trong tìm kiếm, thu thập, phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và đề xuất giải pháp xử lý các vấn đề trong thực tiễn quản lý tổ chức công và quản lý công; áp dụng hiệu quả các công cụ phân tích quyết định quản lý công, phân tích chính sách công
|
|
PLO2.4
|
Có kỹ năng thực hiện và phối hợp nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ trong quản lý tổ chức công, quản lý công, phân tích chính sách công trong bối cảnh chuyển đổi số
|
|
PLO2.5
|
Đạt chuẩn đầu ra Ngoại ngữ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam. Có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong công việc.
|
|
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
PLO3.1
|
Tích cực tham gia đề xuất, lập luận, phản biện, bảo vệ quan điểm và chịu trách nhiệm với các sáng kiến mang tính chuyên gia, có giá trị trong thực tiễn quản lý tổ chức công và quản lý công
|
|
PLO3.2
|
Chủ động định hướng, thích nghi với thay đổi môi trường quản lý tổ chức công và môi trường quản lý công.
|
Ma trận liên kết các chuẩn đầu ra với mục tiêu của chương trình đào tạo (Phụ lục 1)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 63 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh:
– Đã tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước
– Có trình độ ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
5. Tiêu chí tuyển sinh: Theo thông báo tuyển sinh của Học viện.
6. Cách thức đánh giá: Theo thang điểm 10
7. Nội dung chương trình
7.1. Cấu trúc cơ bản
|
Kiến thức
|
Số TC
|
|
1. Kiến thức chung
|
7
|
|
2. Kiến thức cơ sở ngành
|
12
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
3
|
|
3. Kiến thức ngành
|
11
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
6
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
5
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
|
19
|
|
3.1. Các học phần bắt buộc
|
13
|
|
3.2. Các học phần lựa chọn
|
6
|
|
5. Thực tập và đề án tốt nghiệp
|
15
|
|
TỔNG SỐ
|
64
|
7.2. Nội dung chương trình đào tạo và kế hoạch giảng dạy:
|
STT
|
Mã học phần
|
HỌC PHẦN
|
SỐ TÍN CHỈ
|
HỌC KỲ
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
1
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
1
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
1
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
1
|
|
3
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
1
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH LỰA CHỌN
|
3
|
|
|
1
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
2
|
|
2
|
CHCS07
|
Quản trị địa phương
|
2
|
2
|
|
3
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
2
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
2
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
3
|
|
V
|
|
NGÀNH LỰA CHỌN
|
5
|
|
|
1
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
2
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
2
|
|
3
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
2
|
2
|
|
4
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
2
|
2
|
|
5
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
2
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
13
|
|
|
1
|
CHLU01
|
Luật và Chính sách công
|
2
|
3
|
|
2
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
3
|
|
3
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư
|
3
|
3
|
|
4
|
CHCS09
|
Thực thi chính sách công
|
2
|
3
|
|
5
|
CHCS06
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
3
|
3
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH LỰA CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
3
|
|
2
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
3
|
|
4
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
3
|
|
5
|
CHCS04
|
Nghèo đói và bất bình đẳng
|
3
|
3
|
|
6
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
3
|
|
7
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
3
|
3
|
|
8
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
3
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
1
|
CHCD01
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
4
|
|
2
|
CHCD02
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
4
|
|
3
|
CHDA01
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
4
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
64
|
|
Ma trận liên kết các thành phần bắt buộc của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra (Phụ lục 2).
8. Quy trình đào tạo, điều kiên tốt nghiệp
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Được công nhận tốt nghiệp khi hoàn thành đầy đủ các học phần và bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ và đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Hướng dẫn thực hiện
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho khóa đào tạo tuyển sinh từ năm
- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 02 năm, mỗi năm có 2-3 học kỳ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.
- Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
- Nội dung cần đạt được, phương pháp giảng dạy, phân bố thời lượng (giảng dạy, thảo luận/thực hành/tự học), và đánh giá của từng học phần được mô tả trong đề cương chi tiết học phần.
PHỤ LỤC 1. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Ký hiệu
|
Mục tiêu của CTĐT
|
|
CĐR
|
MT1
|
MT2
|
MT3
|
MT4
|
MT5
|
|
PLO1.1
|
x
|
|
|
x
|
|
|
PLO1.2
|
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO1.3
|
|
|
x
|
|
x
|
|
PLO1.4
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO2.1
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
PLO2.2
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO2.3
|
x
|
|
x
|
|
|
|
PLO3.1
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO3.2
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 2. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC THÀNH PHẦN BẮT BUỘC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI CHUẨN ĐẦU RA
|
STT
|
Nội dung
|
Tín chỉ
|
Chuẩn đầu ra
|
|
PLO1.1
|
PLO1.2
|
PLO1.3
|
PLO1.4
|
PLO2.1
|
PLO2.2
|
PLO2.3
|
PLO3.1
|
PLO3.2
|
|
1
|
Triết học
|
4
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
4
|
5
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3
|
Chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
4
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
4
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
4
|
5
|
|
x
|
|
|
x
|
|
5
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Quản trị địa phương
|
2
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
10
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Chính sách thuế
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
13
|
Chính sách xã hội
|
2
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Luật và Chính sách công
|
2
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
17
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
18
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
19
|
Thực thi chính sách công
|
2
|
|
4
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
20
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
21
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
23
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
|
|
5
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
24
|
Nghèo đói và bất bình đẳng
|
3
|
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
25
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
26
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
3
|
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
27
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
|
4
|
5
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
28
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Đề án tốt nghiệp
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 3. ĐỐI SÁNH VỚI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC
|
STT
|
Tên học phần
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
CT5
|
|
CHLL02
|
Triết học
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
c
|
|
c
|
x
|
x
|
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
c
|
|
c
|
|
|
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
|
c
|
c
|
c
|
x
|
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
|
c
|
x
|
c
|
x
|
|
CHCS07
|
Quản trị địa phương
|
c
|
c
|
x
|
|
|
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
c
|
c
|
c
|
|
|
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
|
x
|
x
|
c
|
x
|
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
x
|
x
|
c
|
|
|
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
c
|
|
|
|
|
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
x
|
c
|
c
|
c
|
|
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
x
|
x
|
c
|
c
|
|
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
c
|
|
|
|
|
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
|
c
|
|
|
|
|
CHLU01
|
Luật và Chính sách công
|
x
|
x
|
c
|
x
|
|
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
x
|
x
|
|
c
|
c
|
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư
|
|
x
|
c
|
|
|
|
CHCS09
|
Thực thi chính sách công
|
x
|
x
|
x
|
c
|
c
|
|
CHCS06
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
c
|
|
x
|
c
|
|
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
c
|
c
|
c
|
|
|
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
|
c
|
c
|
c
|
|
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
|
|
|
|
c
|
|
CHCS04
|
Nghèo đói và bất bình đẳng
|
c
|
x
|
|
c
|
|
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
c
|
c
|
|
|
|
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
|
c
|
|
|
|
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
|
c
|
c
|
|
|
Ghi chú: + c (close): Học phần có nội dung gần
+ x: Học phần có nội dung tương thích
Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: CTDT CSC 2022
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 119/QĐ-HVCSPT ngày 23 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Trình độ đào tạo: THẠC SĨ
Chuyên ngành: KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Mã số: 8310105
Định hướng đào tạo: Ứng dụng
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Kinh tế phát triển cung cấp kiến thức chuyên sâu về các vấn đề liên quan đến sự tiến hóa và tăng trưởng của nền kinh tế. Các học viên sẽ được trang bị các kiến thức kinh tế học về kinh tế phát triển, các kiến thức và kỹ năng liên quan đến công tác xây dựng chính sách phát triển, phân tích và đánh giá tình hình kinh tế, phân tích và đánh giá chính sách, kế hoạch phát triển, chương trình và dự án phát triển.
Học viên tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ Kinh tế phát triển có thể học tập ở bậc cao hơn và tích lũy kiến thức để trở thành chuyên gia về lập/ tổ chức lập/nhà quản lý/nhà nghiên cứu/giảng viên cao cấp trong lĩnh vực quản trị, quản lý về kinh tế phát triển.
