Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2019

Xem toàn màn hình tại đây

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
HỌC VIỆN
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019
(Kèm theo công văn số 57/HVCSPT-ĐT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Giám đốc Học viện Chính sách và Phát triển)
1. Thông tin chung
1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
- Tên trường: Học viện Chính sách và Phát triển (Tên Tiếng Anh:Academy of Policy and Development) được thành lập theo Quyết định số 10/QĐ-TTg ngày 04/01/2008 của Thủ tướng Chính Phủ, là trường Đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục đại học quốc dân.
- Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao bậc đại học, thạc sĩ, tiến sĩ về chính sách công, kinh tế và quản lý, có tư duy năng động, sáng tạo, đủ năng lực làm việc trong nước và quốc tế; nghiên cứu, bồi dưỡng, tư vấn và phản biện chính sách.
- Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37957368/ 024 37473186
- Cổng thông tin điện tử: https://www.apd.edu.vn
1.2. Quy mô đào tạo
 
Khối ngành/ Nhóm ngành*
Quy mô hiện tại
 
 
NCS
 
Học viên CH
ĐH
CĐSP
TCSP
GD
chính
quy
GD
TX
GD chính quy
GD
TX
GD chính quy
GD
TX
Khối ngành I
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối ngành II
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối ngành III
 
94
790
 
 
 
 
 
Khối ngành IV
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối ngành V
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối ngành VI
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối ngành VII
 
123
1.512
 
 
 
 
 
Tổng
 
217
2.302
 
 
 
 
 
 
1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm 2017 và năm 2018
+ Năm 2017: Học viện xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển với 06 tổ hợp A00, A01, C01, C02, D01, D07,
+ Năm 2018: Học viện xét tuyển theo 2 phương thức: Xét tuyển kết hợp và Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia với 06 tổ hợp xét tuyển như sau: A00, A01, C01, C02, D01, D07.
1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm 2017 và năm 2018
Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt
Năm tuyển sinh 2017
Năm tuyển sinh 2018
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Nhóm ngành III
 
 
 
 
 
 
1/ Ngành Tài chính – Ngân hàng
100
153
19 - 20,75
120
144
17,0 – 19,0
Toán, Vật lý, Hóa học
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Hóa học, Ngữ Văn
 
 
 
 
 
 
2/ Ngành Quản trị kinh doanh
50
131
19 – 20,5
100
125
17,0 – 19,0
Toán, Vật lý, Hóa học
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Nhóm ngành VII
 
 
 
 
 
 
3/ Ngành Quản lý Nhà nước
50
47
19,0
50
25
17,0 – 19,0
Toán, Vật lý, Hóa học
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Hóa học, Ngữ Văn
 
 
 
 
 
 
4/ Ngành Kinh tế
200
248
19-20
240
293
17,0 – 19,0
Toán, Vật lý, Hóa học
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Ngữ Văn
 
 
 
 
 
 
5/ Ngành Kinh tế quốc tế
150
254
19-22
140
175
17,0 – 19,0
Toán, Vật lý, Hóa học
 
 
 
 
 
 
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 
 
 
 
 
 
Tổng
550
832
 
650
763
 
 
2. Các thông tin tuyển sinh của năm 2019
2.1. Đối tượng tuyển sinh:
2.1.1. Quy định chung: Theo quy định chung của GD&ĐT.
+ Đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), hoặc đã tốt nghiệp trung cấp;
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2.1.2. Đối tượng xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT .
2.1.3. Đối tượng xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.
2.1.4. Đối tượng xét tuyển kết hợp: Xét tuyển kết hợp gồm các đối tượng sau: 
vThí sinh có tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 của môn Toán và 02 môn bất kỳ đạt từ 18,0 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).
vThí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương) và có tổng điểm thi THPT quốc gia năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 12,0 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh:Xét tuyển theo mã ngành gồm 03 phương thức:
(1)Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(2)Xét tuyển kết hợp: Nhận hồ sơ xét tuyển ngay sau khi có kết quả thi THPT quốc gia với 02 đối tượng ở mục 2.1.4
(3)Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: 
+ Xét tuyển theo ngành, xét từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự nguyện vọng;
+ Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp, sử dụng môn Toán làm tiêu chí phụ trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển;
2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019: 750 chỉ tiêu. Chỉ tiêu từng ngành tại mục 2.6
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện sẽ thông báo cụ thể sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
- Các điều kiện xét tuyển: theo quy định và lịch trình chung của Bộ GD&ĐT. 
2.6. Các thông tin cần thiết khác:
- Mã Trường: HCP
- Ngành, tên ngành, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển:
 
