Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

XÉT TUYỂN THẲNG THEO PHƯƠNG THỨC RIÊNG NĂM 2021

Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký

I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN

1. Đối tượng:
1.1. Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2021.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
1.2. Theo Quy định của Học viện:
+ Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện
+ Đối tượng 2: Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên.
+ Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường THPT có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 điểm trở lên và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc tương đương (TOEIC 450, TOEFL: 450 ITP; 133 CBT; 45 iBT; ...).

2. Ngành tuyển sinh:

STT
Ngành
Mã ngành
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
7310101
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
5
Ngành Quản trị kinh doanh:
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị Marketing.
7340101
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
8
Ngành Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
7340301
9
Ngành Kinh tế số
- Kinh tế và Kinh doanh số
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310112

3. Chỉ tiêu tuyển sinh
- Tổng chỉ tiêu xét tuyển không vượt quá 5% tổng chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức riêng.
 
II. NGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN
1. Nguyên tắc xét tuyển
- Xét tuyển theo ngành, chỉ tiêu của mỗi ngành.
- Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên. Mỗi thí sinh được đăng ký 03 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (NV1 ưu tiên cao nhất, sau đó là NV2 và NV3).
- Thí sinh chỉ đỗ một nguyện vọng duy nhất, nếu đã đỗ một nguyện vọng sẽ không xét tiếp các nguyện vọng còn lại.
2. Ưu tiên xét tuyển
- Từ đối tượng 1 đến đối tượng 3.
- Thí sinh đạt các giải từ 1 đến giải 3.
- Thí sinh có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ cao xuống thấp.
 
III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
TT
Nội dung
Phương thức 1
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
01/04-31/07/2021
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/08/2021
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học dự kiến
15-22/08/2021

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đơn đăng ký xét tuyển (tải đơn đăng ký tại đây).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên, xét tuyển thẳng.
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên_ngày tháng năm sinh_LPXT_TT (ví dụ: NGUYEN VAN AN_21/09/2003_LPTX_TT)
4. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến): Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống tuyển sinh trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
- Bước 2: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện theo địa chỉ:
Phòng C202, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
5. Tư vấn tuyển sinh
Phòng C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook:
http//www.facebook.com/hocvienchinhsachphattrien/
http//www.facebook.com/tvtsapd/.

Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/04/2021
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 31/07/2021
Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: 08/2021
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/04/2021
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 31/07/2021
Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: 08/2021

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Đối tượng xét tuyển thẳng (*):  
Phương thức xét tuyển thẳng:
  1. Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện;
  2. Đối tượng 2: Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên;
  3. Đối tượng 3: Thí sinh học tại các trường THPT có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 điểm trở lên và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương).
22. Yêu cầu đính kèm Phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Tổng số: 1059 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

Đoàn Tùng Dương

Nam 17/04/2003 Thôn Thượng Cầm,Vũ Lạc,Thành phố Thái Bình,Thái Bình 23/08/2021
2.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 20/12/2003 số 20 ngõ 4 phố Cầu Am, TDP Đoàn Kết, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Hà Nội 31/07/2021
3.

LỮ XUÂN HÒA

Nam 05/12/2003 Hải Dương -Thanh Hà - Hồng Lạc 30/07/2021
4.

NGÔ THỊ HẰNG NGA

Nữ 10/07/2003 Xóm bàng - yên nhân- tiền phong - Mê linh-hà nội 30/07/2021
5.

HOÀNG THU HÀ

Nữ 27/06/2003 số nhà 125, đường Lê Thái Tổ, phố Đẩu Long, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 30/07/2021
6.

HỒ VIẾT ANH THÔNG

Nam 25/01/2003 Phường Hưng Bình - Thành phố Vinh- Tỉnh Nghệ An 30/07/2021
7.

MA QUANG TÙNG

Nam 05/06/2003 Tổ 3, Phường Quyết Thắng, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 30/07/2021
8.

Duc Anh Nguyen

Nam 01/05/2003 thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 29/07/2021
9.

TRẦN GIA KHIÊM

Nam 05/10/2003 Số 5, tổ 71B,Văn Chương, Đống Đa, Hà Nội 29/07/2021
10.

MAI HOÀNG TÙNG

Nam 20/06/2003 5/49 Bắc Sơn,phường Quang Trung, thành phố Hải Dương,Hải Dương 29/07/2021
11.

VŨ THỊ THANH TRANG

Nữ 05/10/2003 Thị trấn Hát Lót , Huyện Mai Sơn , Tỉnh Sơn La 29/07/2021
12.

HOÀNG MINH QUÂN

Nam 30/10/2003 Quảng Trị, Đông Hà, Phường 5 29/07/2021
13.

HOÀNG MINH QUÂN

Nam 30/10/2003 Quảng Trị, Đông Hà, Phường 5 29/07/2021
14.

Trần Đức Nam Anh

Nam 08/05/2003 12B ngõ 73 Phố Quan Nhân Hà Nội 29/07/2021
15.

VŨ THỊ LAN ANH

Nữ 05/09/2003 Xóm Phạm Sơn xã Trung Đông huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định 29/07/2021
16.

KIỀU THỊ MINH NGUYỆT

Nữ 29/01/2003 Thôn 2 Tây Trong xã Đại Đồng huyện Thạch thất TP Hà Nội 28/07/2021
17.

NGUYỄN THANH THẢO

Nữ 10/07/2003 tổ 8 phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 28/07/2021
18.

VŨ ĐỨC HIẾU

Nam 17/01/2003 Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội 28/07/2021
19.

LÊ PHƯƠNG UYỂN NHI

Nữ 08/11/2003 Thôn Vương Bá, Công Lý, Lý Nhân, Hà Nam 28/07/2021
20.

Phạm Thị Khánh Linh

Nữ 18/10/2003 Tổ6, phường Tân Hòa, TP Hòa Bình 28/07/2021
21.

NGUYỄN HẢI NGỌC

Nữ 22/11/2003 Tổ 14 ngõ 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 27/07/2021
22.

NGUYỄN XUÂN ĐẠO

Nam 19/11/2003 TĐ số 73, Tờ bản đồ số 105, Hà Trì 1, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội 27/07/2021
23.

THÂN ĐỨC TOÀN

Nam 11/05/2003 Số 742,tổ 7phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 27/07/2021
24.

PHẠM LÊ VINH

Nam 27/06/2003 Tổ dân phố 8, Phú La, Hà Đông, Hà Nội 26/07/2021
25.

NGUYỄN KHÁNH LINH

Nữ 15/03/2003 Số 3 Mạc Đĩnh Chi- phường Đồng Hải- thành phố Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình 26/07/2021
26.

NGÔ THANH BÌNH

Nữ 07/11/2003 Phường Vũ Ninh - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh 26/07/2021
27.

NGÔ THANH BÌNH

Nữ 07/11/2003 Phường Vũ Ninh - Thành phố Bắc Ninh- Tỉnh Bắc Ninh 26/07/2021
28.

VŨ KHÁNH HUYỀN

Nữ 09/12/2002 Phường Chiềng Lề, TP Sơn La, Tỉnh Sơn La 24/07/2021
29.

NGUYỄN GIANG ANH TÀI

Nam 16/12/2003 Hoà Xá-Đồng Phú- Chương Mỹ -Hà Nội 23/07/2021
30.

