Ngành Kế toán

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số 1025/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 08  năm 2023   của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)

Ngành đào tạo: KẾ TOÁN

Mã số: 7340301

Trình độ đào tạo: Đại học

Chuyên ngành: Kế toán – kiểm toán

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức chính quy ngành Kế toán của Học viện Chính sách và Phát triển đào tạo cử nhân Kế toán có kiến thức tổng quan về kinh tế, tài chính và kiến thức chuyên sâu về kế toán, kiểm toán, thuế và phân tích tài chính, tổ chức và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán; Có năng lực chuyên môn vững chắc và năng lực nghề nghiệp đa dạng; thích ứng với môi trường làm việc đa văn hóa, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của thị trường lao động và những thách thức của cách mạng công nghiệp và toàn cầu hóa. Chương trình cũng góp phần rèn luyện sinh viên có phẩm chất chính trị, có trách nhiệm với xã hội, có đạo đức nghề nghiệp và có năng lực học tập suốt đời.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Chương trình đào tạo cử nhân chuyên ngành kế toán – kiểm toán hướng đến các mục tiêu cụ thể sau:

MTCT1: Trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về kế toán và các lĩnh vực liên quan phục vụ cho nghề nghiệp như kinh tế, tài chính, chính sách, pháp luật; Kiến thức ngành cũng như kiến thức chuyên môn sâu về kế toán, kiểm toán, thuế; Tổ chức và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán phù hợp với chuẩn mực, thông lệ trong nước và quốc tế theo bối cảnh thực tiễn.

MTCT2: Trang bị cho người học những kỹ năng để thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn thuộc lĩnh vực kế toán – kiểm toán ở các đơn vị kế toán, kiểm toán.

MTCT3: Trang bị cho người học kỹ năng sử dụng tin học, công nghệ và ngoại ngữ hiệu quả trong công việc

MTCT4:  Trang bị cho người học kỹ năng nghiên cứu khoa học, kỹ năng quản trị thời gian, làm việc nhóm, làm việc độc lập, giao tiếp hiệu quả trong công việc hình thành năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm và tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.

1.3. Trình độ ngoại ngữ và tin học

  • Đạt trình độ về ngoại ngữ: Theo chuẩn đầu ra của Học viện chính sách và phát triển. Có khả năng nghe, nói, đọc viết Tiếng Anh trình độ tương đương bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt nam

  • Đạt trình độ tin học: Chứng chỉ tin học quốc tế IC3 (Internet anh Computing Core Certification) hoặc MOS (Microsoft Office Specialist), sử dụng tin học một cách hiệu quả để truyền đạt thông tin và giải quyết vấn đề trong thực tiễn.

1.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

+ Có đủ điều kiện và khả năng tự nghiên cứu, phát triển trình độ kiến thức và tham gia đào tạo ở bậc sau đại học trong và ngoài nước.

+ Bảo đảm việc liên thông khối kiến thức ngành kinh tế, kế toán, kiểm toán với các cơ sở đào tạo khác ở Việt Nam và quốc tế.

+ Độc lập thực hiện các công trình nghiên cứu khoa học, sản phẩm liên quan đến lĩnh vực kế toán, kiểm toán.

2. Chuẩn đầu ra

A. Chuẩn đầu ra về kiến thức

A.1. Chuẩn đầu ra chung của Học viện

  • CĐR1. Nắm vững những kiến thức cơ bản, nền tảng về thế giới quan và phương pháp luận khoa học. Hiểu, phân tích, đánh giá và ứng dụng tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác – Lê nin vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.
  • CĐR2. Hiểu về thể chế Nhà nước; quy trình, tác động của chính sách (đặc biệt chính sách kinh tế), vận dụng vào việc tổ chức thực hiện chính sách kinh tế xã hội.
  • CĐR3. Nắm vững phương pháp luận, ứng dụng công cụ toán, thống kê và kinh tế học vào phân tích, giải quyết các vấn đề kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh, có đủ năng lực để thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu.
  • CĐR4. Hiểu các quy luật của kinh tế thị trường, vận dụng lý thuyết kinh tế, các quy định, khung lý thuyết cơ bản liên quan đến lĩnh vực kế toán-kiểm toán vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, thích ứng với sự thay đổi, phát triển của kinh tế thế giới.

