Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

Đăng ký xét tuyển thẳng

Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN
1. Đối tượng:
-  Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2020.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2. Ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu tuyển sinh:
 
STT
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310101
 
120
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
50
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
70
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
50
5
Ngành Quản trị kinh doanh:  
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
7340101
100
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
 
60
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
70
 
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
+ Đối tượng 1: Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
+ Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên.
+ Đối tượng 4: Thí sinh học tại các trường THPT có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 điểm trở lên và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc tương đương (TOEIC 450, TOEFL: 450 ITP; 133 CBT; 45 iBT; ....)
 
III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
 
TT
Nội dung
Thời gian
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
15/05-30/072020
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/08/2020
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học
15-22/08/2020
 
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đơn đăng ký xét tuyển (tải mẫu đơn tại đây).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT,
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên, xét tuyển thẳng.
 
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên_LPXT_đợt 1 (ví dụ: Nguyen Van A _LPXT_dot 1)
 
4. Thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển
Để thay đổi nguyện vọng đã đăng ký, thí sinh nộp phiếu đăng ký thay đổi nguyện vọng xét tuyển (tải mẫu phiếu tại đây) về Học viện Chính sách và Phát triển theo địa chỉ tại Mục 6
 
5. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến)Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống đăng ký xét tuyển trực tuyến (tại đây) và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
Bước 2: Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện bằng một trong các phương thức sau:   
+ Phương thức 1: Chuyển qua đường bưu điện đến Học viện theo địa chỉ:
Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại một trong các địa chỉ sau:
Địa chỉ 1: Phòng Quản lý đào tạo – C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
 Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
6. Tư vấn tuyển sinh
+ Địa chỉ 1: Phòng Quản lý đào tạo - C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Địa chỉ 2:  Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook: http//www.facebook.com/tvtsapd/.
Học viện Chính sách và Phát triển trân trọng thông báo./

 


Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: 08/2020
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: 08/2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Đối tượng xét tuyển thẳng (*):  
Phương thức xét tuyển thẳng:
  1. Đối tượng 1: Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  2. Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện;
  3. Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên;
  4. Đối tượng 4: Thí sinh học tại các trường THPT có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 điểm trở lên và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương).
22. Yêu cầu đính kèm Phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Tổng số: 181 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

Nguyễn Văn Trác Phong

Nam 16/06/2002 Phố Ngụ-Nhân Thắng- Gia Bình- Bắc Ninh 03/08/2020
2.

NGUYỄN QUANG HƯNG

Nam 07/10/2002 Phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 30/07/2020
3.

TRẦN THẢO NGÂN

Nữ 23/08/2002 Tổ 4 ,Phường Ỷ La , Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 29/07/2020
4.

NGUYỄN VĂN TUYỀN

Nam 15/10/2002 Đồng Mai Hà Đông Hà Nội 28/07/2020
5.

Lê Minh Hà

Nữ 15/12/2002 Tỉnh Hoà Bình, Thành Phố Hoà Bình, Phường Phương Lâm 28/07/2020
6.

Vũ Tuấn Anh

Nam 28/10/2002 P802-A-CC789-TDP11-Nhân Mỹ, Mỹ Đình,Nam Từ Liêm,Hà Nội 28/07/2020
7.

NGUYỄN THỊ MAI ANH

Nữ 18/11/2002 Tổ 09,phường Tân Hoà, thành phố Hoà Bình,tỉnh Hoà Bình 27/07/2020
8.

HỒ NAM LONG

Nam 11/10/2002 120 Trần Đăng Ninh,Tổ 9 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội 27/07/2020
9.

HOÀNG THỊ KIM ANH

Nữ 06/03/2001 Phí Xá - Lê Thịên - An Dương - Hải Phòng 26/07/2020
10.

NGÔ PHAN MAI LINH

Nữ 01/05/2002 Thôn Bái Tôm - Xã Điền Quang - Huyên Bá Thước - Tỉnh Thanh Hóa 26/07/2020
11.

Nguyễn Trà My

Nữ 19/01/2002 Phường Minh Khai, TP Hà Giang, Hà Giang 25/07/2020
12.