TRẦN MẠNH HOÀNG

Nam 20/08/2003 Số 12, đường Nguyễn Đình Thi, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 23/07/2021
31.

VŨ HẢI LINH

Nữ 28/03/2003 TDP Trù 4, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội 22/07/2021
32.

ĐINH NGUYỄN MINH NGỌC

Nữ 10/02/2003 Tổ 6 phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, 22/07/2021
33.

NGUYỄN MINH THƯ

Nữ 19/08/2003 Tổ dân phố Quang Ấm, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 21/07/2021
34.

LƯỜNG CẨM CHI

Nữ 21/08/2003 Tỉnh Sơn La, thành phố Sơn La, phường Tô Hiệu 21/07/2021
35.

NGUYỄN MINH THƯ

Nữ 19/08/2003 Tổ dân phố Quang Ấm, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 21/07/2021
36.

TRẦN MINH NGỌC

Nữ 22/01/2003 32 Hàn Thuyên, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội 20/07/2021
37.

NGUYỄN THỊ KHÁNH LOAN

Nữ 21/03/2021 Phường Dương Nội,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội 20/07/2021
38.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 29/09/2003 Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 20/07/2021
39.

ĐÀO PHƯƠNG UYÊN

Nữ 31/10/2003 Tỉnh Nam Định, huyện Ý Yên, thị trấn Lâm 20/07/2021
40.

NGUYỄN BÍCH HƯỜNG

Nữ 18/01/2003 Tổ 01, Phường Quang Trung, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang 19/07/2021
41.

NGÔ THÙY DƯƠNG

Nữ 07/05/2003 Phường Văn Quán,Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 19/07/2021
42.

TRƯƠNG NGUYỄN HOÀNG DƯƠNG

Nam 18/09/2003 Thôn Tân Long, xã Việt Tiến, Thạch Hà, Hà Tĩnh 17/07/2021
43.

NGUYỄN THỊ HIỀN

Nữ 08/08/2003 Thanh Mạc, Thanh Đa, Phúc Thọ Hà Nội 17/07/2021
44.

BÙI THỊ THÙY DƯƠNG

Nữ 19/09/2003 Tổ 5, phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 16/07/2021
45.

ĐẶNG KHÁNH LINH

Nữ 16/09/2003 Tỉnh Lào Cai, Thành phố Lào Cai, Phường Bắc Cường 16/07/2021
46.

NGUYỄN HẢI YẾN

Nữ 15/06/2003 Số nhà 21, lô 2, Mặt Bằng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng 14/07/2021
47.

Hoàng Thị Kiều Anh

Nữ 25/09/2003 Đội 7-thông Áng Hạ -xã Lê Thanh -Mỹ Đức -Hà Nội 13/07/2021
48.

PHẠM KHÔI NGUYÊN

Nam 21/01/2003 11b phố Ngô Sỹ Liên, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội 13/07/2021
49.

TRẦN THỊ MỸ

Nữ 14/04/2002 Hà tinh, Hồng Lĩnh, Đức Thuận 13/07/2021
50.

NGUYỄN MINH QUANG

Nam 30/10/2003 Xã Chiềng Sơ, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La 13/07/2021
51.

Đỗ Thị Diễm Quỳnh

Nữ 21/05/2003 Đội 8-Áng Hạ -Lê Thanh-Mỹ Đức -Hà Nội 13/07/2021
52.

NGUYỄN MINH QUANG

Nam 30/10/2003 Xã Chiềng Sơ, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La 13/07/2021
53.

PHẠM THỊ PHAN HƯƠNG

Nữ 29/07/2003 33 Đốc Ngữ, Lê Lợi, TX Sơn Tây Hà Nội 13/07/2021
54.

PHẠM THỊ PHAN HƯƠNG

Nữ 29/07/2003 33 Đốc Ngữ, Lê Lợi, TX Sơn Tây Hà Nội 13/07/2021
55.

LÊ ĐỖ HẢI DƯƠNG

Nữ 04/10/2003 Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Liên Bảo 12/07/2021
56.

ĐẶNG KHÁNH HUYỀN

Nữ 07/11/2003 Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai 12/07/2021
57.

HOÀNG MINH TÂM

Nữ 31/01/2003 Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, Lào Cai 12/07/2021
58.

NGUYỄN THÁI DƯƠNG

Nam 10/02/2003 Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội 12/07/2021
59.

NGUYỄN HƯƠNG GIANG

Nữ 09/12/2003 Phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. 12/07/2021
60.

ĐỖ LÊ GIA MINH

Nam 14/04/2003 Thanh Hoá, phường Đông Thọ 11/07/2021
61.

NGUYỄN NGỌC KHÁNH

Nữ 04/12/2003 chợ Tam Mỹ , Xã Tản linh, Ba vì, Hà Nội 10/07/2021
62.

NGUYỄN NGỌC DIỆP

Nữ 25/06/2003 Xóm Dậu 2, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội 08/07/2021
63.

TRẦN THU THỦY

Nữ 10/11/2003 Thị trấn Yên Mĩ , huyện Yên Mĩ , tỉnh Hưng Yên 07/07/2021
64.

GIANG THỊ LÊ

Nữ 24/12/2003 Xã Bình Minh - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên 06/07/2021
65.

NGUYỄN QUỐC DƯƠNG

Nam 29/11/2001 xã An Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 06/07/2021
66.

LƯU NGUYỄN

Nam 12/11/2003 xã Tân triều, huyện Thanh trì, Hà Nội 05/07/2021
67.

NGUYỄN ĐỨC ĐẠT

Nam 26/10/2003 Tỉnh Phú Thọ, Thành phố Việt Trì, Phường Tiên Cát 05/07/2021
68.

NGUYỄN KHÁNH TOÀN

Nam 12/09/2003 P.318, Nhà Công vụ X2, TT BTL Bảo vệ Lăng, Số 8/35 Kim Mã Thượng, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội 04/07/2021
69.

NGUYỄN THUỲ LAN

Nữ 26/08/2003 Tổ 15-phường Trần Phú- thành phố hà giang-tỉnh Hà giang 03/07/2021
70.

HOÀNG THỊ KHÁNH VÂN

Nữ 26/01/2003 thôn 10 xã hòa lễ huyện krong bông đắk lắk 02/07/2021
71.

PHẠM LÊ VINH

Nam 27/06/2003 Tổ dân phố 8, Phú La, Hà Đông, Hà Nội 02/07/2021
72.

TÔN NỮ THIÊN NGA

Nữ 08/10/2003 tỉnh Quảng Bình , Thành Phố Đồng Hới, phường Đồng Phú 02/07/2021
73.

NGUYỄN NGỌC MAI

Nữ 22/12/2003 số 55 ngõ Trại Cá phường Trương Định quận Hai Bà Trưng thành phố Hà Nội 01/07/2021
74.

Nguyễn Bảo Chi

Nữ 24/07/2003 Tổ 4 phường Trần Phú 30/06/2021
75.

NGUYỄN HẢI YẾN

Nữ 05/04/2003 xã Phú Châu- huyện Đông Hưng- tỉnh Thái Bình 30/06/2021
76.

TRẦN HUYỀN CHÂU

Nữ 29/09/2003 tỉnh Kon Tum, TP Kon Tum, xã Vinh Quang 30/06/2021
77.

VŨ THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 30/08/2002 Thôn Đan Kiều Thượng, Tiên Tân, Phủ Lý , Hà Nam 29/06/2021
78.