1.2 Mục tiêu cụ thể
– Về phẩm chất chính trị:
- Có phẩm chất chính trị vững vàng, nắm vững những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước. chỉ đạo của Đảng của Nhà nước và cụ thể hóa trong các chính sách ban hành.
- Có phương pháp luận, tư duy khoa học và sáng tạo
– Về kiến thức:
- (MT1) có kiến thức về nguyên lý phát triển kinh tế và quá trình phát triển kinh tế cấp vùng, cấp địa phương, và của các hệ thống kinh tế trên thế giới;
- (MT2) có kiến thức về mô hình kinh tế vĩ mô, kinh tế vĩ mô, kinh tế phát triển, xây dựng và thực thi chính sách phát triển kinh tế;
- (MT3) có kiến thức về các nguyên lý xây dựng và thực hiện kế hoạch, chương trình, dự án phát triển.
– Về kỹ năng:
- (MT4) có kỹ năng lựa chọn lý thuyết, thu thập và xử lý thông tin, dữ liệu, tổng hợp các văn bản chính sách và các tài liệu khác để phân tích, đánh giá, đề xuất, xây dựng, và thực thi chính sách phát triển kinh tế;
- (MT5) có kỹ năng chuyên sâu trong thu thập thông tin phục vụ xây dựng và thực hiện kế hoạch, chương trình và dự án phát triển;
- (MT6) có kỹ năng sử dụng các phần mềm tin học và các ứng dụng khác để xử lý dữ liệu kinh tế.
– Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Có năng lực tự học, tự nghiên cứu để rút kinh nghiệm và tự định hướng, thích nghi trong môi trường nghề nghiệp thay đổi;
- Có khả năng phản biện các vấn đề, các chủ đề, các chính sách trong lĩnh vực phát triển kinh tế xã hội. Có khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong công việc;
- Có khả năng quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn.
2. Chuẩn đầu ra
|
PLO
|
Mã PLOs
|
Mô tả
|
|
Kiến thức
|
PLO1.1
|
Vận dụng được phương pháp luận trong xây dựng các giải pháp can thiệp các vấn đề kinh tế xã hội
|
|
PLO1.2
|
Vận dụng thành thạo các lý thuyết kinh tế phát triển nhằm hệ thống hóa các vấn đề mang tính quy luật chi phối sự phát triển của nền kinh tế trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế
|
|
PLO1.3
|
Vận dụng các kiến thức chuyên sâu về xây dựng và thực thi kế hoạch, chương trình và dự án phát triển vào các nhiệm vụ xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội.
|
|
PLO1.4
|
Áp dụng kiến thức chuyên sâu để đề xuất các giải pháp và công cụ chính sách phát triển kinh tế xã hội.
|
|
Kỹ năng
|
PLO2.1
|
Vận dụng thành thạo các phương pháp xây dựng khung nghiên cứu xuất phát từ lý thuyết;
|
|
PLO2.2
|
Vận dụng thành thảo các công cụ và phần mềm tin học trong thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá, đề xuất, xây dựng, và thực thi chính sách phát triển kinh tế; xây dựng và thực hiện kế hoạch, các chương trình và dự án phát triển.
|
|
PLO2.3
|
Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam. Có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong công việc.
|
|
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
PLO3.1
|
Có năng lực tự học, tự nghiên cứu để rút kinh nghiệm và tự định hướng, thích nghi trong môi trường nghề nghiệp thay đổi.
|
|
PLO3.2
|
Có khả năng phản biện các vấn đề, các chủ đề, các chính sách trong lĩnh vực phát triển kinh tế xã hội. Có khả năng đưa ra những kết luận mang tính chuyên gia trong công việc.
|
|
PLO3.3
|
Có khả năng quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn.
|
Ma trận liên kết các chuẩn đầu ra với mục tiêu của chương trình đào tạo (Phụ lục 1)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh:
– Đã tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước
– Có trình độ ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
5. Tiêu chí tuyển sinh: Theo thông báo tuyển sinh của Học viện.
6. Cách thức đánh giá: Theo thang điểm 10
7. Nội dung chương trình
7.1. Cấu trúc cơ bản
|
Kiến thức
|
Số TC
|
|
1. Kiến thức chung
|
7
|
|
2. Kiến thức cơ sở ngành
|
12
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
3
|
|
3. Kiến thức ngành
|
14
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
8
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
6
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
|
15
|
|
3.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
3.2. Các học phần lựa chọn
|
6
|
|
5. Thực tập và đề án tốt nghiệp
|
12
|
|
TỔNG SỐ
|
60
|
7.2. Nội dung chương trình đào tạo và kế hoạch giảng dạy:
|
STT
|
Mã học phần
|
HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
HỌC KỲ
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
1
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
1
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
1
|
|
2
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
1
|
|
3
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
2
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH TỰ CHỌN
|
3
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
1
|
|
2
|
CHPT17
|
Kế hoạch phát triển
|
3
|
1
|
|
3
|
CHPT18
|
Kinh tế phát triển so sánh
|
3
|
1
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
8
|
|
|
1
|
CHPT11
|
Phân tích và dự báo kinh tế – xã hội
|
3
|
2
|
|
2
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
2
|
|
3
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
2
|
2
|
|
V
|
|
NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHKK01
|
Chính sách thuế
|
3
|
2
|
|
2
|
CHTC01
|
Quản lý tài chính công
|
3
|
2
|
|
3
|
CHPT15
|
Kế hoạch phát triển kinh tế địa phương
|
3
|
2
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHPT12
|
Phát triển bền vững
|
3
|
3
|
|
2
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
3
|
|
3
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
3
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHPT16
|
Chính sách kinh tế vĩ mô
|
3
|
3
|
|
2
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
3
|
3
|
|
3
|
CHPT13
|
Phát triển vùng và địa phương
|
3
|
3
|
|
4
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
3
|
3
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
12
|
|
|
1
|
CHCD01
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
4
|
|
2
|
CHCD02
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
4
|
|
3
|
CHDA01
|
Đề án tốt nghiệp
|
6
|
4
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
60
|
|
Ma trận liên kết các thành phần bắt buộc của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra (Phụ lục 2).
8. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Được công nhận tốt nghiệp khi hoàn thành đầy đủ các học phần và bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ và đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Hướng dẫn thực hiện
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho khóa đào tạo tuyển sinh từ năm
- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 02 năm, mỗi năm có 2-3 học kỳ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.
- Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
- Nội dung cần đạt được, phương pháp giảng dạy, phân bố thời lượng (giảng dạy, thảo luận/thực hành/tự học), và đánh giá của từng học phần được mô tả trong đề cương chi tiết học phần.