NGUYỄN THỊ THU THỦY

Nữ 27/11/2002 Phố 10 - Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình 24/07/2020
13.

LÊ QUỲNH ANH

Nữ 08/12/2002 số nhà 141A, tổ 3, phường Nguyển Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 23/07/2020
14.

THÂN TRÀ MY

Nữ 14/11/2002 Phòng 1209, tầng 12, Chung cư Quang Minh 18 tầng, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 22/07/2020
15.

NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

Nữ 27/05/2002 Phường Thái Bình , TP Hoà Bình ,Tỉnh Hoà Bình 21/07/2020
16.

ĐINH THỊ THANH HOA

Nữ 23/09/2002 Ninh Bình, TP Ninh Bình, phường Thanh Bình 20/07/2020
17.

ĐỖ NGỌC HUYỀN

Nữ 02/05/2002 Ninh Bình, TP Ninh Bình, xã Ninh Tiến 20/07/2020
18.

ĐẶNG PHƯƠNG THẢO

Nữ 08/12/2002 P3004-CT6B chung cư Bemes Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội 19/07/2020
19.

HOÀNG THỊ PHƯƠNG NGUYỆT

Nữ 16/08/2002 Phố Cũ, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng 16/07/2020
20.

HOÀNG PHƯƠNG LINH

Nữ 23/06/2002 Tổ 20 phường Sông Hiến Tp Cao Bằng 16/07/2020
21.

BÙI THỊ THUÝ QUỲNH

Nữ 27/05/2002 Phú kim- thạch thất-hà nội 16/07/2020
22.

CẤN THỊ BÍCH

Nữ 01/03/2002 Phú kim- thạch thất-hà nội 16/07/2020
23.

NGUYỄN ANH DŨNG

Nam 04/05/2002 Tổ 26, khu 4, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 16/07/2020
24.

LÊ THU HUYỀN

Nữ 31/08/2002 Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 15/07/2020
25.

NGUYỄN THỊ MINH HOÀI

Nữ 28/01/2002 Thôn Chang, xã Phương Độ, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 14/07/2020
26.

NGUYỄN TƯỜNG ANH

Nữ 02/12/2002 Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ 13/07/2020
27.

TRẦN VŨ HOÀNG

Nam 14/01/2002 18 ngách 74 ngõ Thịnh Hào 1,Tôn Đức Thắng,Đống Đa,Hà Nội. 13/07/2020
28.

ĐOÀN ĐỨC HUY

Nam 15/10/2002 249A Thụy Khuê , Phường Bưởi ,Quận Tây Hồ , Thành phố Hà Nội 12/07/2020
29.

ĐOÀN BÁ QUANG

Nam 19/09/2002 tỉnh Quảng Bình, Thành Phố Đồng Hới, Phường Đức Ninh Đông 09/07/2020
30.

TÔ THỊ THU HIỀN

Nữ 23/08/2002 TDP Đồng Văn -ồng Văn 09/07/2020
31.

VŨ LAN HƯƠNG

Nữ 28/10/2002 Ninh Sơn , TP Ninh Bình , Ninh Bình 07/07/2020
32.

NGUYỄN THANH TÚ

Nam 05/07/2002 64/81 Đà Nẵng, Lạc Viên, Ngô Quyền , Hải Phòng 06/07/2020
33.

LƯU BÍCH NGỌC

Nữ 22/10/2002 Tổ 12 Mậu lương Kiến Hưnh Hà Đông Hà Nội 04/07/2020
34.

NGUYỄN ĐỨC AN

Nam 29/11/2002 Tập thể quân đội Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 03/07/2020
35.

LÊ NGỌC TOÀN THÀNH

Nam 11/11/2002 36 đào đức thông phường trường thi thành phố thanh hóa 30/06/2020
36.

Trần Kim Anh

Nữ 12/02/2002 H17- Trung Hoàng - Thanh Bình - Chương Mỹ -Hà Nội 29/06/2020
37.

NGUYỄN THU TRANG

Nữ 30/09/2002 tỉnh Hưng Yên, huyện Phù Cừ, xã Minh Hoàng 29/06/2020
38.