NGUYỄN QUANG HẢI

Nam 15/04/2003 Phường Tiên Cát, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 29/06/2021
79.

ĐẶNG THỊ MINH HIẾU

Nữ 04/06/2003 Ngõ 194 xóm 5 giang cao bát tràng gia lâm hà nội 29/06/2021
80.

CAO THỊ CẨM NHUNG

Nữ 25/07/2003 Phường Hợp Minh- Thành phố Yên Bái- Tỉnh Yên Bái 29/06/2021
81.

ĐỖ ANH TUẤN

Nam 22/08/2003 Tổ 19 Phường Tân Thịnh Thành Phố Hòa Bình 28/06/2021
82.

NGUYỄN THU DIỄM

Nữ 11/04/2003 18/879 Tôn Đức Thắng , Sở Dầu , Hồng Bàng , Hải Phòng 28/06/2021
83.

Phạm Quảng An

Nam 22/05/2003 Đồng phú. Đồng Hới. Quảng Bình 27/06/2021
84.

NGUYỄN MINH NGUYỆT

Nữ 30/04/2003 Tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 27/06/2021
85.

NGUYỄN THÁI DƯƠNG

Nam 10/02/2003 Tp Hà Nội, quận Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ 27/06/2021
86.

LÊ NGỌC CHÂU

Nữ 21/07/2003 14 ngách 16 Ngõ 281 Trương Định, tổ 42, Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội 27/06/2021
87.

PHAN THUỲ LINH

Nữ 16/12/2003 Xóm 2 thôn Đông Lao xã Đông La huyện Hoài Đức thành phố Hà Nội 26/06/2021
88.

Nguyệt Anh Hoàng

Nữ 16/02/2003 42 tập thể nhà máy đèn, phường chương dương, quận hoàn kiếm 26/06/2021
89.

HOÀNG KHÁNH LINH

Nữ 07/10/2003 Thôn Minh Khai, xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 26/06/2021
90.

PHẠM LONG ĐỨC

Nam 05/05/2003 Khu 9 Thị trấn Thanh Ba - Huyện Thanh Ba - Tỉnh Phú Thọ 25/06/2021
91.

ĐOÀN ĐỖ DUY AN

Nam 20/11/2003 số 10B đường Lê Lợi, phường Lê Lọi, quận Ngô Quyền, Hải Phòng 25/06/2021
92.

Tạ Thị Minh Thoa

Nữ 08/11/2003 Thôn 2 xã Vân Xuân huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc 25/06/2021
93.

PHẠM THANH THANH

Nữ 06/06/2003 Số nhà 95, tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 25/06/2021
94.

NGUYỄN THỊ THƯƠNG

Nữ 04/11/2003 số nhà 15,đường Hùng Vương,Tổ 5,phường Chiềng Sinh,Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 24/06/2021
95.

TRẦN THỊ THANH TÂM

Nữ 21/05/2003 Xã Minh Tân, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình 24/06/2021
96.

NGUYỄN HOÀNG ANH

Nam 27/01/2003 P 405 CC Sông Đà, Tổ dân phố 5,Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội 24/06/2021
97.

NGUYỄN THỊ MAI PHƯƠNG

Nữ 24/11/2003 Số nhà 6/2, tổ 4b, khu 5, ngõ 12- Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hải - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh 24/06/2021
98.

HOÀNG TRÍ HIẾU

Nam 02/08/2003 Số 286 Lạch Tray, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng 24/06/2021
99.

HÀ HUY CƯỜNG

Nam 19/04/2003 Số 04, ngõ 66 Hữu Nghị, phường Bắc Lý, tp Đồng Hới, Quảng Bình 24/06/2021
100.

BÙI MINH ĐỨC

Nam 28/03/2003 61 Tuệ Tĩnh, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên 24/06/2021
101.

LÊ THỊ PHƯƠNG HẠNH

Nữ 26/05/2003 Tỉnh Quảng Bình, huyện Quảng Ninh, xã Lương Ninh 23/06/2021
102.

NGUYỄN KHẮC QUÂN

Nam 03/10/2003 Phường Đình Bảng, Thị Xã Từ sơn, Tinh Bắc Ninh 23/06/2021
103.

NGUYỄN HƯƠNG GIANG

Nữ 12/08/2003 Tổ dân phố Z175 - Xuân Sơn - Sơn Tây - Hà Nội 23/06/2021
104.

CHU THỊ HẢI YẾN

Nữ 13/03/2003 Tỉnh Sơn La, Tp Sơn La, phường Chiềng Lề 23/06/2021
105.

NGUYỄN LÊ MINH TÚ

Nam 05/10/2003 P302C CHUNG CƯ 493 TRẦN CAO VÂN, PHƯỜNG XUÂN HÀ, QUẬN THANK KHÊ, TP ĐÀ NẴNG 22/06/2021
106.

NGUYỄN LÊ TUẤN LINH

Nam 05/10/2003 Đà Nẵng, Thanh Khê, Xuân Hà 22/06/2021
107.

NGUYỄN NHẬT MINH

Nữ 24/08/2003 phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 22/06/2021
108.

NGUYỄN BẰNG LINH

Nữ 23/10/2003 Tổ dân phố số 4, Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội 22/06/2021
109.

PHẠM NGỌC HÀ

Nữ 23/11/2003 106/34 Tản Viên, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng 22/06/2021
110.

Đào Phi Hùng

Nam 12/11/2003 24A1 khu tập thể 916, Cổ Đông- Sơn Tây- Hà Nội 22/06/2021
111.

NGUYỄN HOÀNG VIỆT

Nam 25/06/2003 Khu4,Hải Hoà,Móng Cái Quảng Ninh 22/06/2021
112.

NGUYỄN THỊ NGUYỆT

Nữ 01/07/2003 thị trấn chư sê, huyện chư sê, tỉnh gia lai 21/06/2021
113.

NGUYỄN HẢI LONG

Nam 11/12/2002 Nhà B12 Nghĩa Tân Cầu Giấy Hà Nội 21/06/2021
114.

Phạm Thanh Thanh

Nữ 06/06/2003 Số nhà 95, tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 20/06/2021
115.

CAI THỊ QUỲNH GIANH

Nữ 23/09/2003 Phường Đồng Tâm, tp Yên Bái, tỉnh Yên Bái 20/06/2021
116.

CAO THỊ QUỲNH GIANG

Nữ 23/09/2003 Phường Đồng Tâm, tp Yên Bái, tỉnh Yên Bái 20/06/2021
117.

NGUYỄN QUỲNH CHI

Nữ 05/02/2003 Số nhà 21, tổ 15 Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 20/06/2021
118.

DƯƠNG NHẬT MINH

Nam 22/11/2003 81 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 20/06/2021
119.

PHẠM THỊ DUYÊN

Nữ 19/03/2003 An Phượng, Thanh Hà, Hải Dương 19/06/2021
120.

DƯƠNG QUỲNH PHƯƠNG

Nữ 08/01/2003 số nhà 7, tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ, tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 19/06/2021
121.

PHẠM THANH THANH

Nữ 06/06/2003 Số nhà 95, tổ 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 19/06/2021
122.

Nguyễn Ánh Dương

Nam 21/12/2003 Tổ 14C, khu 5B, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 19/06/2021
123.