STT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Kinh tế
7310101
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Vật Lý, Ngữ Văn
 
240
Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; sử dụng môn Toán làm tiêu chí phụ
2
Kinh tế quốc tế
7310106
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh
140
3
Quản lý Nhà nước
7310205
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Hóa học, Ngữ văn
50
4
Quản trị kinh doanh
7340101
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Vật Lý, Ngữ Văn
100
5
Tài chính – Ngân hàng
7340201
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 
120
6
Luật Kinh tế
7380107
1/ Toán, Vật lý, Hóa học
2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Lịch sử, tiếng Anh
100
7
Kinh tế phát triển (*)
7310105
1/ Toán, Vật Lý, Hóa học
2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
3/ Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4/ Toán, Hóa học, Ngữ văn
120
 
Ghi chú: - Ngành Kinh tế phát triển dự kiến tuyển sinh năm 2019.
 
2.7. Tổ chức tuyển sinh:
- Thời gian: theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT;
- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: theo quy định của Bộ GD&ĐT và thông báo của Học viện;
- Tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết hợp: Học viện nhận hồ sơ ngay sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019
2.8. Chính sách ưu tiên:
2.8.1. Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2.8.2. Ưu tiên xét tuyển
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành, thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của thí sinh căn cứ theo giải thí sinh đạt được. Mức ưu tiên cụ thể:
+ Giải nhất:                được cộng 3,0 (ba) điểm
+ Giải nhì:                  được cộng 2,0 (hai) điểm
+ Giải ba:                   được cộng 1,0 (một) điểm
+ Giải khuyến khích: được cộng 0,5 (không phẩy năm) điểm.
2.9. Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Học viện thu Học phí theo hình thức tín chỉ, thu theo quy định hiện hành của nhà nước đối với trường đại học công lập. Năm học 2018 -  2019, học phí chương trình hệ chuẩn là: 250.000 đồng/tín chỉ tương đương 8.000.000 đồng/năm học, 32.000.000 đồng/khoá học.
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019
- Địa chỉ website của Học viện: https://www.apd.edu.vn
- Hỗ trợ tư vấn tuyển sinh: https://www.facebook.com/tvtsapd/
- Hỗ trợ trực tiếp:
TT
Họ và tên
Chức danh, chức vụ
Điện thoại
Email
1
Trần Trọng Nguyên
Phó Giám đốc
0912142282
nguyentt@apd.edu.vn
2
Nguyễn Thế Hùng
Trưởng phòng QLĐT
0772555669
hungnt888@gmail.com
3
Nguyễn Thị Đông
Phó trưởng phòng QLĐT
0988922306
dongvk@gmail.com
4
Bùi Đình Phúc
Chuyên viên phòng QLĐT
0978753737
phucbd@apd.edu.vn
5
Nguyễn Thị Phương Quỳnh
Chuyên viên phòng QLĐT
0984942855
phuongquynhtb.228@gmail.com
6
Lê Thị Cẩm Thơ
Chuyên viên phòng QLĐT
0976266589
Camtho0809@gmail.com
7
Lê Hồng Minh
Chuyên viên phòng QLĐT
0943477559
Hongminh22888@gmail.com
 