LÊ THẾ BÌNH

Nam 26/02/2002 714 MB530 phường Đông Vệ thành phố Thanh Hóa 29/06/2020
39.

HOÀNG VĂN TRÀ

Nam 11/10/2002 171 Trần Hưng Đạo. Tổ6. Trưng Trắc. Tp Phúc Yên. Vĩnh Phúc 29/06/2020
40.

PHẠM NGUYỄN HÙNG

Nam 09/03/2002 Số 22, ngách 168/21 đường Nguyễn Xiển, Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội 29/06/2020
41.

VƯƠNG CHÍ CƯỜNG

Nam 20/10/2002 Số nhà 84, đường Lý Thái Tổ, phố Phúc Sơn, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, Ninh Bình 29/06/2020
42.

TRẦN CÔNG THÀNH

Nam 01/11/2002 Tây Sơn, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 29/06/2020
43.

ĐỖ THỊ KIM CÚC

Nữ 24/01/2002 CỤC CẢNH SÁT QUẢN LÍ HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ XÃ HỘI 29/06/2020
44.

NGUYỄN THỊ HÔNG LOAN

Nữ 18/12/2002 Lô 08 Trần Thủ Độ phường Đông Hải thành phố Thanh Hóa 29/06/2020
45.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 21/01/2002 Thôn 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội 28/06/2020
46.

NGUYỄN THỊ THẢO VÂN

Nữ 03/06/2002 thành phố Hải Phòng huyện Cát Hải thị trấn Cát Hải 28/06/2020
47.

VŨ HOÀNG PHƯƠNG

Nam 17/03/2002 4 Ngách 127/123 Hào Nam, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội 28/06/2020
48.

THÂN THỊ ÁNH

Nữ 30/09/2002 Tỉnh Bắc Giang , huyện Yên Dũng , xã Tiền Phong 27/06/2020
49.

LÊ NGỌC HIÊN

Nữ 04/11/2002 Hà Nội - Huyện Chương Mỹ - Xã Đồng Lạc - Thôn Yên Lạc 27/06/2020
50.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 02/01/2002 Dương Nội Hà Đông Hà Nội 27/06/2020
51.

NGUYỄN THỊ TRANG NHUNG

Nữ 05/05/2002 Tỉnh Bắc Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Phường Đáp Cầu 26/06/2020
52.

TRẦN KHÁNH LINH

Nữ 01/01/2002 Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 26/06/2020
53.

VŨ TIẾN LỘC

Nam 19/11/2002 20 Bình Minh, Hải Dương 26/06/2020
54.

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Nữ 06/10/2002 Số 5 ngõ 122 Phùng Khắc Khoan, phường Quang Trung, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội 26/06/2020
55.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 03/01/2002 Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng 26/06/2020
56.

CAO THỊ NGỌC

Nữ 14/07/2002 Xã Thượng Vực huyện Chương Mỹ tp Hà Nội 26/06/2020
57.

Vương Lê Hà Lan

Nữ 24/05/2002 Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội 25/06/2020
58.

ĐỖ VIỆT DŨNG

Nam 19/12/2002 TDP Số 8-Đình Thôn-Mỹ Đình 1-Nam Từ Liêm-Hà Nội 25/06/2020
59.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LINH

Nữ 10/04/2002 Tỉnh Thanh Hóa, thành phố Thanh Hóa, phường Đông Hương 25/06/2020
60.

NGUYỄN VĂN VƯƠNG

Nam 15/02/2002 186 Chiêu Chinh, phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng 25/06/2020
61.

LÊ LAN PHƯƠNG

Nữ 25/06/2002 8A-B2 TT Viện Thiết Kế TDP15, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội 24/06/2020
62.

LÊ HUY HẬU

Nam 16/06/2002 Tổ 4, Khu 4B, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 24/06/2020
63.

LÊ THỊ TRANG

Nữ 06/02/2002 K. Nam Cường- P. Quang Phong - TX Thái Hoà - Nghệ An 23/06/2020
64.

