CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành theo Quyết định số 1022/QĐ-HVCSPT ngày 25 tháng 08 năm 2023 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
Ngành đào tạo: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Mã số: 7340201
Trình độ đào tạo: Đại học
Chuyên ngành: NGÂN HÀNG
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Cử nhân ngành Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng có kiến thức nền tảng về kinh tế, có lý luận và thực tiễn, có kiến thực chuyên môn chuyên sâu về chuyên ngành ngân hàng và kiến thức cơ bản về tài chính, có khả năng vận dụng kiến thức và kỹ năng để giải quyết các vấn đề thực tiễn. Người học có tư duy đổi mới, sáng tạo; có tư duy phản biện, hoạch định chính sách và tư duy toàn cầu; có sức khỏe, trách nhiệm với xã hội, ý thức phụng sự cộng đồng.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Chương trình cử nhân Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng hướng tới các mục tiêu cụ thể sau:
- MT 1: Người học có kiến thức nền tảng về kinh tế, có lý luận và thực tiễn, có trình độ phân tích, tổng hợp, nghiệp vụ chuyên môn chất lượng cao và chuyên sâu về lĩnh vực tiền tệ – ngân hàng. Bên cạnh đó sinh viên còn có trình độ lý luận và thực tiễn về chuyên môn cơ bản để làm việc tốt về nghiệp vụ tài chính, kế toán, kiểm toán.
- MT2:Người học có tư tưởng chính trị vững vàng, có đạo đức và tuân thủ pháp luật. Người học có sức khỏe, trách nhiệm với xã hội, và ý thức phụng sự cộng đồng.
- MT 3: Người học có kỹ năng xử lý công việc và khả năng sử dụng thành thạo các kỹ năng công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong công việc.
- MT 4: Sinh viên sau khi tốt nghiệp ra trường có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, có tư duy phản biện, hoạch định chính sách, tư duy toàn cầu và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường. Sinh viên có thể làm việc trong các tổ chức tín dụng, ngân hàng, tổ chức tài chính, bảo hiểm, chứng khoán và các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực nói trên, ngoài ra sinh viên còn có thể làm việc trong các doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước về lĩnh vực tài chính, kế toán, kiểm toán..
1.3. Trình độ ngoại ngữ và tin học
+ Đạt trình độ về ngoại ngữ: Theo chuẩn đầu ra của Học viện Chính sách và Phát triển. Sử dụng tốt tiếng Anh với những kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong nghiên cứu, giao tiếp và soạn thảo báo cáo phân tích.
+ Đạt trình độ tin học: Chứng chỉ tin học quốc tế IC3 (Internet and Computing Core Certification) hoặc MOS (Microsoft Office Specialist), đây là những chuẩn quốc tế về sử dụng máy tính và tin học văn phòng do tổ chức Certiport của Mỹ cấp.
1.4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường
+ Có đủ điều kiện và khả năng tự nghiên cứu, phát triển trình độ kiến thức và tham gia đào tạo ở bậc sau đại học trong và ngoài nước.
+ Bảo đảm việc liên thông khối kiến thức ngành Tài chính – Ngân hàng với các cơ sở đào tạo khác ở Việt Nam và quốc tế.
+ Độc lập thực hiện các công trình nghiên cứu khoa học, sản phẩm liên quan đến lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.
2. Chuẩn đầu ra
A. Chuẩn đầu ra về kiến thức
A.1. Chuẩn đầu ra chung của Học viện
- CĐR 1: Vận dụng phương pháp luận, tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác- Lê nin vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.
- CĐR 2: Áp dụng các kiến thức về thể chế Nhà nước; quy trình, tác động của chính sách (đặc biệt chính sách kinh tế) vào việc tổ chức thực hiện chính sách kinh tế xã hội.
- CĐR 3: Nắm vững phương pháp luận, ứng dụng công cụ toán, thống kê và kinh tế học vào phân tích, giải quyết các vấn đề kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh, thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học.
- CĐR 4: Giải thích các quy luật của kinh tế thị trường, vận dụng lý thuyết kinh tế vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, thích ứng với sự thay đổi, phát triển của kinh tế thế giới.
A.2. Chuẩn đầu ra chung của ngành
- CĐR 5: Áp dụng các kiến thức về kinh tế, kế toán, thống kê, pháp luật, và dữ liệu để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.
- CĐR 6: Vận dụng các kiến thức về hệ thống tài chính, ngân hàng, và thị trường chứng khoán vào việc tổ chức thực hiện trong thực tế.
A.3. Chuẩn đầu ra riêng của chuyên ngành
- CĐR 7: Phân tích các vấn đề chuyên sâu trong lĩnh vực ngân hàng như hoạt động của Ngân hàng trung ương, Ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng khác.