TRIỆU TRỌNG NGHĨA

Nam 10/07/2003 TDP số 2, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 19/06/2021
124.

THẠCH ĐỨC ANH

Nam 13/10/2003 12 Hẻm 2/1/1 Vũ Thạnh, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội 19/06/2021
125.

NGUYỄN THỊ NGUYỆT THƯƠNG

Nữ 10/06/2003 xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 18/06/2021
126.

Dương Thị Kiều Anh

Nữ 01/04/2003 Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 18/06/2021
127.

PHẠM THỊ XUÂN

Nữ 26/09/2003 Thuần xuyên Hưng Long Mỹ hào Hưng yên 18/06/2021
128.

VŨ KHÁNH LINH

Nữ 03/07/2003 xã Ninh Thắng, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình 18/06/2021
129.

VŨ ĐẠI DƯƠNG

Nam 15/09/2003 122g phùng khắc khoan quang trung sơn tây hà nội 18/06/2021
130.

LÊ THỊ THUỲ NHUNG

Nữ 22/09/2003 Tỉnh Quảng Bình, huyện Quảng Ninh, xã Lương Ninh 17/06/2021
131.

Đào Vân Linh

Nữ 22/12/2003 Tổ 1 khu 6 Hồng Hà Hạ Long Quảng Ninh 17/06/2021
132.

NGUYỄN CÁT TƯỜNG PHÚC

Nam 14/07/2003 Đô thị Trằm Đá, tổ 38C, Khu Lăng Cẩm, Phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ. 17/06/2021
133.

MẠC THỊ NGỌC

Nữ 29/03/2003 Phường An Phụ - Thị Xã Kinh Môn - Tỉnh Hải Dương 17/06/2021
134.

NGUYỄN QUANG HÀ

Nam 09/08/2003 Sn110, tổ 07, Phường Noong Bua,Thành phố ĐIện Biên,Tỉnh Điện Biên 17/06/2021
135.

Lê Thục Oanh

Nữ 09/07/2003 Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình 17/06/2021
136.

ĐỖ THỊ THÚY NGA

Nữ 05/02/2003 Tổ 2, khối 7, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 17/06/2021
137.

VŨ THỊ KIM NGÂN

Nữ 19/02/2003 thành phố Hà Nội, quận Hoàng Mai, phường Hoàng Liệt 17/06/2021
138.

Nguyễn Xuân Đạo

Nam 19/11/2003 số nhà 116, tổ dân phố Hà Trì 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 17/06/2021
139.

NGUYỄN MAI HƯƠNG

Nữ 30/10/2003 phường Hữu Nghị , thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 16/06/2021
140.

LÊ THỊ BÍCH

Nữ 17/04/2003 Thái Nguyên-phú lương- yên đổ 16/06/2021
141.

MAI KHOA

Nam 16/10/2003 Số 14,ngõ 31,đường Nguyễn Ngọc Vũ,phường Trung Hòa,quận Cầu Giấy,thành phố Hà Nội 16/06/2021
142.

ĐỖ THỊ HUYỀN

Nữ 26/01/2003 Số 018, tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu 16/06/2021
143.

NGUYỄN XUÂN HẠ ĐAN

Nữ 19/06/2003 thôn Long Châu, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, tp Hà Nội 16/06/2021
144.

PHẠM HỒNG NGỌC

Nữ 22/08/2003 Phường Tam Thanh , thành phố Lạng Sơn , Lạng Sơn 16/06/2021
145.

Hải Anh

Nam 16/02/2003 Tỉnh Hà Giang, Huyện Mèo Vạc, Thị Trấn Mèo Vạc 15/06/2021
146.

Nguyễn Thanh Vân

Nữ 14/03/2003 tổ 7 - Phường Nghĩa Thành - Thị xã Gia Nghĩa - Đắk Nông 15/06/2021
147.

HOÀNG PHƯƠNG PHƯƠNG

Nữ 01/12/2003 Xã Kim Song Trường , huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh 15/06/2021
148.

MAI THỊ BÌNH

Nữ 07/01/2003 phố Phong Đoài, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 15/06/2021
149.

TÔ XUÂN ĐẠT

Nam 27/08/2003 KHÁNH VÂN-KHÁNH HÀ-THƯỜNG TÍNH-HÀ NỘI 15/06/2021
150.

ĐINH THỊ QUỲNH DUYÊN

Nữ 04/05/2003 67A Bắc Sơn, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương 15/06/2021
151.

ĐINH THỊ QUỲNH DUYÊN

Nữ 04/05/2003 67A Bắc Sơn, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương 15/06/2021
152.

NGUYỄN THỊ HOÀI LINH

Nữ 13/08/2003 số nhà 10, cụm 5, xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội 15/06/2021
153.

PHAN MẠNH DŨNG

Nam 17/07/2003 Tỉnh Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, phường Gia Sàng 14/06/2021
154.

VƯƠNG XUÂN LỘC

Nam 21/07/2003 tổ 7 phường Thịnh Lang, tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 14/06/2021
155.

Hoàng Diệu Diệu

Nữ 16/10/2003 Xã Hồng Phong, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 14/06/2021
156.

VĂN THỊ THANH HƯƠNG

Nữ 18/04/2003 thôn Bãi Trạm, xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 13/06/2021
157.

HOÀNG XUÂN NHI

Nữ 05/09/2003 Số 48/02/213 Thiên Lôi, Vĩnh Niệm, Lê Chân, Hải Phòng 13/06/2021
158.

NGUYỄN THỊ HỒNG THƠM

Nữ 19/10/2003 Thôn Thượng, xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 13/06/2021
159.

NGUYỄN TRƯỜNG LÂM

Nam 06/10/2003 Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 12/06/2021
160.

PHẠM THỊ THU HÀ

Nữ 29/09/2003 Thành phố Hà Nội, huyện Đông Anh, xã Xuân Nộn 12/06/2021
161.

NGUYỄN QUỲNH TRANG

Nữ 16/05/2003 Phường Phương Lâm ,thành phố Hòa Bình , tỉnh Hòa Bình 12/06/2021
162.

Đặng Thị Mai Hiên

Nữ 18/04/2003 Số nhà 07, ngõ 2, đường 2, phố Phú Xuân, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 12/06/2021
163.

VŨ HOÀI NAM

Nam 24/10/2003 Tỉnh Quảng Ninh, thành phố Cẩm Phả, phường Quang Hanh 11/06/2021
164.

NGUYỄN DIỆU THẢO VY

Nữ 12/04/2003 Số nhà 354, đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang 11/06/2021
165.

Nguyễn Hoài Linh

Nữ 13/08/2003 số nhà 10, cụm 5, xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội 11/06/2021
166.

PHẠM VĂN THẮNG

Nam 02/10/2003 H24 Tân Sáng , Nhân Dục, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên 10/06/2021
167.

VŨ HOÀI NAM

Nam 24/10/2003 Tỉnh Quảng Ninh, thành phố Cẩm Phả, phường Quang Hanh 10/06/2021
168.

LÊ ĐÀO HƯƠNG GIANG

Nữ 01/03/2003 Căn 609 Tầng 609. Tòa nhà chung cư CT1-B Nam Đô Complex 609 Trương Định, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 10/06/2021
169.

NGUYỄN BẢO TRANG

Nữ 27/05/2003 91 Phạm Hồng Thái, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương 10/06/2021
170.