PHỤ LỤC 1. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Ký hiệu
|
Mục tiêu của CTĐT
|
|
CĐR
|
MT1
|
MT2
|
MT3
|
MT4
|
MT5
|
MT6
|
|
PLO1.1
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
PLO1.2
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
PLO1.3
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
PLO1.4
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.1
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.2
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.3
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
PLO3.1
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO3.2
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
PLO3.3
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 2. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC THÀNH PHẦN BẮT BUỘC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI CHUẨN ĐẦU RA
|
STT
|
Nội dung
|
Tín chỉ
|
Chuẩn đầu ra
|
|
PLO1.1
|
PLO1.2
|
PLO1.3
|
PLO1.4
|
PLO2.1
|
PLO2.2
|
PLO2.3
|
PLO3.1
|
PLO3.2
|
PLO3.3
|
|
1
|
Triết học
|
4
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
4
|
5
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
5
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
4
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
7
|
Kế hoạch phát triển
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
|
Kinh tế phát triển so sánh
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
9
|
Phân tích và dự báo kinh tế – xã hội
|
3
|
|
|
5
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
10
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Tài chính phát triển
|
2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chính sách thuế
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
13
|
Quản lý tài chính công
|
3
|
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
14
|
Kế hoạch phát triển kinh tế địa phương
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
Phát triển bền vững
|
3
|
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
16
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
17
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
4
|
5
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
18
|
Chính sách kinh tế vĩ mô
|
3
|
|
4
|
5
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
19
|
Chính sách xã hội
|
3
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
20
|
Phát triển vùng và địa phương
|
3
|
|
4
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
21
|
Đầu tư quốc tế
|
3
|
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
22
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
23
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
24
|
Đề án tốt nghiệp
|
6
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 3. ĐỐI SÁNH VỚI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC
|
STT
|
Tên học phần
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
CT5
|
|
CHLL02
|
Triết học
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
x
|
c
|
c
|
x
|
x
|
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
c
|
|
|
|
c
|
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
c
|
|
c
|
c
|
c
|
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
c
|
x
|
c
|
|
|
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
|
|
|
|
|
|
CHPT17
|
Kế hoạch phát triển
|
x
|
c
|
c
|
c
|
x
|
|
CHPT18
|
Kinh tế phát triển so sánh
|
c
|
c
|
|
c
|
|
|
CHPT11
|
Phân tích và dự báo kinh tế – xã hội
|
c
|
c
|
|
c
|
x
|
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
x
|
c
|
|
|
c
|
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
x
|
|
c
|
c
|
c
|
|
CHKK01
|
Chính sách thuế
|
x
|
|
|
|
|
|
CHTC01
|
Quản lý tài chính công
|
x
|
|
|
c
|
c
|
|
CHPT15
|
Kế hoạch phát triển kinh tế địa phương
|
c
|
|
|
x
|
c
|
|
CHPT12
|
Phát triển bền vững
|
|
|
|
x
|
|
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
c
|
|
|
|
|
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
x
|
c
|
c
|
x
|
c
|
|
CHPT16
|
Chính sách kinh tế vĩ mô
|
c
|
c
|
|
x
|
x
|
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
c
|
|
|
x
|
x
|
|
CHPT13
|
Phát triển vùng và địa phương
|
c
|
c
|
c
|
|
|
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
c
|
|
x
|
|
|
Ghi chú: + c (close): Học phần có nội dung gần
+ x: Học phần có nội dung tương thích
Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: CTDT KTPT 2022
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: KINH TẾ QUỐC TẾ
Trình độ đào tạo: THẠC SĨ
Chuyên ngành: KINH TẾ QUỐC TẾ
Mã số: 8310106
Định hướng đào tạo: Ứng dụng
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình Thạc sỹ Kinh tế Quốc tế theo định hướng ứng dụng tập trung đào tạo nguồn nhân lực làm việc trong lĩnh vực quản lý và thực thi chính sách kinh tế quốc tế. Học viên được cung cấp kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghiệp vụ liên quan đến công tác quản lý, điều phối và giám sát việc ban hành, áp dụng và thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô, đặc biệt là chính sách thu hút, phân bổ, và quản lý FDI, FII và ODA thông qua các tình huống thực tiễn. Chương trình thiết kế các chuyên đề thực tế tạo cơ hội cho học viên tiếp xúc với các chuyên gia làm việc trong lĩnh vực hoạch định, quản lý và thực thi chính sách từ các Bộ, Ban, Ngành của nhà nước nhằm tăng cường hiểu biết cũng như các vấn đề, trở ngại, thách thức trong thực tế cho học viên.
Học viên tốt nghiệp chương trình Kinh tế Quốc tế theo hướng ứng dụng có thể làm việc trong ngành KH&ĐT, các cơ quan quản lý Nhà nước từ cấp Trung ương đến địa phương khác có liên quan, các tổ chức phi chính phủ, các tổ chức kinh tế.
1.2 Mục tiêu cụ thể
– Về phẩm chất chính trị:
- Có phẩm chất chính trị vững vàng, nắm vững những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước. chỉ đạo của Đảng của Nhà nước và cụ thể hóa trong các chính sách ban hành.
- Có phương pháp luận, tư duy khoa học và sáng tạo
– Về kiến thức:
- MT1: Học viên có kiến thức chuyên môn về quản lý và thực thi pháp luật và chính sách trong thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế (quản lý ODA và FDI), thẩm định dự án đầu tư quốc tế, quản trị rủi ro tài chính trong môi trường toàn cầu;
- MT2: Có kiến thức nền tảng, cập nhật, hiện đại về các vấn đề kinh tế – xã hội, quản lý và công cụ phân tích tác động của bối cảnh kinh tế – xã hội trong nước, quốc tế đến hành vi của các chủ thể trong nền kinh tế;
- MT3: Sử dụng kiến thức chuyên môn nâng cao, hiện đại về kinh tế thế giới, cơ sở và lợi ích của các quan hệ kinh tế quốc tế và những quy định, chính sách, định hướng ảnh hưởng đến các quan hệ đó, các hình thức và tác động của hội nhập kinh tế quốc tế trong việc hoạch định và thực thi chính sách kinh tế đối ngoại của một quốc gia.
– Về kỹ năng:
- MT4: Có khả năng điều phối, quản lý và thực thi chính sách kinh tế quốc tế; vận dụng các kinh nghiệm quốc tế và Việt Nam trong thực thi chính sách để giải quyết các tình huống công việc cụ thể liên quan đến lĩnh vực kinh tế quốc tế;
- MT5: Hoàn thành công việc phức tạp, không thường xuyên xảy ra, không có tính quy luật, khó dự báo; đồng thời có kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, kỹ năng giao tiếp trong giải quyết công việc hằng ngày;
- MT6: Kỹ năng tư duy độc lập và khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá một cách toàn diện các vấn đề trong quản lý và thực thi chính sách kinh tế quốc tế ở tầm vĩ mô để thu thập và cung cấp những phản hồi hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách;
– Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề thuộc chuyên ngành Kinh tế Quốc tế và đề xuất những sáng kiến có giá trị; có năng lực phát huy trí tuệ tập thể trong quản lý và lãnh đạo;
- Tự định hướng phát triển năng lực cá nhân, thích nghi với môi trường làm việc có tính cạnh tranh cao; tích lũy kinh nghiệm để trở thành nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực Kinh tế quốc tế.
- Có khả năng dẫn dắt chuyên môn để xử lý các vấn đề lớn; đưa ra được những kết luận ở cấp độ chuyên gia về các vấn đề phức tạp liên quan đến nghiệp vụ; có khả năng bảo vệ và chịu trách nhiệm về những kết luận chuyên môn.
2. Chuẩn đầu ra
|
PLO
|
Mã PLOs
|
Mô tả
|
|
Kiến thức
|
PLO1.1
|
Hiểu biết và vận dụng được các nguyên lý và phương pháp luận để giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội của Việt Nam và quốc tế.
|
|
PLO1.2
|
Nắm vững kiến thức nền tảng, cập nhật, hiện đại về các vấn đề kinh tế – xã hội, quản lý và công cụ phân tích tác động của bối cảnh kinh tế – xã hội trong nước, quốc tế đến hành vi của các chủ thể trong nền kinh tế.
|
|
PLO1.3
|
Áp dụng kiến thức nâng cao, toàn diện và cập nhật về về kinh tế và quản lý ngành, liên ngành vào phân tích các vấn đề kinh tế xã hội trong bối cảnh hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa.
|
|
PLO1.4
|
Sử dụng kiến thức chuyên môn nâng cao, hiện đại về kinh tế thế giới, cơ sở và lợi ích của các quan hệ kinh tế quốc tế và những quy định, chính sách, định hướng ảnh hưởng đến các quan hệ đó, các hình thức và tác động của hội nhập kinh tế quốc tế trong việc hoạch định và thực thi chính sách kinh tế đối ngoại của một quốc gia.
|
|
Kỹ năng
|
PLO2.1
|
Thực hiện tốt kỹ năng tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân loại và phân tích thông tin để đưa ra giải pháp xử lý các vấn đề về kinh tế quốc tế và quản lý các hoạt động kinh tế đối ngoại một cách khoa học.
|
|
PLO2.2
|
Có kỹ năng làm việc độc lập, kỹ năng làm việc nhóm năng động và đa dạng; có kỹ năng thuần thục trong giao tiếp bằng văn bản; viết báo cáo và thuyết trình chuyên môn liên quan tới kế hoạch, chiến lược và thực thi các mảng hoạt động được giao.
|
|
PLO2.3
|
Có kỹ năng truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề về kinh tế quốc tế và quản lý các hoạt động kinh tế đối ngoại và khoa học với người cùng ngành và với những người khác.