TRẦN THỊ THANH TRÀ

Nữ 01/09/2002 Bản co trai -xã chiềng sung -huyện mai sơn -tỉnh sơn la 23/06/2020
65.

PHẠM VĨNH HÀ

Nữ 20/07/2002 P82 - A2 Tập thể Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội 23/06/2020
66.

BÙI MẠNH CƯỜNG

Nam 31/10/2002 33, Tổ 10- Mậu Lương- Phường Kiến Hưng- Quận Hà Đông- Thành Phố Hà Nội 23/06/2020
67.

Lê Hồng Phong

Nam 03/07/2002 Thửa đất 5B TBĐ số 2 cụm 5 tổ 8 phú la hà đông hà nội 23/06/2020
68.

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Nữ 14/10/2002 THÀNH PHỐ HÀ NÔI, HUYỆN ỨNG HÒA, XÃ ĐẠI HÙNG 23/06/2020
69.

NGUYỄN THUỲ LINH

Nữ 18/06/2002 Xã Song Phương, huyện Hoài Đức, Hà nội 23/06/2020
70.

ĐOÀN THANH THẢO

Nữ 15/02/2002 079 - Duyên Hà - Phường Duyên Hải - Thành phố Lào Cai 22/06/2020
71.

NGUYỄN THỊ THU HIỀN

Nữ 19/11/2002 170-T11, phường Nam Cường,TP Lào Cai, Lào Cai 22/06/2020
72.

Nguyễn Kim Loan

Nữ 15/02/2002 Số 163 , Tổ dân phố 13 , Phường Kiến Hưng , quận Hà Đông , Thành phố Hà Nội 22/06/2020
73.

TRIỆU THỊ THANH XUÂN

Nữ 08/11/2002 phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 22/06/2020
74.

TRẦN THU NGÂN

Nữ 29/10/2002 tỉnh Thái Nguyên, thành phố Sông Công, phường Phố Cò 22/06/2020
75.

NGUYỄN QUỲNH NGA

Nữ 13/01/2002 Số nhà 37 phố Mạc Đĩnh Chi, khu 3, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương 22/06/2020
76.

NGUYỄN QUANG TRUNG

Nam 28/02/2002 số 5 ngõ 94 cù chính lan, khương mai, thanh xuân, hà nội 22/06/2020
77.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG LIÊN

Nữ 10/08/2002 Xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 22/06/2020
78.

NGÔ KHÁNH HÂN

Nữ 08/06/2002 Số 110, Tổ 3 khu 8 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. 22/06/2020
79.

ĐOÀN LINH CHU

Nữ 13/04/2002 Tổ 2 phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 20/06/2020
80.

NGUYỄN QUANG PHÚ

Nam 24/04/2002 Tổ 5 Cụm 4,phường Khương Đình,quận Thanh Xuân,Hà Nội 20/06/2020
81.

NGUYỄN THỊ HUYỀN MY

Nữ 01/11/2002 Số 20, Phường Dương Nội,Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 20/06/2020
82.

NGUYỄN VIỆT HOÀNG

Nam 20/01/2002 TDP Chợ, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội 20/06/2020
83.

Trần Hải Đăng

Nam 16/04/2002 182/77 Hải Thượng Lãn Ông Đông Vệ , TP Thanh Hóa , Thanh Hóa 20/06/2020
84.

NGUYỄN VĂN CƯƠNG

Nam 28/10/2002 Đội 4 Tiền Phong Thường Tín Hà Nội 19/06/2020
85.

ĐẶNG THUỲ LINH

Nữ 04/11/2002 Tổ dân phố 15, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội 19/06/2020
86.

NGUYỄN THỊ UYÊN

Nữ 10/12/2002 Tổ dân phố 9,Phú Lương Hà Đông Hà Nội 19/06/2020
87.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 05/04/2002 Thôn Ứng Hoà , Xã Lam Điền, huyện Chương Mĩ ,TP Hà Nội 18/06/2020
88.

NGUYỄN KHÁNH HUYỀN

Nữ 22/03/2002 47B/53 Tam Giang - Phường Trần Hưng Đạo - Thành Phố Hải Dương 18/06/2020
89.