A.2. Chuẩn đầu ra chung của ngành

  • CĐR5. Vận dụng được kiến thức về kế toán, kiểm toán, thuế và tài chính ngân hàng vào thực hiện công tác kế toán, kiểm toán tại đơn vị.
  • CĐR6. Vận dụng kiến thức về kế toán, kiểm toán, thuế và tài chính vào phân tích, đánh giá các hoạt động của đơn vị.

A.3. Chuẩn đầu ra riêng của chuyên ngành

  • CĐR7. Vận dụng kiến thức kế toán và tổ chức công tác kế toán trong các loại hình doanh nghiệp: Tập đoàn kinh tế; Doanh nghiệp xây lắp; Doanh nghiệp thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu; Ngân hàng thương mại; Các đơn vị hành chính sự nghiệp…. Tổ chức một và thực hiện cuộc kiểm toán độc lập. Kê khai quyết toán thuế trên phần mềm của cơ quan thuế.
  • CĐR8. Phân tích và đánh giá được các chỉ tiêu phản ánh tình hình tài chính, các thông tin và dữ liệu kế toán của doanh nghiệp hoặc tổ chức phục vụ cho mục địch ra quyết định của nhà quản trị và hoạch định chính sách tài chính tại các đơn vị công các tổ chức kinh tế, xã hội.

B. Chuẩn đầu ra về kỹ năng

B.1. Chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp 

  • CĐR9. Có kỹ năng tư duy, giải quyết các vấn đề liên quan đến công tác kế toán, kiểm toán, thuế trong các đơn vị kế toán
  • CĐR10. Có kỹ năng lập và phân tích dự toán, kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, phân tích tài chính; Kỹ năng tham mưu tư vấn cho các nhà quản lý trong việc thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ và ra quyết định kinh tế-tài chính.

B.2. Chuẩn đầu ra về kỹ năng mềm

  • CĐR11. Có kỹ năng giao tiếp; Làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm; viết báo cáo và thuyết trình, trả lởi phỏng vấn chuyên môn… đủ năng lực để trở thành nhà quản lý, lãnh đạo
  • CĐR12. Có kỹ năng phối hợp, dẫn dắt và quản lý thời gian tổ chức các hoạt động kế toán, kiểm toán.
  • CĐR13. Có khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trình độ tương đương bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và sử dụng thành thạo các phần mềm tin học thông dụng; Có khả năng phân tích dữ liệu lớn; Sử dụng thành thạo phần mềm kế toán.

C. Chuẩn đầu ra về năng lực tự chủ và trách nhiệm nghề nghiệp

  • CĐR14. Có phẩm chất chính trị; sức khoẻ tốt; lối sống lành mạnh; có trách nhiệm xã hội; tuân thủ các quy tắc và đạo đức nghề nghiệp; Có năng lực học tập suốt đời.
  • CĐR15. Có khả năng tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. Chủ động và tự giác thực thi nhiệm vụ được giao phó; tinh thần tự chịu trách nghiệm; trung thực; thái độ hợp tác; sẵn sàng giúp đỡ các thành viên trong tập thể, đơn vị. 

4. Thời gian đào tạo: 3,5 – 4 năm

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa:   131 tín chỉ

6. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có đủ các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định tuyển sinh của Học viện Chính sách và Phát triển.

7. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định đào tạo đại học hệ chính quy của Học viện Chính sách và Phát triển.

8. Thang điểm: Đánh giá theo thang điểm 10, thang điểm 4 và thang điểm chữ theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định đào tạo đại học hệ chính quy của Học viện Chính sách và Phát triển.

9. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

Nội dung

Khối lượng kiến thức

(tín chỉ)

Số học phần

Tỷ lệ

(%)

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

  (không bao gồm GDTC&QP)

41

15

31%

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

90

31

69%

2.1. Kiến thức cơ sở ngành 

27

10

21%

2.1.1.  Cơ sở ngành bắt buộc

18

7

14%

2.1.2.  Cơ sở ngành tự chọn

9

3

7%

2.2. Kiến thức ngành

26

9

19%

2.2.1. Ngành bắt buộc

17

6

12%

2.2.2. Ngành tự chọn

9

3

7%

2.3. Kiến thức chuyên ngành 

27

9

21%

2.3.1. Chuyên ngành bắt buộc

18

6

14%

2.3.2. Chuyên ngành tự chọn

9

3

7%

2.4. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp, thi tốt nghiệp

10

2

8%

TỔNG SỐ TÍN CHỈ  (Không bao gồm GDTC & GDQP)