Đỗ Đức Anh

Nam 15/09/2003 66a-Lê Hoàn-p.Điện Biên-tp.Thanh Hoá 10/06/2021
171.

Đoàn Nhật Thành

Nam 14/10/2003 tổ dân phố 3, phường Văn Quán, Hà Đông- Hà Nội 10/06/2021
172.

ĐÀO MINH TRÍ

Nam 29/04/2003 Thành phố Hà Nội , quận Ba Đình, phường Cống Vị 10/06/2021
173.

NGUYỄN MAI LINH

Nữ 03/11/2003 Số nhà 56, tổ 12 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La 10/06/2021
174.

NGÔ PHƯƠNG LINH

Nữ 17/11/2003 145 Mai Hắc Đế, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội 10/06/2021
175.

HỒ KIỀU TRANG

Nữ 02/08/2003 Bình Sơn, Sơn Đông, Sơn Tây, Hà Nội 10/06/2021
176.

NGUYỄN THỊ NGUYỆT

Nữ 20/07/2003 Thị trấn Lim; huyện Tiên Du ; tỉnh Bắc Ninh 09/06/2021
177.

NGUYỄN THẾ TRUNG

Nam 19/05/2003 Quần Mục - Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 09/06/2021
178.

PHẠM MINH HOÀNG

Nam 31/08/2003 Hải Phòng , Tiên Lãng , Đại Thắng 08/06/2021
179.

TRẦN MINH THÚY

Nữ 12/09/2003 Tỉnh Thái Bình, thành phố Thái Bình, phường Quang Trung 08/06/2021
180.

Phạm Hữu Mạnh

Nam 20/01/2003 phường Quyết Tâm, tp Sơn La, tỉnh Sơn La 08/06/2021
181.

BÙI ANH TUẤN

Nam 27/11/2003 Căn hộ 304 nhà A1 TT Đồng Xa Mai Dịch Cầu Giấy Hà Nội 07/06/2021
182.

NGUYỄN TRUNG KIÊN

Nam 16/02/2003 Số nhà 28 tổ 6 Phường Minh Khai Thành phố Phủ Lý Hà Nam 07/06/2021
183.

NGUYỄN TRUNG KIÊN

Nam 16/02/2003 Số nhà 28 tổ 6 Phường Minh Khai Thành phố Phủ Lý Hà Nam 07/06/2021
184.

NGUYỄN THỊ NGỌC HUYỀN

Nữ 25/05/2003 Phường Vân Giang, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình 07/06/2021
185.

ĐÀO DUY THÀNH

Nam 07/02/2003 Số 1, ngõ 243, tổ Châu Xuyên, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 07/06/2021
186.

BÙI THỊ HẰNG

Nữ 07/05/2003 6B Mạc Thị Bưởi , Hiến Nam , TP. Hưng Yên , tỉnh Hưng Yên 07/06/2021
187.

TRẦN ĐỖ NGỌC MINH

Nữ 02/10/2003 101/90/191 đường Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, Hải Phòng 07/06/2021
188.

NGUYỄN KHÁNH LINH

Nữ 23/12/2003 Số nhà 8B, ngõ 18, Canh Nông II, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 07/06/2021
189.

VŨ HUY HOÀNG

Nam 28/11/2003 Tổ 1, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 07/06/2021
190.

NGUYỄN LÊ QUỲNH TRANG

Nữ 17/07/2003 10/69 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng 07/06/2021
191.

TRẦN THỊ NGỌC HUỆ

Nữ 30/04/2003 Xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương 06/06/2021
192.

ĐOÀN XUÂN CƯỜNG

Nam 11/02/2003 Tỉnh Lào Cai, Thành Phố Lào Cai, Phường Kim Tân 05/06/2021
193.

ĐINH THỊ HOÀNG YẾN

Nữ 17/11/2003 Tổ 13, Phường Dân Chủ, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 05/06/2021
194.

PHẠM DUY HIỂN

Nam 10/07/2003 Tổ 50 phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội 04/06/2021
195.

Nguyễn Vũ Linh

Nữ 25/11/2003 Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa 04/06/2021
196.

NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG

Nữ 25/05/2003 Xã Tiên Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng 04/06/2021
197.

NGUYỄN MINH SƠN

Nam 31/12/2003 Tổ 10 phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình 04/06/2021
198.

VŨ ĐỨC THÀNH

Nam 16/10/2003 tỉnh Hưng Yên, huyện Kim Động, xã Hiệp Cường 04/06/2021
199.

BÙI CẨM QUYÊN

Nữ 08/06/2003 Số nhà 68, tổ 1 khu 4 thị trấn Cái Rồng Vân Đồn Quảng Ninh 04/06/2021
200.

ĐỖ THƯƠNG HUYỀN

Nữ 03/09/2003 Số 33/72/1/138 Nguyễn Trãi, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội 03/06/2021
201.

BÙI THỊ THÚY HẠNH

Nữ 07/04/2003 Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 03/06/2021
202.

LÊ QUỐC AN

Nam 23/01/2003 số nhà 31 tổ 7 phường đồng tiến thành phố hòa bình 03/06/2021
203.

NGÔ THỊ THÚY NGÂN

Nữ 17/08/2003 Khu Thanh Sơn, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 02/06/2021
204.

NGUYỄN HẠNH MAI

Nữ 27/08/2003 Tổ 1, phường Hữu Nghị, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 02/06/2021
205.

ĐẶNG VŨ MAI PHƯƠNG

Nữ 02/11/2003 Tổ 3, Khu 7, Hồng Hà, Hạ Long, Quảng Ninh 02/06/2021
206.

LÊ THU TRANG

Nữ 04/12/2003 Phường Tân Thịnh ,thành phố Hòa Bình,tỉnh Hòa Bình 02/06/2021
207.

Nguyễn Hữu Thịnh

Nam 08/03/2003 Tổ 09 - phường Đồng Tiến - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình 02/06/2021
208.

PHẠM CHÍ DŨNG

Nam 04/09/2003 Tổ 3, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 02/06/2021
209.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LY

Nữ 29/10/2003 309 Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 02/06/2021
210.

ĐOÀN NAM PHƯƠNG

Nữ 06/11/2003 số 6, hẻm 106/1/4, tổ 31 Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 01/06/2021
211.

TRẦN THỊ LAN ANH

Nữ 30/07/2003 tỉnh Thái Bình, thành phố Thái Bình, xã Đông Hòa, thôn Nghĩa Phương, xóm 9 01/06/2021
212.

TRƯƠNG QUỐC VIỆT

Nam 26/04/2003 Tổ 1, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 01/06/2021
213.

Cấn Bùi Phương Nam

Nam 19/05/2003 Thôn Pả Vi Hạ,xã Pả Vi,huyện Mèo Vạc,tỉnh Hà Giang 01/06/2021
214.

HOÀNG NGỌC HIẾU

Nam 28/09/2003 514-A12, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 01/06/2021
215.

PHẠM CHÍ DŨNG

Nam 04/09/2003 Số nhà 25, tổ 3, phường Đồng Tiến, thành phó Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 01/06/2021
216.

HOÀNG ANH QUỐC

Nam 06/01/2003 Tổ 4, phường Thái Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 01/06/2021
217.

TRẦN VŨ THU HẰNG

Nữ 17/09/2003 tổ 1, khu 3, Phường Yết Kiêu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 31/05/2021
218.