|
|
PLO2.4
|
Có kỹ năng tổ chức, hướng dẫn triển khai thực hiện và quản lý các hoạt động kinh tế đối ngoại.
|
|
PLO2.5
|
Có kỹ năng phân tích, nghiên cứu phát triển và sử dụng các công nghệ một cách sáng tạo trong lĩnh vực học thuật và triển khai thực hiện, quản lý các hoạt động kinh tế đối ngoại
|
|
PLO2.6
|
Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
PLO3.1
|
Có năng lực tích lũy, rút kinh nghiệm, đưa ra các sáng kiến giải quyết vấn đề, đánh giá và cải tiến trong quản lý và nghiên cứu các hoạt động kinh tế quốc tế ở các cấp độ khác nhau
|
|
PLO3.2
|
Có khả năng tự định hướng, thích nghi với môi trường nghề nghiệp thay đổi và có năng lực thích ứng với bối cảnh hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa.
|
Ma trận liên kết các chuẩn đầu ra với mục tiêu của chương trình đào tạo (Phụ lục 1)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa: 63 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh:
- Đã tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước
- Có trình độ ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
5. Tiêu chí tuyển sinh: Theo thông báo tuyển sinh của Học viện.
6. Cách thức đánh giá: Theo thang điểm 10
7. Nội dung chương trình
7.1. Cấu trúc cơ bản
|
Kiến thức
|
Số TC
|
|
1. Kiến thức chung
|
7
|
|
2. Kiến thức cơ sở ngành
|
12
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
3
|
|
3. Kiến thức ngành
|
11
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
6
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
5
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
|
18
|
|
3.1. Các học phần bắt buộc
|
12
|
|
3.2. Các học phần lựa chọn
|
6
|
|
5. Thực tập và đề án tốt nghiệp
|
15
|
|
TỔNG SỐ
|
63
|
7.2. Nội dung chương trình đào tạo và kế hoạch giảng dạy:
|
STT
|
Mã học phần
|
HỌC PHẦN
|
SỐ TÍN CHỈ
|
HỌC KỲ
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
1
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
1
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
1
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
1
|
|
3
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
1
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH LỰA CHỌN
|
3
|
|
|
1
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
2
|
|
2
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư
|
3
|
2
|
|
3
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
2
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
2
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
3
|
|
V
|
|
NGÀNH LỰA CHỌN
|
5
|
|
|
1
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
2
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
2
|
|
3
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
2
|
2
|
|
4
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
2
|
2
|
|
5
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
2
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
12
|
|
|
1
|
CHLU02
|
Pháp luật kinh tế quốc tế
|
2
|
3
|
|
2
|
CHQT01
|
Chính sách thương mại quốc tế
|
3
|
3
|
|
3
|
CHQT05
|
Toàn cầu hóa và các rủi ro
|
2
|
3
|
|
4
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
3
|
3
|
|
5
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
3
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH LỰA CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
3
|
|
2
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
3
|
|
3
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
3
|
|
4
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
3
|
|
5
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
2
|
3
|
|
6
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
3
|
|
7
|
CHQT02
|
Kinh doanh quốc tế
|
3
|
3
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
1
|
CHCD01
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
4
|
|
2
|
CHCD02
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
4
|
|
3
|
CHDA01
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
4
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
63
|
|
Ma trận liên kết các thành phần bắt buộc của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra (Phụ lục 2).
8. Quy trình đào tạo, điều kiên tốt nghiệp
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Được công nhận tốt nghiệp khi hoàn thành đầy đủ các học phần và bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ và đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Hướng dẫn thực hiện
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho khóa đào tạo tuyển sinh từ năm
- Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 02 năm, mỗi năm có 2-3 học kỳ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.
- Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
- Nội dung cần đạt được, phương pháp giảng dạy, phân bố thời lượng (giảng dạy, thảo luận/thực hành/tự học), và đánh giá của từng học phần được mô tả trong đề cương chi tiết học phần.
PHỤ LỤC 1. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Ký hiệu
|
Mục tiêu của CTĐT
|
|
CĐR
|
MT1
|
MT2
|
MT3
|
MT4
|
MT5
|
MT6
|
|
PLO1.1
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
PLO1.2
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO1.3
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
PLO1.4
|
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.1
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
PLO2.2
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.3
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
PLO2.4
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.5
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
PLO2.6
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO3.1
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO3.2
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 2. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC THÀNH PHẦN BẮT BUỘC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI CHUẨN ĐẦU RA
|
STT
|
Nội dung
|
Tín chỉ
|
Chuẩn đầu ra
|
|
PLO1.1
|
PLO1.2
|
PLO1.3
|
PLO1.4
|
PLO2.1
|
PLO2.2
|
PLO2.3
|
PLO2.4
|
PLO2.5
|
PLO2.6
|
PLO3.1
|
PLO3.2
|
|
1
|
Triết học
|
4
|
3
|
4
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
4
|
5
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
4
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
4
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
4
|
5
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
5
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
6
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
7
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
10
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
12
|
Quản trị địa phương
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Chính sách thuế
|
3
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chính sách xã hội
|
2
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
15
|
Tài chính phát triển
|
2
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
16
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
|
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
17
|
Pháp luật kinh tế quốc tế
|
2
|
|
|
5
|
5
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
18
|
Tòan cầu hóa và các rủi ro
|
2
|
|
4
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
19
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
21
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
23
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
|
|
5
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
25
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
3
|
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
26
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
27
|
Kinh doanh quốc tế
|
2
|
|
5
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
28
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
29
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Đề án tốt nghiệp
|
3
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
PHỤ LỤC 3. ĐỐI SÁNH VỚI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC
|
STT
|
Tên học phần
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
CT5
|
|
CHLL02
|
Triết học
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
c
|
c
|
|
x
|
x
|
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
|
|
|
|
|
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
c
|
c
|
c
|
|
|
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
|
c
|
|
c
|
c
|
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
|
|
c
|
|
|
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
|
c
|
|
|
c
|
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
x
|
x
|
|
|
|
|
CHCS05
|
Phân tích và đánh giá chính sách công
|
|
|
|
|
|
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
|
|
|
c
|
|
|
CHCS02
|
Chính sách xã hội
|
|
|
|
c
|
|
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
c
|
|
c
|
|
c
|
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
CHLU02
|
Pháp luật kinh tế quốc tế
|
c
|
|
|
c
|
|
|
CHQT01
|
Chính sách thương mại quốc tế
|
x
|
c
|
c
|
c
|
x
|
|
CHQT05
|
Toàn cầu hóa và các rủi ro
|
|
c
|
x
|
|
|
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
c
|
|
|
|
|
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
x
|
c
|
x
|
|
x
|
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
c
|
x
|
x
|
c
|
|
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
|
|
c
|
c
|
x
|
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
|
|
|
|
|
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
|
|
c
|
|
|
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
c
|
|
|
|
|
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
|
|
|
|
|
|
CHQT02
|
Kinh doanh quốc tế
|
x
|
|
c
|
x
|
c
|
Ghi chú: + c (close): Học phần có nội dung gần
+ x: Học phần có nội dung tương thích
Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: CTDT KTQT 2022
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 136/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trình độ đào tạo: THẠC SĨ
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 8340101
Định hướng đào tạo: Ứng dụng
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Mục tiêu chung của chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị kinh doanh – định hướng ứng dụng là đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; Có kiến thức và trình độ chuyên sâu về lĩnh vực Quản trị kinh doanh; Có tư duy toàn cầu, có khả năng lãnh đạo, điều hành hoạt động của các tổ chức/doanh nghiệp đạt hiệu quả trong môi trường toàn cầu; có kỹ năng thực hành quản trị chuyên nghiệp và hiệu quả.
1.2 Mục tiêu cụ thể
Học xong chương trình này, học viên sẽ đạt được những yêu cầu sau:
– Về phẩm chất chính trị:
-
Có phẩm chất chính trị vững vàng, nắm vững những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê Nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà Nước, hình thành một nhân sinh quan và thái độ tốt đối với cộng đồng; hình thành đạo đức nghề nghiệp;
-
Có tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc và xã hội.
– Về kiến thức: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có hệ thống kiến thức khoa học và kiến thức thực tiễn nền tảng để:
(MT1) Có tư duy chiến lược, có năng lực lãnh đạo và tinh thần doanh nhân.