131

46

100%

10. Nội dung chương trình đào tạo chuyên ngành kế toán – kiểm toán

TT

Mã số

Tên học phần

Số tín chỉ

Học kỳ

1. Giáo dục đại cương

41

 

1

THCN06

Chủ nghĩa Xã hội Khoa học

2

 3

2

THML04

Triết học Mác- Lênin

3

1

3

THTT02

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 2

4

THLĐ07

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

 2

5

PLĐC12

Pháp luật đại cương

3

6

PPNC09

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

7

TOĐC06

Tin học đại cương

3

8

TACB1

Tiếng Anh cơ bản 1*

3

1

9

TACB2

Tiếng Anh cơ bản 2

3

10

TACB3

Tiếng Anh cơ bản 3

3

11

TACB4

Tiếng Anh cơ bản 4

3

 4

12

TOCC05

Toán cao cấp

3

 1

13

THKT05

Kinh tế chính trị Mac -Lê Nin

2

14

TOLT07

Lý thuyết xác suất thống kê

3

15

KHMI01

Kinh tế vi mô 1

3

16

KHMA02

Kinh tế vĩ mô 1

3

17

QTKN01

Phát triển kỹ năng*

3

3

2. Giáo dục quốc phòng

 

 

1

GDQP02

Giáo dục quốc phòng*

8

3. Giáo dục thể chất

 

 

1

GDTC01

Giáo dục thể chất 1*

2

 1

2

GDTC02

Giáo dục thể chất 2*

2

3

GDTC03

Giáo dục thể chất 3*

2

 3

4. Cơ sở ngành (Bắt buộc)

18

 

1

KHMI03

Kinh tế vi mô 2

3

2

CSC11

Chính sách công

3

3

TCTT23

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

 4

4

ACST01

Chuẩn mực kế toán quốc tế và Việt Nam

3

5

5

TCKT01

Nguyên lý kế toán

3

6

LUKT02

Pháp luật kinh tế

3

5. Cơ sở ngành (Lựa chọn 9 tín chỉ)

9

 

1

TOKT05

Kinh tế lượng

3

2

KHĐT05

Kinh tế đầu tư

3

3

TONL08

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

4

QTMC02

Marketing căn bản

3

5

QTHO06

Quản trị học

3

3

6

ACIF02

Hệ thống thông tin kế toán

3

5

7

TODL01

Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh

3

6.  Kiến thức ngành (Bắt buộc)

17

 

1

TCDN22

Tài chính doanh nghiệp

3

4

2

TCKH04

Kế toán tài chính

3

4

3

TCKQ01

Kế toán quản trị 1

3

5

4

KTCB01

Kiểm toán căn bản

3

5

5

TCTH11

Thuế

3

5

6

QLCD01

Chuyên đề thực tế

2

6

7. Kiến thức ngành (Lựa chọn 9 tín chỉ)

9

 

1

NNKD05

Tiếng anh trong kinh doanh

3

2

TCCK25

Thị trường chứng khoán

3

6

3

KTDN

Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ

3

6

4

NHTM02

Ngân hàng thương mại

3

5

5

TCĐG01

Định giá tài sản

3

6

8. Chuyên ngành bắt buộc

18

 

1

TCKT22

Kiểm toán báo cáo tài chính

3

7

2

TCKT29

Kế toán tài chính 2

3

 6

3

TCHC08

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

 6

4

KTTH01

Kế toán thực hành

3

5

TCPT08

Phân tích báo cáo tài chính

3

6

6

TCTH01

Kế toán thuế

3

9.Chuyên ngành lựa chọn (Lựa chọn 9 tín chỉ)

9

 

1

ACCO05

Kế toán xây lắp

3

 6

2

KTNH01

Kế toán ngân hàng thương mại

3

 6

3

KTNB

Kiểm toán nội bộ

3

6

4

TCKT30

Kế toán quốc tế

3

5

ACFI07

Kế toán tập đoàn

3

6

ACAD07

Kế toán quản trị 2

3

7

10. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp

10

 

1

TTTN01

Thực tập tốt nghiệp

4

 8

2

KLTN

Khóa luận tốt nghiệp

6

 8

 

TTCKT31

Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp

3

8

 

KITN

Tổ chức quá trình kiểm toán báo cáo tài chính

3

8

TỔNG

131

 

Ghi chú: (*) Học phần không tính điểm, không tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT.

Xem chi tiết chương trình đào tạo tại đây: QĐ 1025_CTĐT ketoan