TRẦN NGỌC THIÊN HƯƠNG

Nữ 29/03/2003 Số nhà 90-khu Phú Liêm-Phường Hùng Vương-Thị xã Phú Thọ-Tỉnh Phú Thọ 31/05/2021
219.

HỒ DOÃN ANH DUY

Nam 19/04/2003 Nghĩa Lâm- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi 31/05/2021
220.

LỤC THỊ KHÁNH LINH

Nữ 12/06/2003 Tổ 7,phường ngọc xuân, thành phố cao bằng, tỉnh cao bằng 31/05/2021
221.

TRẦN THỊ HẢI HÀ

Nữ 21/08/2003 hồng vân thường tín hà nội 31/05/2021
222.

NGUYỄN THỊ THANH NHÀN

Nữ 18/11/2003 Kim Liên-Kim Thành-Hải Dương 31/05/2021
223.

NGUYỄN ĐÌNH LÂN

Nam 01/03/2003 thôn Phú Vinh ,xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ,tp Hà Nội 31/05/2021
224.

NGUYỄN XUÂN ĐẠO

Nam 19/11/2003 Tổ dân phố Hà Trì 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 31/05/2021
225.

NGUYỄN NHƯ PHAN

Nam 27/01/2003 Số 26 Ngõ 14 Đông Quan, Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội 31/05/2021
226.

NGUYỄN HỮU ANH

Nam 24/08/2003 Phòng 406- Nhà A3 - Khu TT Thành Công -P. Thành Công -Q.Ba đình -HN 31/05/2021
227.

PHẠM GIA HUY

Nam 03/07/2021 Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 31/05/2021
228.

HOÀNG KHẮC HÀ TRUNG

Nam 07/07/2003 P12A30 TÒA HH01b KHU ĐÔ THỊ THANH HÀ, CỰ KHÊ, THANH OAI, HÀ NỘI 31/05/2021
229.

VŨ THANH HIỀN

Nữ 06/01/2003 Tổ 15, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 31/05/2021
230.

PHẠM THỊ MỸ LINH

Nữ 07/03/2003 Tỉnh Ninh Bình, Huyện Hoa Lư, Xã Ninh Mỹ 31/05/2021
231.

NGUYỄN MẠNH HÙNG

Nam 02/09/2003 Tỉnh Ninh Bình, Thành phố Ninh Bình, Phường Phúc Thành 31/05/2021
232.

PHẠM GIA HUY

Nam 03/07/2003 Tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, Phường Phan Thiết 31/05/2021
233.

ĐÀO XUÂN MAI

Nữ 10/04/2003 CH 2208 CT12A KIM VĂN KIM LŨ PHƯỜNG ĐẠI KIM QUẬN HOÀNG MAI HN 31/05/2021
234.

LÊ ĐÀO XUÂN MAI

Nữ 02/09/2003 Xóm Lãi, Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình 31/05/2021
235.

NGUYỄN MAI CHI

Nữ 24/12/2003 Tỉnh Sơn La, huyện Mộc Châu, xã Chiềng Sơn 31/05/2021
236.

NGUYỄN QUANG THẮNG

Nam 08/07/2003 20 Gác 4-A2, TT 8/3 Quỳnh Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội 31/05/2021
237.

NGUYỄN THỊ LAN ANH

Nữ 14/09/2003 Xóm 8, Xã Tràng Đà, Tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 31/05/2021
238.

NGUYỄN QUANG HUY

Nam 11/11/2003 Tổ 5, phương Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội 31/05/2021
239.

BẠCH TRÀ MY

Nữ 28/10/2003 151A-Nguyễn Viết Xuân-Tổ 7-Hai Bà Trưng-Phủ Lý-Hà Nam 31/05/2021
240.

TRẦN HÀ CHI

Nữ 18/01/2003 Đội 4 thôn yên thái xã đông yên huyện quốc oai hà nội 31/05/2021
241.

TRẦN THỊ THU HIỀN

Nữ 14/12/2003 Khu dân cư Huyền Tụng- Phường Hiến Thành - Thị xã Kinh Môn- Tỉnh Hải Dương 31/05/2021
242.

VŨ THỊ THU THẢO

Nữ 27/10/2003 Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, Ninh Bình 31/05/2021
243.

TRẦN TUẤN SƠN

Nam 27/06/2003 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ HÀ TĨNH, HÀ TĨNH 31/05/2021
244.

TRẦN TUẤN SƠN

Nam 27/06/2003 phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh 31/05/2021
245.

BÙI ĐỨC KHÁNH

Nam 20/05/2003 98, tổ 5, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội 31/05/2021
246.

PHẠM THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 14/11/2003 Số nhà 25/5, đường Bà Triệu, phố Ngô Quyền, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 30/05/2021
247.

HOÀNG KHẮC HÀ TRUNG

Nam 07/07/2003 P12A30 TÒA HH018 KHU ĐÔ THỊ THANH HÀ, CỰ KHÊ, THANH OAI, HÀ NỘI 30/05/2021
248.

NGUYỄN MẠNH HÙNG

Nam 02/09/2003 Tỉnh Ninh Bình, Thành phố Ninh Bình, Phường Phúc Thành 30/05/2021
249.

PHẠM THÁI AN

Nữ 15/07/2003 45 Hàng Dầu, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm 30/05/2021
250.

PHẠM THANH THẢO

Nữ 30/11/2003 Tổ 13, Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình, Thái Bình 30/05/2021
251.

HOÀNG THỊ HỒNG NGỌC

Nữ 28/01/2003 Tổ 30, Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, Thái Bình 30/05/2021
252.

NGUYỄN THỊ NHẬT MINH

Nữ 28/02/2003 Xóm Chung Chính - Xã Khánh Hội - Huyện Yên Khánh - Tỉnh Ninh Bình 30/05/2021
253.

THÁI HOÀNG VÂN CHI

Nữ 08/06/2003 phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 30/05/2021
254.

PHẠM THỊ GIANG

Nữ 16/12/2003 Thôn Trung Hoà, Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Thái Bình 30/05/2021
255.

PHẠM KHÁNH LINH

Nữ 30/08/2003 tỉnh Sơn La, T.P Sơn La, phường Chiềng Lề 30/05/2021
256.

KIỀU HẢI YẾN

Nữ 06/10/2003 số nhà 169,đường trương hán siêu, phố phúc ninh, phường phúc thành, thành phố ninh bình, tỉnh ninh bình 30/05/2021
257.

VŨ THU THỦY

Nữ 05/09/2003 Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang 30/05/2021
258.

NGUYỄN TUẤN MINH

Nam 20/10/2003 Số 6C ngõ đình 2 tổ 11 khu Xa La phường Phúc La quận Hà Đông TP Hà Nội 30/05/2021
259.

NGUYỄN THỊ NGUYỆT

Nữ 24/10/2004 Cụm 2, Liên Trung, Đan Phượng, Hà Nội 30/05/2021
260.

LÊ THANH HUYỀN

Nữ 17/10/2003 Số nhà 289, tổ 5, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 30/05/2021
261.

BÙI NGỌC HUYỀN

Nữ 11/03/2003 Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 30/05/2021
262.

LÊ THỊ DIỆU HIỀN

Nữ 21/07/2003 P304 nhà 10, ngõ 231 chùa bộc, trung liệt, đống đa, hà nội 30/05/2021
263.