2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....
Xếp lớp tiếng Anh đầu vào
Khi nhập học, Học viện tổ chức kiểm tra  xếp trình độ đầu vào tiếng Anh (Thiquốc tế TOEIC do IIG đơn vị độc quyền duy nhất tại Việt Nam được chỉ định do Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ-ETS tổ chức tại Học viện);
Chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học
- Sinh viên tốt nghiệp cần đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ Tiếng Anh TOIEC 450 quốc tế và tương đương;
- Sinh viên tốt nghiệp cần đạt chuẩn đầu ra tin học theo chuẩn quốc tế như chuẩn IC3 hoặc MOS…
TUYỂN SINH CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
(1)Các chuyên ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:
- Ngành Kinh tế quốc tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại: 60 chỉ tiêu
- Ngành Tài chính – Ngân hàng
- Chuyên ngành Tài chính: 30 chỉ tiêu
- Chuyên ngành Đầu tư: 30 chỉ tiêu
- Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh: 30 chỉ tiêu
(2)Phương thức xét tuyển (có 2 phương thức):
- Tuyển thẳng: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên (hoặc tương đương) hoặc đạt điểm thi THPT năm 2019 môn Tiếng Anh theo quy định của Học viện.
- Xét tuyển: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện theo quy định của Học viện.
(3)Học phí: Năm học 2018 – 2019, học phí hệ đào tạo chất lượng cao là 650.000 VNĐ/tín chỉ, tương đương với 24 triệu đồng/1 năm học.
3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm:Học viện sẽ thông báo sau theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 50.000 m2
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 8.000 m2. Tính trên 01 sinh viên đại học hệ chính quy: 3,02 m2/sinh viên
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 1.581 m2
4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
 
TT
Tên
Các trang thiết bị chính
1
Phòng thực hành Tiếng Anh, Tin học, phòng thuyết trình, hội thảo, phòng đa phương tiện.
Máy tính, Loa, Máy chiếu, Headphone, âm thanh, bảng thông minh, điều hòa…
 
4.1.3. Thống kê phòng học
TT
Loại phòng
Số lượng
1.
Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ
15
2.
Phòng học từ 100 - 200 chỗ
30
3.
Phòng học từ 50 - 100 chỗ
15
4.
Số phòng học dưới 50 chỗ
15
5.
Số phòng học đa phương tiện
5
 
4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện:
a. Sách, giáo trình, sách tham khảo:
TT
Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành
Số lượng
1.
Khối ngành III
20.840
2.
Khối ngành VII
15.120
b. Báo, tạp chí: 38 đầu báo, tạp chí chuyên ngành bằng tiếng Việt; Tiếng Việt
c. Khoá luận tốt nghiệp, luận văn thạc sỹ, luận án, kỷ yếu hội thảo: 2.000 khoá luận tốt nghiệp; 500 luận văn thạc sỹ; 100 luận án tiến sỹ.
d. Thư viện số: http://thuvienso.apd.edu.vn/
4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu
 
STT
Họ và tên
GS.TS/GS.TSKH
PGS.TS/PGS.TSKH
TS/TSKH
THS
ĐH
 
 
KHỐI NGÀNH III
 
 
 
 
 
 
 
1
Vũ Thị Minh
Luận
 
 
X
 
 
 
2
Đặng Thị Quỳnh
Trang
 
 
 
X
 
 
3
Nguyễn Thị Hải
Yến
 
 
 
X
 
 
4
Phạm Thị Diệu
Linh
 
 
 
X
 
 
5
Trịnh
Tùng
 
 
X
 
 
 
6
Vũ Thị
Tâm
 
 
 
X
 
 
7
Đỗ Thị
Hoa
 
 
 
X
 
 
8
Trần Trọng
Nguyên
 
X
 
 
 
 
9
Nguyễn Thạc
Hoát
 
 
X
 
 
 
10
Nguyễn Thế
Hùng
 
 
X
 
 
 
11
Phạm Minh
 
 
X
 
 
 