NGUYỄN THỊ NGÂN

Nữ 27/09/2002 Thôn Chi Nê, xã Trung Hoà ,huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 18/06/2020
90.

NGUYỄN HÀ CHI

Nữ 10/11/2002 Số 21,ngõ 1,phố Nguyễn Thái Học,phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 18/06/2020
91.

NGUYỄN VŨ PHƯƠNG ANH

Nữ 02/10/2002 Thanh Hóa , Thiệu Hóa , Thị trấn Thiệu Hóa 18/06/2020
92.

LƯU THỊ LUYẾN

Nữ 08/10/2002 Xã Liêu Xá , Huyện Yên Mỹ , Tỉnh Hưng Yên 17/06/2020
93.

TRƯƠNG THỊ HỒNG THƯ

Nữ 05/10/2002 Xã Liêu Xá , Huyện Yên Mỹ , Tỉnh Hưng Yên 17/06/2020
94.

ĐỖ THỊ THU HIỀN

Nữ 12/11/2002 Thị Trấn Yên Mỹ , Huyện Yên Mỹ , Tỉnh Hưng Yên 17/06/2020
95.

PHÙNG THỊ MỸ LỆ

Nữ 30/10/2002 Thôn An Thuận 1-Xã Hữu Văn- Huyện Chương Mĩ-TP Hà Nội 17/06/2020
96.

VŨ PHƯƠNG ANH

Nữ 30/03/2002 Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 16/06/2020
97.

PHÙNG THỊ PHƯƠNG YẾN

Nữ 21/12/2002 Thị Trấn Yên Mỹ , Huyện Yên Mỹ , Tỉnh Hưng Yên 16/06/2020
98.

NGÔ THỊ THẢO

Nữ 31/01/2002 Thôn Trai Trang, Thị trấn Yên mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 16/06/2020
99.

NGUYỄN THỊ PHƯỢNG

Nữ 18/06/2002 Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội 15/06/2020
100.

LÊ THỊ THU PHƯƠNG

Nữ 27/09/2002 Phường Kiến Hưng quận Hà Đông, Hà Nội 15/06/2020
101.

NGUYỄN THỊ NHẬT NINH

Nữ 05/04/2002 số 175 ngõ 58 tổ 9 Mậu Lương Kiến Hưng Hà Đông Hà Nội 15/06/2020
102.

LÊ ÁNH DƯƠNG

Nữ 27/11/2002 Thanh Hoá, Thọ Xuân, Thuận Minh 15/06/2020
103.

NGUYỄN THỊ HUỆ

Nữ 13/11/2002 Xã An Sinh- Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh 15/06/2020
104.

TRỊNH THỊ HẢI VY

Nữ 12/08/2002 thôn Văn Cú, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng 15/06/2020
105.

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 01/12/2002 Chúc Đồng, Thụy Hương, Chương Mĩ, Hà Nội 14/06/2020
106.

HỒ ANH TUẤN

Nam 07/04/2002 Xã Kiên Thọ, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa 13/06/2020
107.

PHAN VĂN PHÚC

Nam 05/12/2002 Số 10 Đoàn Kết, Phường Quang Trung, Thành Phố Hải Dương. 12/06/2020
108.

VŨ THỊ PHƯƠNG HẢO

Nữ 18/03/2002 Số 3 - Khu ôtô 3 - Phường Kiến Hưng - Quận Hà Đông - Hà Nội 12/06/2020
109.

NGUYỄN THỊ BỘT

Nữ 17/03/2002 Thị trấn nham biền yên dũng bắc giang 11/06/2020
110.

LUYỆN NHẬT LINH

Nữ 11/01/2002 812 A6 TT Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội 11/06/2020
111.

VŨ LÊ ANH THƯ

Nữ 13/01/2002 P401, nhà B1, Chung cư Nhạc Viện Hà Nội, số 22 ngõ 125 phố Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội 10/06/2020
112.

BÙI THỊ MỸ HÀ

Nữ 17/04/2002 Xã Hải Bình, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá 10/06/2020
113.