VŨ PHÙNG QUỲNH ANH

Nữ 08/10/2003 Tổ 1, phường Tân Hoà, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 30/05/2021
264.

NGUYỄN TRUNG LONG

Nam 26/04/2003 phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa 30/05/2021
265.

CHU MINH NGỌC

Nữ 05/07/2003 Số 7, ngách 92/17, Tổ 12, Phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Hà Nội 30/05/2021
266.

LÊ KHÁNH CHI

Nữ 01/09/2003 Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 30/05/2021
267.

ĐINH NGUYỄN ANH THƯ

Nữ 15/10/2003 phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 30/05/2021
268.

NGUYỄN HÀ MY

Nữ 12/12/2003 Phường Quang Trung, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 30/05/2021
269.

PHẠM THỊ VINH

Nữ 15/01/2003 Thôn Tây Sơn, xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình 30/05/2021
270.

BÙI THỊ HƯƠNG LAN

Nữ 18/12/2003 166 Trương Định, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội 30/05/2021
271.

CAO LÊ TUẤN ĐỨC

Nam 18/06/2003 4A/96, Nguyễn Thượng Mẫn, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 30/05/2021
272.

Phạm Thu Hà

Nam 12/10/2003 Tổ 19, Phường Phú Diễn, Bấc Từ Liêm, Hà Nội 30/05/2021
273.

LÊ THI GIANG

Nữ 14/01/2003 Đội 5 30/05/2021
274.

KIM NGUYỄN VIỆT HẰNG

Nữ 19/04/2003 Tỉnh Hải Dương, Huyện Cẩm Giàng, Xã Cẩm Hưng 30/05/2021
275.

HOÀNG TRẦN QUẾ GIANG

Nữ 27/10/2003 Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Sơn La 30/05/2021
276.

BÙI THỊ TRANG ANH

Nữ 02/04/2003 số nhà 70 đường Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng 30/05/2021
277.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 06/09/2003 Thị trấn Đạo Đức Huyện Bình Xuyên Tỉnh Vĩnh Phúc 30/05/2021
278.

ĐỖ THU HIỀN

Nữ 29/06/2003 6/21 ngõ 98C phố Hữu Nghị Xuân Khanh Sơn Tây Hà Nội 30/05/2021
279.

VŨ THUỶ TIÊN

Nữ 14/08/2003 Phường Dị Sử thị xã Mỹ Hào tỉnh Hưng Yên 30/05/2021
280.

TRẦN THẢO VÂN

Nữ 01/10/2003 Phường Hùng Vương - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng 30/05/2021
281.

NGUYỄN THU HUYỀN

Nữ 02/12/2003 Thành phố Hưng Yên, phường An Tảo 30/05/2021
282.

NGUYỄN THU THẢO

Nữ 23/09/2003 130 Trần Đại Nghĩa, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội 30/05/2021
283.

TRẦN HÀ TRANG

Nữ 28/08/2003 phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 30/05/2021
284.

QUÁCH THỊ LÀNH

Nữ 23/05/2003 xã Quang Hưng huyện Phù Cừ tỉnh Hưng Yên 30/05/2021
285.

TRẦN CÔNG MẠNH

Nam 23/11/2003 Tổ 9, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội 30/05/2021
286.

LÊ NGỌC PHƯƠNG ANH

Nữ 28/12/2003 Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình 30/05/2021
287.

NGUYỄN THU THỦY

Nữ 28/04/2003 xã Xuân Huy huyện Lâm Thao tỉnh Phú Thọ 29/05/2021
288.

PHẠM THÙY TRANG

Nữ 03/03/2003 Khu 1- Thị trấn Cồn- Hải Hậu - Nam Định 29/05/2021
289.

NGUYỄN ĐỨC HIẾU

Nam 08/09/2003 P302, B4, Tập thể Khương Thượng, Trung Tự, Đống Đa, Hà Nội 29/05/2021
290.

VŨ THU HUYỀN

Nữ 13/07/2003 Số nhà 31, tổ Bảo Thôn, đường Lê Công Thanh, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 29/05/2021
291.

NGUYỄN QUÝ ANH QUÂN

Nam 11/12/2003 Số 28 ngách 291/22, Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội 29/05/2021
292.

VŨ THU HUYỀN

Nữ 13/07/2003 Số nhà 31, tổ Bảo Thôn, đường Lê Công Thanh, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 29/05/2021
293.

Vũ Thị Thúy Hằng

Nữ 05/02/2003 Tỉnh Lào Cai,huyện Bắc Hà,xã Na Hối 29/05/2021
294.

NGUYỄN ĐĂNG MẠNH

Nam 13/07/2003 số 9 ngách 55/44 đường đại tự xã kim chung huyện hoài đức thành phố hà nội 29/05/2021
295.

NGUYỄN THỊ LỆ QUYÊN

Nữ 24/04/2003 Tỉnh Thái Bình, huyện Quỳnh Phụ, Thị trấn An Bài 29/05/2021
296.

NGUYỄN MINH AN

Nam 31/12/2003 P1408 K1 chung cư H-CT2a khu nhà ở Hi-Brand KĐT Văn Phú, Phú La, Hà Đông, Hà Nội 29/05/2021
297.

NGUYỄN THỊ LƯƠNG MỸ

Nữ 26/08/2003 xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 29/05/2021
298.

TRƯƠNG ĐOÀN THỦY TIÊN

Nữ 15/06/2003 Tổ dân phố Trung Tâm, thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 29/05/2021
299.

PHẠM THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 14/11/2003 Số nhà 25/5, đường Bà Triệu, phố Ngô Quyền, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 29/05/2021
300.

NGUYỄN GIA BẢO

Nam 31/10/2003 Số 3 Ngõ 11 Trần Quang Khải- Phường Hà Huy Tập- TP Vinh- Nghệ An 29/05/2021
301.

VŨ NGUYỄN HẢI NGÂN

Nữ 03/08/2003 15/2/377 Nguyễn Văn Cừ, Tổ 17 Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội 29/05/2021
302.

ĐẶNG KIỀU NGÂN

Nữ 05/11/2003 Tổ 1, Khu 4, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 29/05/2021
303.

Vũ Nguyễn Diệu Linh

Nữ 02/01/2003 Thị Lý - Thị trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Định 29/05/2021
304.

NGUYỄN DUY NINH

Nam 13/06/2003 tổ dân phố Z175-xã Xuân Sơn-thị xa sơn Tây-thành phố Hà Nội 29/05/2021
305.

HÀ ĐỨC QUÝ

Nam 22/09/2003 tổ 4 thị trấn yên phú bắc mê thành phố hà giang 29/05/2021
306.

LÊ VĂN HÀ

Nam 16/02/2003 Tính Bắc Ninh, huyện Tiên Du, xã Hoàn Sơn 29/05/2021
307.

NGUYỄN BÌNH NGUYÊN

Nữ 23/05/2003 Tỉnh Quảng Bình - Huyện Quảng Trạch - Xã Phù Hoá 29/05/2021
308.

NGUYỄN THỊ THUÝ HOA

Nữ 24/04/2003 Tổ 7, phường Kỳ Sơn, thành phố Hoà Bình - tỉnh Hoà Bình 28/05/2021
309.

LƯỜNG THỊ HUYỀN

Nữ 21/02/2003 Xóm 2 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai - Sơn La 28/05/2021
310.