12
Phạm Mỹ Hằng
Phương
 
 
 
X
 
 
13
Nguyễn Trọng
Nghĩa
 
 
X
 
 
 
14
Đỗ Thanh
Hương
 
 
 
X
 
 
15
Mai Thị
Hoa
 
 
 
X
 
 
16
Mai Văn
Sáu
 
 
 
X
 
 
17
Nguyễn Việt
Anh
 
 
 
X
 
 
18
Vũ Thị
Nhài
 
 
X
 
 
 
19
Nguyễn Thị Phương
Thanh
X
20
Trần Hoàng
Minh
X
21
Hoàng Kim
Thu
 
 
 
X
 
 
22
Nguyễn Thị Thùy
Linh
 
 
 
X
 
 
23
Đào Hồng
Quyên
 
 
X
 
 
 
24
Giang Thanh
Tùng
X
25
Lưu Thị
Tuyết
 
 
 
X
 
 
26
Đặng Thị
Phương
 
 
 
X
 
 
27
Nguyễn Tiến
Đạt
 
 
 
X
 
 
28
Nguyễn Phương
Thảo
 
 
 
X
 
 
29
Nguyễn Thái
Nhạn
 
 
X
 
 
 
30
Nguyễn Như
 
 
X
 
 
 
 
KHỐI NGÀNH VII
 
 
 
 
 
 
1
Nguyễn Nam
Hải
 
 
 
X
 
 
2
Nguyễn Thị
Thu
 
 
 
X
 
 
3
Đào Văn
Hùng
 
X
 
 
 
 
4
Vũ Thị Thanh
Hương
 
 
 
X
 
 
5
Ngô Phúc
Hạnh
 
X
 
 
 
 
6
Phạm Quý
Thọ
 
X
 
 
 
 
7
Nguyễn Duy
Đồng
 
 
X
 
 
 
8
Lê Văn
Tăng
 
 
 
X
 
 
9
Nguyễn Thế
Vinh
 
 
X
 
 
 
10
Lê Hồng
Quân
 
 
 
X
 
 
11
Đỗ Kiến
Vọng
 
 
X
 
 
12
Nguyễn Việt
Hưng
 
 
 
X
 
 
13
Nguyễn Thị Bích
Phương
 
 
 
X
 
 
14
Phạm Ngọc
Trụ
 
 
X
 
 
 
15
Trần Thị
Ninh
 
 
 
X
 
 
16
Lê Công
Thành
 
 
 
X
 
 
18
Nguyễn Thanh
Bình
 
 
X
 
 
 
19
Bùi Thị Hoàng
Mai
 
 
 
X
 
 
20
Lê Huy
Đoàn
 
 
 
 
21
Nguyễn Bá
Ân
 
 
X
 
 
 
22
Nguyễn Thành
Đô
 
 
 
X
 
 
23
Phạm Huyền
Trang
 
 
 
X
 
 
24
Phan Lê
Nga
 
 
 
X
 
 
25
Trần Thị
Trúc
 
 
 X
 
 
26
Nguyễn Thị
Đông
 
 
 
X
 
 
27
Đào Hoàng
Tuấn
 
 
X
 
 
 
28
Đoàn Anh
Tuấn
 
 
 
X
 
 
29
Dương Ngọc
Hồng
 
 
 
X
 
 
30
Phạm Hoàng
Cường
 
 
 
X
 
 
31
Phùng Thế
Đông
 
 
X
 
 
 
32
Nguyễn Anh
Tuấn
 
 
X
 
 
 
33
Bùi Thúy
Vân
 
 
X
 
 
 
34
Đặng Thùy
Nhung
 
 
 
X
 
 
35
Nguyễn Phương
Lan
 
 
 
X
 
 
36
Bùi Quý
Thuấn
 
 
 
X
 
 
37
Đặng Thị Kim
Dung
 
 
 
X
 
 
38
Phạm Thị Quỳnh
Liên
 
 
 