(MT2) Có năng lực hoạch định, ra quyết định và điều hành tổ chức một cách có đạo đức và trách nhiệm xã hội.
(MT3) Linh hoạt và có khả năng học hỏi và thích nghi với sự thay đổi của môi trường kinh doanh toàn cầu.
– Về kỹ năng: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có kỹ năng chuyên sâu trong:
(MT4) Nâng cao kỹ năng phân tích, tổng hợp và đánh giá đối với các vấn đề về kinh doanh và quản lý, đặc biệt là những vấn đề về quản trị doanh nghiệp/tổ chức trong môi trường kinh doanh quốc tế.
(MT5) Phát triển kỹ năng nghiên cứu độc lập của học viên đối với các vấn đề kinh doanh và quản lý, đồng thời nâng cao kỹ năng ứng dụng, để giải quyết các vấn đề thực tiễn thuộc lĩnh vực quản trị kinh doanh.
– Về năng lực:
- Đảm nhận được trọng trách về quản trị kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động trong môi trường kinh doanh ở Việt Nam.
- Nghiên cứu, hoạch định chính sách và chiến lược kinh doanh ở các viện nghiên cứu, các cơ quan quản lý nhà nước và tham gia lập dự án, thẩm định các dự án kinh doanh của các tổ chức kinh tế.
- Tiếp tục tham gia đào tạo ở bậc tiến sĩ ở trong và ngoài nước về chuyên ngành quản trị kinh doanh.
– Về vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có đủ năng lực để làm việc ở những cơ quan sau:
+ Lãnh đạo đơn vị kinh doanh, các tổ chức công, các tổ chức phi lợi nhuận;
+ Doanh nhân/chủ doanh nghiệp tư nhân;
+ Chuyên gia tư vấn về quản lý.
Người tốt nghiệp có thể tiếp tục theo học chương trình đào tạo tiến sĩ quản trị kinh doanh ở trong nước hoặc ở nước ngoài theo những chuyên ngành phù hợp sau khi học các học phần bổ sung phù hợp.
2. Chuẩn đầu ra
|
PLO
|
Mã
|
Mô tả
|
|
Kiến thức
|
PLO1.1
|
Nắm vững cơ sở lý luận và vận dụng được các vấn đề lịch sử triết học, triết học Mác – Lênin vào phân tích, đánh giá vấn đề thực tiễn đất nước, thực tiễn quản lý tổ chức, thực tiễn quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực kinh tế – xã hội trong thời kỳ đổi mới.
|
|
PLO1.2
|
Nắm vững được các lý thuyết nền tảng về kinh tế và kinh doanh để giải thích, đánh giá tình hình kinh tế vĩ mô, các hoạt động quản trị kinh doanh và giải thích hành vi của tổ chức và cá nhân.
|
|
PLO1.3
|
Nắm vững, vận dụng được các chức năng cơ bản của quản trị một tổ chức (điều hành, sản xuất, tài chính, nhân sự, marketing, chất lượng…).
Nắm vững nguyên lý hoạt động và phối hợp giữa các chức năng cơ bản, từ đó tích hợp trong công tác lãnh đạo và hoạch định chiến lược phù hợp để đạt được mục tiêu của tổ chức.
|
|
PLO1.4
|
Vận dụng các kiến thức chuyên sâu về quản trị kinh doanh nhằm nâng cao năng lực quản trị; từ đó vận dụng các kiến thức trong thực tiễn quản trị hoạt động kinh doanh trong nước và quốc tế.
|
|
Kỹ năng
|
PLO2.1
|
Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm và giao tiếp hiệu quả, thích ứng tốt với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.
|
|
PLO2.2
|
Có kỹ năng nhận dạng vấn đề; tìm kiếm, thu thập, tổng hợp, phân loại và phân tích thông tin để đưa ra giải pháp xử lý các vấn đề về quản trị kinh doanh một cách khoa học, hiệu quả.
|
|
PLO2.3
|
Có kỹ năng tổ chức, trao đổi, thảo luận, hướng dẫn, quản trị và quản lý các hoạt động quản trị kinh doanh.
|
|
PLO2.4
|
Có kỹ năng ứng dụng công nghệ một cách linh hoạt, sáng tạo trong các hoạt động quản trị nói chung, cụ thể trong các hoạt động quản trị kinh doanh.
Hình thành và sử dụng thành thạo các kỹ năng của nhà lãnh đạo/quản lý tổ chức/doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp.
|
|
PLO2.5
|
Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4 trong Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
|
|
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
PLO3.1
|
Có tư duy tổng hợp, có năng lực nghiên cứu, tích lũy và rút kinh nghiệm, đưa ra các giải pháp giải quyết vấn đề; quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động quản trị kinh doanh.
|
|
PLO3.2
|
Có khả năng tự định hướng, thích nghi với môi trường nghề nghiệp thay đổi và có năng lực thích ứng với bối cảnh toàn cầu hóa và CMCN4.0.
|
Ma trận liên kết các chuẩn đầu ra với mục tiêu của chương trình đào tạo (Phụ lục 1)
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 63 tín chỉ
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
- Đã tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước
- Có trình độ ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện
5. TIÊU CHÍ TUYỂN SINH: Theo đề án tuyển sinh của Học viện.
6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ: Theo thang điểm 10
7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
7.1. Cấu trúc cơ bản
Bảng 1. Các khối kiến thức trong CTĐT
|
Kiến thức
|
Số TC
|
|
1. Kiến thức chung
|
7
|
|
2. Kiến thức cơ sở ngành
|
12
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
3
|
|
3. Kiến thức ngành
|
11
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
6
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
5
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
|
18
|
|
3.1. Các học phần bắt buộc
|
12
|
|
3.2. Các học phần lựa chọn
|
6
|
|
5. Thực tập và đề án tốt nghiệp
|
15
|
|
TỔNG SỐ
|
63
|
7.2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy
Bảng 2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy
|
STT
|
Mã học phần
|
HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
HỌC KỲ
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
1
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
1
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
1
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
1
|
|
3
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
1
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH TỰ CHỌN
|
3
|
|
|
1
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
2
|
|
2
|
CHKD08
|
Quản trị công ty
|
2
|
2
|
|
3
|
CHKD10
|
Quản trị nhân lực
|
2
|
2
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
2
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
3
|
|
V
|
|
NGÀNH TỰ CHỌN
|
5
|
|
|
1
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
2
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
2
|
|
3
|
CHKD11
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp trong chuỗi giá trị toàn cầu
|
3
|
2
|
|
4
|
CHLU03
|
Pháp luật về quản trị công ty và cạnh tranh
|
2
|
2
|
|
5
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
2
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
12
|
|
|
1
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
2
|
3
|
|
2
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
2
|
3
|
|
3
|
CHKD02
|
Digital marketing
|
2
|
2
|
|
4
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
3
|
3
|
|
5
|
CHKD09
|
Quản trị marketing
|
3
|
3
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
3
|
|
2
|
CHKD05
|
Kĩ năng ra quyết định quản trị
|
2
|
3
|
|
4
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
3
|
|
5
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
2
|
3
|
|
6
|
CHKD01
|
Các lý thuyết quản trị hiện đại
|
2
|
3
|
|
7
|
CHCS06
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
2
|
3
|
|
8
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
3
|
|
9
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
3
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
1
|
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
4
|
|
2
|
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
4
|
|
3
|
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
4
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
63
|
|
Ma trận liên kết các thành phần bắt buộc của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra (Phụ lục 2)
Đối sánh với một số chương trình đào tạo trong và ngoài nước (Phụ lục 3)
8. Quy trình đào tạo, điều kiên tốt nghiệp
– Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
– Được công nhận tốt nghiệp khi hoàn thành đầy đủ các học phần và bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ và đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Hướng dẫn thực hiện
Thời gian áp dụng: Áp dụng cho khóa đào tạo tuyển sinh từ năm 2022. Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 02 năm, mỗi năm có 2-3 học kỳ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.
Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
Chương trình đào tạo được thiết kế theo định hướng ứng dụng giúp cho người học nâng cao kiến thức chuyên môn và kỹ năng hoạt động nghề nghiệp; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng thiết kế sản phẩm, ứng dụng kết quả nghiên cứu, phát hiện và tổ chức thực hiện các công việc phức tạp trong hoạt động chuyên môn nghề nghiệp, phát huy và sử dụng hiệu quả kiến thức chuyên ngành vào việc thực hiện các công việc cụ thể, phù hợp với điều kiện thực tế tại cơ quan, tổ chức, đơn vị kinh tế.
Quá trình thực hiện chương trình tuân thủ các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện Chính sách và Phát triển. Theo lộ trình đào tạo, học viên sẽ học các học phần thuộc khối kiến thức chung và kiến thức cơ sở ngành trong 1-2 kì học đầu tiên; các học phần thuộc khối kiến thức ngành và chuyên ngành sẽ được học trong học kỳ 2 và 3. Học kỳ 3/4 thông thường sẽ dành cho học phần tốt nghiệp (đề án tốt nghiệp). Học phần thực tập có thể được thực hiện linh hoạt từ học kỳ 2 trở đi. Đối với các học phần tự chọn, Khoa hướng dẫn học viên chọn các học phần phù hợp nhất với các mục tiêu học tập và nghề nghiệp của học viên cũng như các điều kiện thực tế và các yêu cầu xã hội
Phụ lục 1. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Ký hiệu
|
Mục tiêu của CTĐT
|
|
CĐR
|
MT1
|
MT2
|
MT3
|
MT4
|
MT5
|
|
PLO1.1
|
|
|
|
x
|
|
|
PLO1.2
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO1.3
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO1.4
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
PLO2.1
|
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO2.2
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
PLO2.3
|
x
|
|
|
|
x
|
|
PLO2.4
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO3.1
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO3.2
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
STT
|
Mã Học phần
|
HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
CHUẨN ĐẦU RA
|
|
PLO1.1
|
PLO1.2
|
PLO1.3
|
PLO1.4
|
PLO2.1
|
PLO2.2
|
PLO2.3
|
PLO2.4
|
PLO2.5
|
PLO3.1
|
PLO3.2
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
|
3
|
3
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
3
|
4
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
3
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
|
4
|
|
4
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH TỰ CHỌN
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
CHKD08
|
Quản trị công ty
|
2
|
|
|
4
|
3
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
CHKD10
|
Quản trị nhân lực
|
2
|
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
|
|
3
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
V
|
|
NGÀNH TỰ CHỌN
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
|
3
|
|
4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
CHKD11
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp trong chuỗi giá trị toàn cầu
|
3
|
|
|
3
|
4
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
4
|
CHLU03
|
Pháp luật về quản trị công ty và cạnh tranh
|
2
|
|
|
4
|
3
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
2
|
|
3
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
2
|
|
|
4
|
4
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
2
|
|
3
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
3
|
CHKD02
|
Digital marketing
|
2
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
4
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
3
|
|
|
4
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
CHKD09
|
Quản trị marketing
|
3
|
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHKD05
|
Kĩ năng ra quyết định quản trị
|
2
|
|
|
4
|
3
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
|
3
|
|
4
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
4
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
2
|
|
4
|
|
3
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
CHKD01
|
Các lý thuyết quản trị hiện đại
|
2
|
|
4
|
3
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
CHCS06
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
2
|
|
4
|
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
|
4
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
8
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
|
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
|
4
|
4
|
4
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
|
4
|
4
|
4
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
|
4
|
4
|
4
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3. ĐỐI SÁNH VỚI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
CT5
|
|
CHLL02
|
Triết học
|
X
|
X
|
X
|
|
|
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
X
|
|
|
C
|
X
|
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
|
|
|
C
|
C
|
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
|
|
|
C
|
C
|
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
X
|
X
|
|
C
|
C
|
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
|
|
|
C
|
|
|
CHKD08
|
Quản trị công ty
|
C
|
C
|
|
C
|
|
|
CHKD10
|
Quản trị nhân lực
|
X
|
X
|
C
|
|
|
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
C
|
C
|
|
C
|
X
|
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
X
|
X
|
|
|
|
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
|
|
|
|
C
|
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
|
|
C
|
|
|
|
CHKD11
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp trong chuỗi giá trị toàn cầu
|
C
|
|
C
|
|
C
|
|
CHLU03
|
Pháp luật về quản trị công ty và cạnh tranh
|
C
|
|
|
|
|
|
CHKS02
|
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
|
C
|
X
|
|
C
|
X
|
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
X
|
|
C
|
|
C
|
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
C
|
|
C
|
|
X
|
|
CHKD02
|
Digital marketing
|
C
|
|
|
|
|
|
CHQT03
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
C
|
X
|
|
C
|
C
|
|
CHKD09
|
Quản trị marketing
|
X
|
X
|
|
X
|
C
|
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
|
C
|
|
|
|
|
CHKD05
|
Kĩ năng ra quyết định quản trị
|
C
|
C
|
C
|
X
|
C
|
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
X
|
|
C
|
|
|
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
|
|
|
|
|
|
CHKD01
|
Các lý thuyết quản trị hiện đại
|
C
|
|
C
|
|
C
|
|
CHCS06
|
Quản lý nguồn nhân lực trong tổ chức công
|
C
|
C
|
C
|
|
|
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
|
|
|
|
|
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
X
|
C
|
X
|
C
|
X
|
C : Học phần có nội dung gần
X: Học phần có nội dung tương thích
|
Ký hiệu
|
Chương trình đối sánh
|
Địa chỉ tham chiếu
|
|
CT1
|
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
|
Khung CTDT trinh do thac si 2022.pdf
|
|
CT2
|
Trường Đại học kinh tế – Đại học Đà Nẵng
|
https://due.udn.vn/Portals/0/Editor/Khoa_QTKD/
ThS.NGANH%20QTKD.CT%C4%90T.UD.Full.pdf
|
|
CT3
|
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
|
https://sdh.ueh.edu.vn/nganh-dao-tao-thac-si/quan-tri-kinh-doanh-business-administration-huong-ung-dung-ap-dung-tu-nam-2021-tro-ve-truoc.html
|
|
CT4
|
University of Chicago Booth School of Business
|
https://www.chicagobooth.edu/mba/executive/curriculum
|
|
CT5
|
London Business School
|
https://www.london.edu/masters-degrees/mba/programme-content
|
Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: CTDT QTKD 2022
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 135/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 03 năm 2022 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Trình độ đào tạo: THẠC SĨ
Chuyên ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Mã số: 8340201
Định hướng đào tạo: Ứng dụng
1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Mục tiêu chung của chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có trách nhiệm xã hội; có kiến thức lý thuyết và thực tiễn chuyên sâu về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng, có tư duy toàn cầu, có kỹ năng làm việc trong các tổ chức/doanh nghiệp đạt hiệu quả trong môi trường toàn cầu; có kỹ năng thực hành chuyên nghiệp và hiệu quả.
1.2 Mục tiêu cụ thể
Sau học xong chương trình này, học viên sẽ đạt được những yêu cầu sau:
– Về phẩm chất chính trị:
-
Có phẩm chất chính trị vững vàng, nắm vững những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.
-
Có phương pháp luận, tư duy khoa học và sáng tạo.
– Về kiến thức: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có hệ thống kiến thức khoa học và kiến thức thực tiễn nền tảng để:
(MT1) Nghiên cứu kiến thức về thu ngân sách và chi tiêu Chính phủ và giải pháp nhằm quản lý hiệu quả thu ngân sách cũng như hiệu quả trong chi tiêu Chính phủ; giải quyết các mối quan hệ giữa các khu vực tài chính khác nhau trong nền kinh tế
(MT2) Trang bị những kiến thức thực tiễn trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng, chuyên sâu về Tài chính công thông qua việc giải quyết các bài tập tình huống trong quá trình đào tạo.
(MT3) Trang bị mới theo hướng chuyên sâu cho học viên về kiến thức trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng đặc biệt trong lĩnh vực hẹp là Tài chính công.