PHẠM THỊ DƯƠNG THUỲ

Nữ 09/09/2002 Phường Quảng Tiến - Thành Phố Sầm Sơn - Tỉnh Thanh Hoá 09/06/2020
114.

NGUYỄN ĐỨC AN

Nam 29/11/2002 Số 22 B8 tổ 15 ngõ 217 TTQĐ Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 09/06/2020
115.

NGUYỄN THỊ THANH THƯ

Nữ 02/05/2002 Xóm 2, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội 09/06/2020
116.

VŨ TẬP ĐOÀN

Nam 20/01/2002 Số 121, Tổ dân phố 2 Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội 09/06/2020
117.

CHU HƯƠNG LINH

Nữ 27/06/2002 tổ 13-Phúc Lợi- quận Long Biên - Hà Nội 08/06/2020
118.

NGUYỄN THU TRANG

Nữ 04/11/2002 Nhà số 3, tổ 12, phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội 08/06/2020
119.

NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 30/05/2002 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 08/06/2020
120.

LÊ THỊ XIÊM

Nữ 09/01/2002 Cát Quế - Hoài Đức - Hà Nội 07/06/2020
121.

NGUYỄN PHẠM THUỲ LINH

Nữ 07/08/2002 số nhà 84 tổ 12 khu 4 phường trần hưng đạo hạ long quảng ninh 06/06/2020
122.

NGUYỄN THU HUYỀN

Nữ 10/06/2002 La Khê, Hà Đông, Hà Nội 06/06/2020
123.

Đào Thanh Hằng

Nữ 28/07/2002 Sn 07, ngõ 8, đường Võ Thị Sáu, phường Hoàng Văn Thụ, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 05/06/2020
124.

BÙI THỊ THU HÀ

Nữ 06/12/2002 Hoà Bình, Kim Bôi, Thị Trấn Bo 04/06/2020
125.

NGUYỄN TUẤN ANH

Nam 20/12/2002 Xóm 3 - Nại Châu - Chu Phan - Mê Linh - Hà Nội 04/06/2020
126.

NGUYỄN THỊ LÀNH

Nữ 11/01/2002 Thái Bình, Thái Thụy, Thụy Sơn 04/06/2020
127.

NGUYỄN TRỌNG HOÀNG ANH

Nam 21/08/2002 Tỉnh Sơn La, Thành Phố Sơn La, Phường Quyết Tâm 04/06/2020
128.

TẠ THỊ THUỲ

Nữ 12/04/2002 Tổ 13 , Thượng Mạo-phường Phú Lương-quận Hà Đông-Hà Nội 04/06/2020
129.

ĐOÀN HƯƠNG GIANG

Nữ 26/10/2002 Số nhà 2- Tổ 5- Khu Nam Sơn 2- Thành phố Cẩm Phả- Tỉnh Quảng Ninh 04/06/2020
130.

ĐÀO THỊ HƯƠNG

Nữ 02/09/2002 SN 19 ,Xóm Lũy Tiến,Thôn Bãi,Xã Cao Viên,Thanh Oai,Hà Nội 03/06/2020
131.

LƯU THỊ TRANG

Nữ 20/08/2002 Thôn Trung Hoàng- xã Thanh Bình - huyện Chương Mỹ- thành phố Hà Nội 02/06/2020
132.

ÂU DUY SƠN

Nam 16/01/2002 Số 23 Ngách 10/33 Phố Kim Quan Thượng Quận Long Biên Hà Nội 02/06/2020
133.

CÙ TRƯỜNG GIANG

Nam 28/09/2001 tổ 5 thị trấn Điện Biên Đông- Huyện Điện Biên Đông- Tỉnh Điện Biên 02/06/2020
134.

HOÀNG THÀNH THIỆN

Nam 18/03/2000 Tổ 11, phường Nguyên Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 01/06/2020
135.

ĐỖ THỊ NGÂN

Nữ 17/02/2001 Thôn Thanh Câu, Xã Lại Thượng, Huyện Thạch Thất , TP Hà Nội 01/06/2020
136.