X
 
 
39
Phan Thị Thanh
Huyền
 
 
 
X
 
 
40
Pham Mạnh
Cường
 
 
 
X
 
 
41
Nguyễn Thị Hồng
Nhâm
 
 
 
 
 
42
Tô Trọng
Hùng
X
 
 
43
Đàm Thanh
X
44
Vũ Đình
Hòa
 
 
X
 
 
 
 
CÁC MÔN CHUNG
 
 
 
 
1
Trần Thị Hương
Trà
 
 
 
X
 
 
2
Bùi Đức
Dương
 
 
 
X
 
 
3
Bùi T.Thanh
Mai
 
 
 
X
 
 
4
Đặng Minh
Phương
 
 
 
X
 
 
5
Đào Văn
Mừng
 
 
 
X
 
 
6
Đỗ Thế
Dương
 
 
 
X
 
 
7
Đỗ Thị Thanh
 
 
 
X
 
 
8
Lê Văn
Tuấn
 
 
 
X
 
 
9
Lưu Thị
Tuyết
 
 
 
X
 
 
10
Ngô Hữu
Mạnh
 
 
 
X
 
 
11
Ngô Minh
Thuận
 
 
X
 
 
 
12
Nguyễn Mã
Lương
 
 
 
X
 
 
13
Nguyễn Thị Hồng
Mến
 
 
 
X
 
 
14
Nguyễn Thị Thanh
Nga
 
 
 
X
 
 
15
Nguyễn Tiến
Đạt
 
 
 
X
 
 
16
Nguyễn Tiến
Hùng
 
 
X
 
 
 
17
Nguyễn Văn
Cường
 
 
 
X
 
 
18
Nguyễn Văn
Tuấn
 
 
 
X
 
 
19
Phạm Thị Hồng
Liên
 
 
 
X
 
 
20
Vũ Thị Minh
Tâm
 
 
 
X
 
 
21
Vũ Thị Thái
 
 
 
X
 
 
 
TỔNG
 
4
28
43
75 
4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng
 
STT
 
GS.TS/GS.TSKH
PGS.TS/PGS.TSKH
TS/TSKH
THS
ĐH
 
KHỐI NGÀNH III
 
 
 
 
 
 
1
Nguyễn Văn Tiến
X
 
 
 
 
 
2
Nguyễn Văn Phúc
 
X
 
 
 
 
3
Nguyễn Tuấn Anh
 
X
 
 
 
 
4
Phạm Văn Minh
 
X
 
 
 
 
5
Lưu Văn Quảng
 
X
 
 
 
 
6
Nguyễn Thị Quy
 
X
 
 
 
 
7
Tô Trung Thành
 
X
 
 
 
 
8
Hoàng Thị Thu Hương
 
X
 
 
 
 
9
Lê Thanh Tâm
 
X
 
 
 
 
10
Lê Quốc Hội
 
X
 
 
 
 
11
Nguyễn Văn Công
 
X
 
 
 
 
12
Vũ Kim Dũng
 
X
 
 
 
 
13
Nguyễn Hữu Hải
 
X
 
 
 
 
14
Hồ Đình Bảo
 
X
 
 
 
 
15
Phạm Văn Sinh
 
 
X
 
 
 
16
Hà Thành Công
 
 
X
 
 
 
17
Hạ Thị Thu Thủy
 
 
X
 
 
 
18
Hoàng Bích Hồng
 
 
X
 
 
 
19
Hoàng Thị Bích Ngọc
 
 
X
 
 
 
 
KHỐI NGÀNH VII
 
 
 
 
 
 
1
Nguyễn Văn Định
 
X
 
 
 
 
2
Ngô Thị Tuyết Mai
 
X
 
 
 
 
3
Nguyễn Thị Hải Đường
 
 
X
 
 
 
4
Nguyễn Thị Thúy Quỳnh
 
 
X
 
 
 
5
Tạ Thị Đoàn
 
 
X
 
 
 