– Về kỹ năng: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có kỹ năng chuyên sâu trong:
(MT4) Lựa chọn lý thuyết phù hợp, thu thập và xử lý thông tin, dữ liệu, tổng hợp các văn bản chính sách và các tài liệu khác để phân tích, đánh giá, đề xuất, xây dựng, và thực thi chính sách tropng lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng;
(MT5) Nghiên cứu, phân tích logic các diễn biến kinh tế, từ đó đưa ra các dự báo hoặc ý kiến tư vấn cho cơ quan chức năng về những dự báo kinh tế, tài chính, đặc biệt trong việc lập dự toán ngân sách.
– Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có khả năng lực phát hiện và giải quyết các vấn đề thuộc ngành Tài chính – Ngân hàng và đề xuất những sáng kiến có giá trị, Đưa ra được những kết luận mang tính chuyên gia về các vấn đề phức tạp của chuyên môn, nghiệp vụ; bảo vệ và chịu trách nhiệm về những kết luận chuyên môn. Có khả năng nghiên cứu, giảng dạy về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng nói chung và lĩnh vực hẹp là quản lý Tài chính công nói riêng trong các cơ sở nghiên cứu và giáo dục đại học
– Về vị trí và nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Sau khi học chương trình này, học viên sẽ có đủ năng lực để làm việc ở những cơ quan sau:
+ Các cơ quan xây dựng và thực thi chính sách cấp trung ương và địa phương;
+ Các ban hoặc các bộ phận quản lý dự án, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ;
+ Các trường đại học và các tổ chức nghiên cứu, tư vấn;
+ Các tổ chức Tài chính.
2. Chuẩn đầu ra
|
PLO
|
Mã PLOs
|
Mô tả
|
|
Kiến thức
|
PLO1.1
|
Tổng quát hóa được lý thuyết sâu, rộng về lịch sử triết học, triết học Mác – Lênin vào nghiên cứu quản lý tổ chức, quản lý nhà nước về kinh tế trong thời kỳ đổi mới; thấu hiểu lý luận triết học của đường lối cách mạng Việt Nam trong thời kỳ đổi mới, vận dụng vào thực tiễn để phân tích được xu hướng phát triển kinh tế xã hội hiện đại.
|
|
PLO1.2
|
Tổng quát hóa và vận dụng được các lý thuyết và các cách tiếp cận pháp luật, kinh tế, quản trị vào phân tích quyết định liên quan tới kinh tế và quản trị kinh doanh trong bối cảnh cụ thể.
|
|
PLO1.3
|
Tổng quát và vận dụng được các kiến thức chung về lĩnh vực Tài chính Ngân hàng như kiến thức về kinh tế tiền tệ, hoạt động ngân hàng và thị trường tài chính, kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị, tài chính, kế toán, kiến thức về phát luật trong nước và quốc tế trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng, kiến thức về tài chính doanh nghiệp, tài chính công và ngân hàng.
|
|
PLO1.4
|
Tổng quát và vận dụng lý luận chuyên sâu, kiến thức thực tiễn về lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng và ứng dụng phương pháp nghiên cứu hiện đại trong nghiên cứu kinh tế, quản trị, tài chính ngân hàng.
|
|
Kỹ năng
|
PLO2.1
|
Thành thạo trong thiết kế nghiên cứu và sử dụng thuần thục các phương pháp, công cụ phân tích định tính, định lượng một cách độc lập hay phối hợp nhóm trong nghiên cứu hoạt động tài chính doanh nghiệp, quản trị hoạt động các định chế tài chính trung gian, phân tích chính sách về quản lý hoạt động tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
|
|
PLO2.2
|
Vận dụng tốt kỹ năng thiết kế và đổi mới phương thức quản lý theo tư duy mới; thiết kế và triển khai ứng dụng các công cụ, kỹ thuật quản lý mới trong điều hành doanh nghiệp, cơ quan nhà nước và các tổ chức.
|
|
PLO2.3
|
Có kỹ năng tự xây dựng, hợp tác xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, chương trình, dự án trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng; Có kỹ năng truyền thông, truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên sâu về lĩnh vực Tài chính Ngân hàng
|
|
PLO2.4
|
Vận dụng tốt kỹ năng nghiên cứu phát triển và sử dụng các công nghệ một cách sáng tạo trong lĩnh vực Tài chính Ngân hàng.
|
|
PLO2.5
|
Có trình độ ngoại ngữ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
|
|
Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm
|
PLO3.1
|
Có năng lực phát hiện, đề xuất và triển khai các ý tưởng nghiên cứu độc lập; có năng lực phản biện, bảo vệ quan điểm và chịu trách nhiệm với các sáng kiến mang tính chuyên gia, có giá trị trong thực tiễn.
|
|
PLO3.2
|
Có khả năng tự định hướng, thích nghi với môi trường nghề nghiệp, thay đổi và có năng lực thích ứng với bối cảnh toàn cầu hóa và CMCN4.0.
|
Ma trận liên kết các chuẩn đầu ra với mục tiêu của chương trình đào tạo (Phụ lục 1)
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 63 tín chỉ
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH:
- Đã tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước
- Có trình độ ngoại ngữ đạt yêu cầu theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện
5. TIÊU CHÍ TUYỂN SINH: Theo đề án tuyển sinh của Trường.
6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ: Theo thang điểm 10
7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
7.1. Cấu trúc cơ bản
Bảng 1. Các khối kiến thức trong CTĐT
|
Kiến thức
|
Số TC
|
|
1. Kiến thức chung
|
7
|
|
2. Kiến thức cơ sở ngành
|
12
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
9
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
3
|
|
3. Kiến thức ngành
|
11
|
|
2.1. Các học phần bắt buộc
|
6
|
|
2.2. Các học phần tự chọn
|
5
|
|
4. Kiến thức chuyên ngành
|
18
|
|
3.1. Các học phần bắt buộc
|
12
|
|
3.2. Các học phần lựa chọn
|
6
|
|
5. Thực tập và đề án tốt nghiệp
|
15
|
|
TỔNG SỐ
|
63
|
7.2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy
Bảng 2. Nội dung chương trình và kế hoạch giảng dạy
|
STT
|
Mã Học phần
|
HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
HỌC KỲ
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
1
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
1
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
1
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
1
|
|
3
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
1
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH TỰ CHỌN
|
3
|
|
|
1
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
2
|
|
2
|
CHLL01
|
Hệ thống chính trị so sánh
|
2
|
2
|
|
3
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
2
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
2
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
3
|
|
V
|
|
NGÀNH TỰ CHỌN
|
5
|
|
|
1
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
2
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
2
|
|
3
|
CHLU01
|
Luật và Chính sách công
|
2
|
2
|
|
4
|
CHPT13
|
Phát triển vùng và địa phương
|
2
|
2
|
|
5
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
2
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
12
|
|
|
1
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
2
|
3
|
|
2
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
3
|
|
3
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
2
|
|
4
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
2
|
3
|
|
5
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
2
|
3
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
1
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
3
|
|
2
|
CHTC01
|
Quản lý Tài chính công
|
3
|
3
|
|
3
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
3
|
|
4
|
CHKS01
|
Chuyên đề ứng dụng công nghệ 4.0 trong quản lý
|
3
|
3
|
|
5
|
CHPT12
|
Phát triển bền vững
|
3
|
3
|
|
6
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
2
|
3
|
|
7
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
3
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
1
|
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
4
|
|
2
|
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
4
|
|
3
|
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
4
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
63
|
|
Ma trận liên kết các thành phần bắt buộc của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra (Phụ lục 2)
Đối sánh với một số chương trình đào tạo trong và ngoài nước (Phụ lục 3)
8. Quy trình đào tạo, điều kiên tốt nghiệp
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Được công nhận tốt nghiệp khi hoàn thành đầy đủ các học phần và bảo vệ thành công luận văn thạc sĩ và đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định đào tạo thạc sĩ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Học viện.
9. Hướng dẫn thực hiện
Thời gian áp dụng: Áp dụng cho khóa đào tạo tuyển sinh từ năm 2022. Kế hoạch đào tạo chuẩn của chương trình đào tạo là 02 năm, mỗi năm có 2-3 học kỳ, phương thức tổ chức đào tạo theo tín chỉ.
Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
Người học nhập học được đăng ký theo kế hoạch giảng dạy của Học viện. Các học phần được sắp xếp linh hoạt theo từng học kỳ, người học có thể đăng ký học trước hoặc sau các học phần, không bắt buộc theo trình tự của kế hoạch dự kiến nếu đáp ứng các điều kiện của học phần đăng ký.