- CĐR 8: Đánh giá được các hoạt động cụ thể của ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng khác: Hoạt động huy động vốn, tín dụng, kế toán, thanh toán quốc tế.., từ đó có thể ra quyết định về chính sách liên quan trong lĩnh vực ngân hàng.
B. Chuẩn đầu ra về kỹ năng
B.1. Kỹ năng chuyên môn
- CĐR 9: Có tư duy phản biện, hoạch định chính sách, có khả năng tiếp cận và ứng dụng công nghệ, vận dụng linh hoạt, sáng tạo vào các hoạt động trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng, chuyên sâu về Ngân hàng.
- CĐR 10: Thành thạo kỹ năng thu thập và tổng hợp thông tin, dữ liệu, để phân tích, đánh giá các vấn đề thực tiễn về kinh tế, tài chính, ngân hàng ở tầm vi mô và vĩ mô.
B.2. Kỹ năng bổ trợ
- CĐR 11: Xây dựng khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, kỹ năng thực hành, điều hành, khả năng tự học và nghiên cứu khoa học, sáng tạo.
- CĐR 12: Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học thông dụng; có khả năng áp dụng kỹ thuật, khoa học công nghệ trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng; có phương pháp nghiên cứu và phân tích định lượng trong phân tích kinh tế và kinh doanh.
- CĐR 13: Vận dụng khả năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Anh trình độ tương đương bậc 3 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam vào truyền đạt thông tin và giải quyết vấn đề trong thực tiễn.
C. Chuẩn đầu ra về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- CĐR 14: Thiết lập phẩm chất chính trị; sức khoẻ tốt; lối sống lành mạnh; có trách nhiệm xã hội; tuân thủ các quy tắc và đạo đức nghề nghiệp.
- CĐR 15: Xây dựng khả năng tự học tập, tích luỹ kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. Chủ động và tự giác thực thi nhiệm vụ được giao phó; tinh thần tự chịu trách nhiệm; trung thực; thái độ hợp tác; sẵn sàng giúp đỡ các thành viên trong tập thể.
4. Thời gian đào tạo: 3,5 – 4 năm
5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 129 tín chỉ
6. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tuyển sinh đại học hệ chính quy
7. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định của Chương trình đào tạo
8. Thang điểm: Thang điểm 10 kết hợp với thang điểm 4 và điểm chữ
9. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
Nội dung |
Khối lượng kiến thức (tín chỉ) |
Số học phần |
Tỷ lệ (%) |
|
1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (không bao gồm GDTC&QP) |
41 |
15 |
31,8% |
|
2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
88 |
28 |
68,2% |
|
2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
27 |
9 |
20,9% |
|
2.1.1. Cơ sở ngành bắt buộc |
18 |
6 |
13,9% |
|
2.1.2. Cơ sở ngành tự chọn |
9 |
3 |
7,0% |
|
2.2. Kiến thức ngành |
30 |
10 |
23,2% |
|
2.2.1. Ngành bắt buộc |
21 |
7 |
16,2% |
|
2.2.2. Ngành tự chọn |
9 |
3 |
7,0% |
|
2.3. Kiến thức chuyên ngành |
21 |
7 |
16,3% |
|
2.3.1. Chuyên ngành bắt buộc |
12 |
4 |
9,3% |
|
2.3.2. Chuyên ngành tự chọn |
9 |
3 |
7,0% |
|
2.4. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
2 |
7,8% |
|
TỔNG SỐ TÍN CHỈ (Không bao gồm GDTC & GDQP) |
129 |
43 |
100,0% |
10. Nội dung chương trình đào tạo chuyên ngành Ngân hàng
|
TT |
Mã số |
Tên học phần |
Số Tín chỉ |
Học kỳ |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
41 |
31,8% |
|
|
1 |
THKT05 |
Kinh tế Chính trị Mác – Lênin |
2 |
1 |
|
2 |
KHMI01 |
Kinh tế vi mô 1 |
3 |
3 |
|
3 |
KHMA02 |
Kinh tế vĩ mô 1 |
3 |
3 |
|
4 |
THLĐ07 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
2 |
1 |
|
5 |