CAO THỊ THANH TRÚC

Nữ 07/09/2002 Thôn nội- đức thượng- hoài đức- hà nội 31/05/2020
137.

Đỗ Khánh Phương

Nam 30/12/2002 Tổ 5,khu 4B, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 31/05/2020
138.

TẠ THU THỦY

Nữ 06/02/2002 Trường THPT Phúc Lợi 31/05/2020
139.

NGUYỄN THỊ MINH TÂM

Nữ 02/09/2002 Xóm 3/2 , xã châu bình , huyện quỳ châu , tỉnh nghệ an 31/05/2020
140.

NGUYỄN THỊ THƯƠNG THƯƠNG

Nữ 28/01/2002 Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình 30/05/2020
141.

NGUYỄN THỊ KIM GIANG

Nữ 11/04/2002 Châu giang, Duy Tiên, Hà Nam 29/05/2020
142.

NGUYỄN NGỌC MAI

Nữ 18/08/2002 tổ dân phố Mỏ Chè-phường Bách Quang-thành phố Sông Công-tỉnh Thái Nguyên 29/05/2020
143.

CAO THỊ THU HƯƠNG

Nữ 16/12/2001 Khu nhà ở sinh viên pháp vân tứ hiệp hoàng mai hà nội 29/05/2020
144.

NGUYỄN THUỲ DƯƠNG

Nữ 13/05/2002 Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 29/05/2020
145.

VŨ THỊ HƯỜNG

Nữ 18/09/2002 Số nhà 23-Tiểu khu 5 -Thị Trấn - Hà Trung - Thanh Hoá 29/05/2020
146.

PHẠM THỊ HẰNG

Nữ 02/01/2002 Hoàn Dương - Mộc Bắc - Thị Xã Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam 28/05/2020
147.

TẠ KHÁNH LINH

Nữ 06/09/2002 Tổ dân phố 2, Phú La, Hà Đông, Hà Nội 27/05/2020
148.

NGUYỄN PHƯƠNG NGÂN

Nữ 18/01/2002 Khu Văn Khôi, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 25/05/2020
149.

PHẠM THỊ LINH

Nữ 26/06/2002 Xã Tiên Trang huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa 24/05/2020
150.

NGUYỂN THÁI VŨ

Nam 16/11/2002 Tỉnh Yên Bái, Thành phố Yên Bái, Phường Đồng Tâm, Tổ 4 23/05/2020
151.

TRẦN THỊ THU TRANG

Nữ 02/09/2002 Tỉnh Nam Định Huyện Nam Trực Xã Nam Giang 23/05/2020
152.

LÊ TRỌNG QUẢNG

Nam 12/11/2002 Tỉnh Nam Định , huyện Nam Trực , xã Nam Giang 23/05/2020
153.

LÊ NGỌC SƠN

Nam 04/08/2002 Hiền Lương, Hạ Hòa, Phú Thọ. 23/05/2020
154.

CHU HOÀI LINH

Nữ 20/07/2002 Điền Thanh-Tân Dân-Sóc Sơn-Hà Nội 22/05/2020
155.

NGUYỄN THỊ NHẬT LINH

Nữ 27/07/2002 Thôn 2, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Nội 22/05/2020
156.

CAO THỊ QUỲNH LY

Nữ 20/01/2002 P.Trường Sơn - TP.Sầm Sơn - Tỉnh Thanh Hoá 21/05/2020
157.

NGUYỄN THỊ QUỲNH CHI

Nữ 23/08/2002 Số nhà 05, đường Hồi Long, Minh Tân, Kinh Môn, Hải Dương. 21/05/2020
158.

NGUYỄN THU PHƯƠNG

Nữ 21/11/2002 Số 1 Ngõ 16 Hàng Cháo,Đống Đa,Hà Nội 20/05/2020
159.

VŨ MINH ĐỨC

Nam 16/02/2002 15/27/61 Định Công, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội 20/05/2020
160.

NGHIÊM THỊ TỐ NGA

Nữ 02/12/2002 Tổ 8- Phường Mỏ Chè - TP Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên 19/05/2020
161.