Chương trình đào tạo được thiết kế theo định hướng ứng dụng giúp cho người học nâng cao kiến thức chuyên môn và kỹ năng hoạt động nghề nghiệp; có năng lực làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng thiết kế sản phẩm, ứng dụng kết quả nghiên cứu, phát hiện và tổ chức thực hiện các công việc phức tạp trong hoạt động chuyên môn nghề nghiệp, phát huy và sử dụng hiệu quả kiến thức chuyên ngành vào việc thực hiện các công việc cụ thể, phù hợp với điều kiện thực tế tại cơ quan, tổ chức, đơn vị kinh tế.
Quá trình thực hiện chương trình tuân thủ các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện Chính sách và Phát triển. Theo lộ trình đào tạo, học viên sẽ học các học phần thuộc khối kiến thức chung và kiến thức cơ sở ngành trong 1-2 kì học đầu tiên; các học phần thuộc khối kiến thức ngành và chuyên ngành sẽ được học trong học kỳ 2 và 3. Học kỳ 3/4 thông thường sẽ dành cho học phần tốt nghiệp (đề án tốt nghiệp). Học phần thực tập có thể được thực hiện linh hoạt từ học kỳ 2 trở đi. Đối với các học phần tự chọn, Khoa hướng dẫn học viên chọn các học phần phù hợp nhất với các mục tiêu học tập và nghề nghiệp của học viên cũng như các điều kiện thực tế và các yêu cầu xã hội.
Phụ lục 1. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC CHUẨN ĐẦU RA VỚI MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Ký hiệu
|
Mục tiêu của CTĐT
|
|
CĐR
|
MT1
|
MT2
|
MT3
|
MT4
|
MT5
|
|
PLO1.1
|
|
|
|
x
|
|
|
PLO1.2
|
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO1.3
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO1.4
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
PLO2.1
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO2.2
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO2.3
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
PLO2.4
|
|
|
|
x
|
x
|
|
PLO3.1
|
|
x
|
|
|
x
|
|
PLO3.2
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
Phụ lục 2. MA TRẬN LIÊN KẾT CÁC THÀNH PHẦN BẮT BUỘC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI CHUẨN ĐẦU RA
|
STT
|
Mã Học phần
|
HỌC PHẦN
|
Số tín chỉ
|
CHUẨN ĐẦU RA
|
|
PLO1.1
|
PLO1.2
|
PLO1.3
|
PLO1.4
|
PLO2.1
|
PLO2.2
|
PLO2.3
|
PLO2.4
|
PLO2.5
|
PLO3.1
|
PLO3.2
|
|
I
|
|
KIẾN THỨC CHUNG
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHLL02
|
Triết học
|
4
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
3
|
|
3
|
3
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
II
|
|
CƠ SỞ NGÀNH BẮT BUỘC
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHCS01
|
Chính sách công
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
2
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
3
|
4
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
3
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
3
|
|
4
|
|
4
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
III
|
|
CƠ SỞ NGÀNH TỰ CHỌN
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
3
|
|
3
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
CHLL01
|
Hệ thống chính trị so sánh
|
2
|
|
3
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
2
|
|
3
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
IV
|
|
NGÀNH BẮT BUỘC
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
3
|
|
4
|
4
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
3
|
|
|
|
4
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
V
|
|
NGÀNH TỰ CHỌN
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
2
|
|
3
|
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
2
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
3
|
|
3
|
3
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
3
|
CHLU01
|
Luật và Chính sách công
|
2
|
|
3
|
3
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
4
|
CHPT13
|
Phát triển vùng và địa phương
|
2
|
|
3
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
5
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
VI
|
|
CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
2
|
|
|
4
|
4
|
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
2
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
3
|
|
4
|
4
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
3
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
3
|
|
|
4
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
|
4
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
2
|
|
|
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
5
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
2
|
|
4
|
4
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
VII
|
|
CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
3
|
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
2
|
CHTC01
|
Quản lý Tài chính công
|
3
|
|
|
|
4
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
3
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
CHKS01
|
Chuyên đề ứng dụng công nghệ 4.0 trong quản lý
|
3
|
|
4
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
5
|
CHPT12
|
Phát triển bền vững
|
3
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
2
|
|
|
4
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
7
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
2
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
VIII
|
|
THỰC TẬP VÀ ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Chuyên đề thực tế 1
|
3
|
|
4
|
4
|
3
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
|
Chuyên đề thực tế 2
|
3
|
|
4
|
4
|
3
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
|
Đề án tốt nghiệp
|
9
|
|
4
|
4
|
4
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3. ĐỐI SÁNH VỚI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
CT5
|
|
CHLL02
|
Triết học
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
|
CHPT04
|
Kinh tế học quản lý
|
C
|
C
|
|
X
|
|
|
CHPT06
|
Kinh tế phát triển
|
|
|
|
|
C
|
|
CHPT01
|
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
|
C
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
CHKS03
|
Thống kê và phân tích dữ liệu
|
C
|
C
|
|
|
C
|
|
CHPT14
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
X
|
X
|
X
|
X
|
C
|
|
CHTC03
|
Tài chính doanh nghiệp nâng cao
|
C
|
X
|
X
|
X
|
|
|
CHIS02
|
Tài chính quốc tế
|
C
|
X
|
X
|
C
|
C
|
|
CHKT03
|
Thẩm định dự án đầu tư công
|
C
|
C
|
|
|
C
|
|
CHTC02
|
Quản trị ngân hàng thương mại
|
C
|
X
|
X
|
X
|
C
|
|
CHTC04
|
Tài chính phát triển
|
C
|
C
|
C
|
X
|
|
|
CHKD07
|
Quản trị chiến lược nâng cao
|
X
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
CHLL01
|
Hệ thống chính trị so sánh
|
|
C
|
|
|
|
|
CHCS08
|
Quản trị nhà nước
|
C
|
|
C
|
|
|
|
CHIS01
|
Đầu tư quốc tế
|
C
|
C
|
|
|
C
|
|
CHKK01
|
Chính sách Thuế
|
C
|
|
|
C
|
|
|
CHLU01
|
Luật và Chính sách công
|
|
C
|
|
|
|
|
CHPT13
|
Phát triển vùng và địa phương
|
|
C
|
|
|
C
|
|
CHKD06
|
Quan hệ công chúng
|
|
|
|
C
|
|
|
CHKT02
|
Quản trị rủi ro nâng cao
|
X
|
X
|
X
|
|
C
|
|
CHTC01
|
Quản lý Tài chính công
|
C
|
C
|
C
|
C
|
|
|
CHCS03
|
Khoa học lãnh đạo
|
|
|
C
|
C
|
|
|
CHPT12
|
Phát triển bền vững
|
|
C
|
|
|
C
|
|
CHKD03
|
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
|
|
C
|
|
|
|
|
CHPT16
|
Quy hoạch phát triển
|
|
|
|
|
C
|
C : Học phần có nội dung gần
X: Học phần có nội dung tương thích
|
Ký hiệu
|
Chương trình đối sánh
|
Địa chỉ tham chiếu
|
|
CT1
|
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
|
Khung CTDT trinh do thac si 2022.pdf
|
|
CT2
|
Học viện Ngân hàng
|
https://hvnh.edu.vn/bank/vi/dao-tao/chuong-trinh-dao-tao-thac-si-chuyen-nganh-tai-chinh-ngan-hang-413.html
|
|
CT3
|
Trường Đại học kinh tế – Đại học Đà Nẵng
|
https://due.udn.vn/vi-vn/khoa/ngan-hang/chi-tiet/cid/1039
|
|
CT4
|
Trường Đại học kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
|
https://ueb.edu.vn/Dao-Tao/UEB/chuong-trinh-dao-tao-thac-si-nganh-tai-chinh–ngan-hang-dinh-huong-ung-dung-ap-dung-tuyen-sinh-tu-nam-2022/1665/1668/1683/32641
|
|
CT5
|
Queen Mary Univéity of London
|
https://www.qmul.ac.uk/postgraduate/taught/coursefinder/
courses/banking-and-finance-msc/
|
Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: CTDT TCNH 2022