TOLT07 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
2 |
|
6 |
LUĐC01 |
Pháp luật đại cương |
3 |
1 |
|
7 |
PPNC01 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
3 |
|
8 |
TACB01 |
Tiếng Anh cơ bản 1* |
3 |
1 |
|
9 |
TACB02 |
Tiếng Anh cơ bản 2 |
3 |
2 |
|
10 |
TACB03 |
Tiếng Anh cơ bản 3 |
3 |
3 |
|
11 |
TACB04 |
Tiếng Anh cơ bản 4 |
3 |
4 |
|
12 |
TOĐC06 |
Tin học đại cương |
3 |
1 |
|
13 |
TOCC05 |
Toán cao cấp |
3 |
1 |
|
14 |
THCN06 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
4 |
|
15 |
THML04 |
Triết học Mác Lênin |
3 |
2 |
|
16 |
THTT02 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
1 |
|
17 |
QTKN01 |
Phát triển kỹ năng* |
3 |
2 |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng |
8 |
|
|
|
1 |
GDQP02 |
Giáo dục quốc phòng* |
8 |
2 |
|
3 |
Giáo dục thể chất |
6 |
|
|
|
1 |
GDTC08 |
Giáo dục thể chất 1* |
2 |
1 |
|
2 |
GDTC06 |
Giáo dục thể chất 2* |
2 |
2 |
|
3 |
GDTC07 |
Giáo dục thể chất 3* |
2 |
3 |
|
4 |
Cở sở ngành (Bắt buộc) |
18 |
13,9% |
|
|
1 |
CSCS11 |
Chính sách công |
3 |
5 |
|
2 |
TODL01 |
Dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh |
3 |
3 |
|
3 |
TOKT05 |
Kinh tế lượng |
3 |
4 |
|
4 |
TCKT01 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
4 |
|
5 |
TONL08 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
4 |
|
6 |
LUKT02 |
Pháp luật kinh tế |
3 |
5 |
|
5 |
Cơ sở ngành (Lựa chọn 9 tín chỉ) |
9 |
7,0% |
|
|
1 |
KHMI03 |
Kinh tế vi mô 2 |
3 |
4 |
|
2 |
ĐNQT09 |
Kinh tế quốc tế |
3 |
5 |
|
3 |
QTMC02 |
Marketing căn bản |
3 |
5 |
|
4 |
NNKD05 |
Tiếng Anh trong kinh doanh |
3 |
5 |
|
5 |
QTVH12 |
Văn hóa và đạo đức kinh doanh |
3 |
5 |
|
6 |
KHĐT05 |
Kinh tế đầu tư |
3 |
4 |
|
TT |
Mã số |
Tên học phần |
Số Tín chỉ |
Học kỳ |
|
6 |
Kiến thức ngành (Bắt buộc) |
21 |
16,2% |
|
|
1 |
TCKH04 |
Kế toán tài chính |
3 |
6 |
|
2 |
TCTT23 |
Lý thuyết Tài chính tiền tệ |
4 |
5 |
|
3 |
NHTM02 |
Ngân hàng thương mại |
3 |
5 |
|
4 |
TCCO21 |
Quản lý tài chính công |
3 |
5 |
|
5 |
TCDN03 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
5 |
|
6 |
TCCK25 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
6 |
|
7 |
QLCD01 |
Chuyên đề thực tế |
2 |
7 |
|
7 |
Kiến thức ngành (Lựa chọn 9 tín chỉ) |
9 |
7,0% |
|
|
1 |
QTCL01 |
Quản trị chiến lược |
3 |
6 |
|
2 |
TCQT12 |
Tài chính quốc tế |
3 |
6 |
|
3 |
TCTO10 |
Toán tài chính |
3 |
6 |
|
4 |
TCBH01 |
Bảo hiểm |
3 |
6 |
|
8 |
Chuyên ngành bắt buộc |
12 |
9,3% |
|
|
1 |
TCPT08 |
Phân tích báo cáo tài chính |
3 |
6 |
|
2 |
TCTD01 |
Thẩm định tín dụng |
3 |
7 |
|
3 |
TCKT05 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
6 |
|
4 |
QTMC04 |
Marketing Ngân hàng |
3 |
7 |
|
9 |
Chuyên ngành (Lựa chọn 9 tín chỉ) |
9 |
7,0% |
|
|
1 |
TCTW01 |
Ngân hàng Trung ương |
3 |
6 |
|
2 |
TCTH11 |
Thuế |
3 |
7 |
|
3 |
ĐNTT01 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
7 |
|
4 |
TCKT22 |
Kiểm toán tài chính |
3 |
7 |
|
5 |
TCCK06 |
Phân tích và Đầu tư chứng khoán |
3 |
7 |
|
6 |
TCTĐ17 |
Thẩm định dự án đầu tư |
3 |
7 |
|
7 |
TCĐG01 |
Định giá tài sản |
3 |
7 |
|
10 |
Thực tập và khóa luận tốt nghiệp |
10 |
7,8% |
|
|
1 |
TTTN01 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 |
8 |
|
2 |
KLTN |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 |
8 |
|
3 |
TCTN01 |
Tài chính doanh nghiệp nâng cao |
3 |
8 |
|
4 |
TCTN02 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ nâng cao |
3 |
8 |
|
TỔNG SỐ |
129 |
|
||
Ghi chú: (*) Học phần không tính điểm, không tính vào tổng số tín chỉ của CTĐT.