NGUYỄN MINH PHƯƠNG

Nữ 20/08/2002 Tổ 3, La Khê, Hà Đông, Hà Nội 19/05/2020
162.

NGHIÊM HOÀNG LONG

Nam 14/05/2002 Châu giang, Duy Tiên, Hà Nam 18/05/2020
163.

HỒ THỊ THU HÀ

Nữ 22/05/2001 Thôn Trúc Voi, xã Đồng Trúc, huyện Thạch Thất, Hà Nội 18/05/2020
164.

TRỊNH PHƯƠNG NGA

Nữ 09/11/2002 Trung Thành - Phổ Yên - Thái Nguyên 18/05/2020
165.

TRẦN LÂM TÍCH THƯỢNG

Nam 05/11/2002 LÀNG GIÁO - YÊN XÁ - YÊN DƯƠNG - HÀ TRUNG - THANH HÓA 18/05/2020
166.

MAI NGỌC MINH

Nam 21/06/2002 thôn Đông Đa, Thị Trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, thành phố Thanh Hóa 17/05/2020
167.

LÊ THỊ QUỲNH CHI

Nữ 31/10/2002 Đoài - Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam 17/05/2020
168.

NGUYỄN THU BÍCH

Nữ 29/07/2002 Số nhà 220,ngõ 36,Tổ dân phố 6 Kiến Hưng,Hà Đông,Hà Nội 16/05/2020
169.

PHẠM THỊ THU HIỀN

Nữ 20/10/2002 Số nhà 55 , xóm mới Hà Trì 5 - phường Hà Cầu - quận Hà Đông - thành phố Hà Nội 16/05/2020
170.

ĐỖ PHƯƠNG ANH

Nữ 29/08/2002 38B Ngõ 2 Quang Trung Hà Đông Hà Nội 16/05/2020
171.

NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH

Nữ 10/09/2001 Khu 4 - Thị trấn Lam Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá 16/05/2020
172.

Đỗ Minh Đức

Nam 26/10/2002 TDP số 2 Mễ Trì Hạ , Mễ Trì Nam Từ Liêm , Hà Nôi 16/05/2020
173.

Đỗ Thị Thu Trang

Nữ Tứ Dân/Khoái Châu/Hưng Yên 16/05/2020
174.

NGUYỄN THỊ NGỌC

Nữ 05/03/2002 thôn Xuân Lai , xã Xuân Thu , huyện Sóc Sơn , thành phố Hà Nội 16/05/2020
175.

NGUYỄN THIÊN LƯƠNG

Nam 15/05/2000 Thôn Đô Hạ, xã Nam Lợi, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 15/05/2020
176.

TRỊNH THỊ MY

Nữ 17/12/2002 Xóm 3, Thổ Hà, Vân Hà, Việt Yên, Bắc Giang 15/05/2020
177.

BÙI THỊ HUYỀN NHUNG

Nữ 13/03/2002 Xã Búng Lao, Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên 15/05/2020
178.

ĐẶNG TRẦN GIA LINH

Nữ 21/04/2002 Số 76, ngõ 254, Đường Bưởi, P. Cống Vị, Ba Đình, TP. Hà Nội 15/05/2020
179.

MAI THỊ VŨ QUỲNH

Nữ 29/09/2002 Khu 3 - Bắc Sơn - Bỉm Sơn - Thanh Hoá 15/05/2020
180.

ĐINH KHÁNH LINH

Nữ 24/10/2002 591 Quang Trung-Tổ dân phố 4-Phường Phú La-Quận Hà Đông-Thành phố Hà Nội 15/05/2020
181.

TRẦN DUY TÂN

Nam 11/02/2002 Minh thành 2 - xã xuân bái - huyện thọ xuân - tỉnh thanh hoá 15/05/2020

Học viện Chính sách và Phát triển

Địa chỉ 1: Học viện Chính sách và Phát triển -Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Địa chỉ 2: Học viện Chính sách và Phát triển - Khu đô thị Nam An Khánh – Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.

Tel: (84-24)3747 3186; Fax: (84-24)3747 5217

Email: tuyensinh@apd.edu.vn

Website: http://tuyensinh.apd.edu.vn