6
Vũ Duy Nguyên
 
 
X
 
 
 
7
Trần Quang Thắng
 
 
X
 
 
 
8
Đặng Thị Lệ Xuân
 
 
X
 
 
 
9
Doãn Thị Chín
 
 
X
 
 
 
10
Lê Văn Hòa
 
 
X
 
 
 
11
Nguyễn Tiến Long
 
 
X
 
 
 
12
Trần Thị Hồng Minh
 
 
X
 
 
 
13
Nguyễn Thị Mai Anh
 
 
X
 
 
 
14
Đặng Văn Huấn
 
 
X
 
 
 
15
Lê Tố Hoa
 
 
X
 
 
 
16
Phạm Minh Hoàn
 
 
X
 
 
 
17
Nguyễn Thị Ái Liên
 
 
X
 
 
 
18
Nguyễn Tiến Cúc
 
 
 
X
 
 
19
Trần Thị Lương Bình
 
 
X
 
 
 
20
Nguyễn Quỳnh Hoa
 
 
X
 
 
 
21
Ngô Tuấn Anh
 
 
X
 
 
 
22
Đào Tuấn Anh
 
 
 
X
 
 
23
Phùng Minh Đức
 
 
 
X
 
 
24
Lê Văn Khương
 
 
 
X
 
 
25
Nguyễn Thế Minh
 
 
 
X
 
 
26
Đỗ Tiến Dũng
 
 
 
X
 
 
27
Lê Quang Anh
 
 
 
X
 
 
28
Đào Xuân Thủy
 
 
 
X
 
 
29
Đinh Quang Trường
 
 
 
X
 
 
30
Lưu Thúy Hồng
 
 
X
 
 
 
31
Quỳnh Hoa
 
 
X
 
 
 
32
Lưu Thúy Hồng
 
 
X
 
 
 
 
GIẢNG VIÊN CÁC MÔN CHUNG
 
 
 
 
 
 
1
Vũ Thị Mận
 
 
 
X
 
 
2
Đỗ Hạnh Dung
 
 
 
X
 
 
3
Trần Kim Ngân
 
 
 
X
 
 
4
Đặng Thanh Bình
 
 
 
X
 
 
5
Phạm Phương Hoa
 
 
 
X
 
 
6
Tô Tuấn Đạt
 
 
 
X
 
 
7
Nguyễn Công Cương
 
 
 
X
 
 
8
Nguyễn Thị Kim Phương
 
 
 
X
 
 
9
Lê Thị Lý
 
 
 
X
 
 
10
Bồ Thị Lý
 
 
 
X
 
 
11
Nguyễn Văn Hợi
 
 
 
X
 
 
12
Hoàng Anh Phong
 
 
 
X
 
 
13
Nguyễn Huy Hoàng
 
 
 
X
 
 
 
TỔNG
1
14
18
9
 
 

5. Tình hình việc làm của 02 khoá tốt nghiệp đại học năm 2017, năm 2018

Nhóm ngành
Chỉ tiêu
Tuyển sinh
Số SV trúng tuyển nhập học
Số SV tốt nghiệp
Tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
Khối ngành III
350
350
325
92.9%
Khối ngành VII
700
700
663
94.7%
Tổng
1050
1050
988
 
 
 6. Tài chính
- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm 2018 của Học viện: 48.413 triệu đồng
- Tổng chi phí đào tạo trung bình 01 sinh viên đại học hệ chính quy năm 2018: 15,1 triệu đồng.
 
                                                                                                                    Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2019
 
                                                                                                                                          GIÁM ĐỐC
 
 
                                                                                                                                              (Đã ký)
 
 
                                                                                                                                PGS,TS. Đào Văn Hùng

 

Học viện Chính sách và Phát triển

Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, đường Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

Tel: (84-4)3747 3186; Fax: (84-4)3747 5217

Email: phucbd@apd.edu.vn

Website: http://tuyensinh.apd.edu.vn