VŨ NGUYỄN NHẬT HẠ

Nữ 08/10/2003 Bãi chạo, Tú Sơn, Kim Bôi , Hoà Bình 28/05/2021
311.

Trần Thị Châu Anh

Nữ 20/10/2003 Tổ dan phố 4 Thị Trấn Anh Sơn Nghệ An 28/05/2021
312.

PHẠM THÙY DUNG

Nữ 04/06/2003 Phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An 28/05/2021
313.

LƯU THUỲ LINH

Nữ 04/03/2003 241, tổ 4, phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La 28/05/2021
314.

LẠI THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 08/12/2003 Thôn 3 - xã Thuỷ Sơn - huyện Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 28/05/2021
315.

NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH

Nữ 31/12/2003 xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 28/05/2021
316.

Chu Quang Tuyến

Nam 07/03/2003 P404, CT2 nhà B1, TTQĐ Nam Nghĩa Tân, P.Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 28/05/2021
317.

TRƯƠNG MỸ DUNG

Nữ 16/02/2003 tổ dân phố Tiền Tuyến, thị trấn Kiến Xương,huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 28/05/2021
318.

LÊ NGUYỄN PHƯƠNG ANH

Nữ 03/07/2003 Thành phố Hà Nội, quận Hà Đông, phường Nguyễn Trãi 28/05/2021
319.

Phạm Thanh Lam

Nữ 18/01/2003 Tỉnh Yên Bái, TP Yên Bái, phường Nguyễn Thái Học 28/05/2021
320.

TRẦN THÙY LINH

Nữ 01/10/2003 Số 83, Phố Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội 27/05/2021
321.

NGUYỄN PHƯƠNG NAM

Nam 06/09/2003 Thôn Phú Vinh,An Khánh,Hoài Đức,Hà Nội 27/05/2021
322.

NGUYỄN THỊ HUỆ

Nữ 13/12/2003 Xóm Mít, xã Cổ Loa, huyện Đông Anh, TP Hà Nội 27/05/2021
323.

HAI ANH DANG

Nữ 29/12/2003 số 9 phố Trương Công Định, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 27/05/2021
324.

NGUYỄN XUÂN TIẾN

Nam 07/04/2003 Phố Hòa Bình, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 27/05/2021
325.

LÝ HỒNG LIÊN

Nữ 09/10/2003 Tổ 3, Khu3, Phường Yết Kiêu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 27/05/2021
326.

Lê Quang Minh

Nam 09/09/2003 Thôn 5 - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng 27/05/2021
327.

NGUYỄN KHÁNH HẠ

Nữ 10/01/2003 Tổ 8, phường Chánh Lộ, Quảng Ngãi 27/05/2021
328.

VŨ THỊ HUYỀN

Nữ 17/10/2003 Xóm Nhồi Trên- Xã Cổ Loa- Huyện Đông Anh -Thành Phố Hà Nội 27/05/2021
329.

BÙI THỊ HƯƠNG LAN

Nữ 18/12/2003 166 Trương Định, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội 27/05/2021
330.

NGUYEN MINH ANH

Nữ 26/02/2003 TDP Tan Ha, Thi tran Gia Khanh, Binh Xuyen, Vinh Phuc 27/05/2021
331.

NGUYỄN THỊ THUỲ DƯƠNG

Nữ 27/01/2003 Khu 7, phường Đại Phúc, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 27/05/2021
332.

NGÔ THẢO VY

Nữ 02/06/2003 Tổ dân phố Yên Bắc (nay là Tổ dân phố Yên Bình), xã Đình Xuyên, huyện Gia Lâm, Hà Nội 27/05/2021
333.

TRẦN NGỌC LINH

Nữ 01/03/2003 Tỉnh Bắc Ninh, Thành phố Bắc Ninh, phường Đại Phúc 27/05/2021
334.

PHẠM TƯỜNG ANH

Nữ 24/10/2003 21/2 Tập thể Bình Minh, phường Phạm Ngũ Lão, tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương 27/05/2021
335.

NGUYỄN HỒNG NGỌC

Nữ 23/09/2003 Tổ 21, phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 27/05/2021
336.

PHAN LÂM NHI

Nữ 23/07/2003 Căn hộ 1801, Nhà R4 Số 72A Nguyễn Trãi, Thượng Đình, Thanh Xuân Hà Nội 27/05/2021
337.

VŨ MINH KHUÊ

Nữ 21/08/2003 SN 41, đường Nguyễn Thị Lưu 8, phường Ngô Quyền, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 27/05/2021
338.

NGUYỄN THÁI THÀNH

Nam 09/10/2003 Khu đô thị mới Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội 27/05/2021
339.

TRẦN LAN NHI

Nữ 23/06/2003 số nhà 10, ngõ Âu Cơ,tổ 9, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 27/05/2021
340.

LÝ ĐỨC ANH

Nam 17/12/2003 Tỉnh Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, phường Phan Đình Phùng 27/05/2021
341.

Đặng Thị Hồng Ngọc

Nữ 20/07/2003 Bắc Ninh, Từ Sơn, Đình Bảng 27/05/2021
342.

ĐÀO MINH PHƯƠNG

Nữ 06/09/2003 Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội 27/05/2021
343.

PHÙNG THU NGỌC

Nữ 10/09/2003 Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội 27/05/2021
344.

PHẠM CÔNG THÀNH

Nam 11/09/2003 19/106 Nguyễn Lương Bằng, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, Hải Dương 27/05/2021
345.

DIỆP PHƯƠNG LOAN

Nữ 30/09/2003 Tổ dân phố số 6 Thị trán Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 27/05/2021
346.

LƯU NGỌC LONG

Nam 25/12/2003 Số nhà 5,Tổ 3,Phường Minh Tân ,Thành Phố Yên Bái,Tỉnh Yên Bái 27/05/2021
347.

ĐINH NGỌC THÙY DƯƠNG

Nữ 04/08/2003 Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, xã Phùng Chí Kiên, tổ dân phố Nghĩa Lộ 27/05/2021
348.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 17/01/2003 Xóm 9, xã yên lộc , huyện kim sơn , tỉnh ninh bình 27/05/2021
349.

NGUYỄN TRUNG KIÊN

Nam 29/08/2003 Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 27/05/2021
350.

TRỊNH HUY MINH

Nam 18/09/2003 18 Trần Phú, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa 25/05/2021
351.

NÔNG THỊ HỒNG HẠNH

Nữ 26/12/2003 Xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 25/05/2021
352.

PHÍ BÁ LỢI

Nam 30/10/2003 Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 24/05/2021
353.

NGUYỄN THỊ MAI HUYỀN

Nữ 13/01/2003 Nghệ an, huyện Yên thành, xã Đô thành 24/05/2021
354.

ĐỖ THU HÀ

Nữ 06/05/2003 Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 24/05/2021
355.

ĐẶNG TUẤN ANH

Nam 09/05/2003 6 ngách 514/46 Thụy Khuê, phường Bưởi, Tây Hồ, Hà nội 24/05/2021
356.

LÊ NGỌC KHÁNH

Nữ 17/11/2003 khu 3 phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh 24/05/2021
357.

NGUYỄN NHƯ QUỲNH

Nữ 17/09/2003 TDP 2, Nguyên xá, Bắc Từ Liêm, Hà Nôi 24/05/2021
358.

Nguyễn Trường Giang

Nam 18/06/2003 Số nhà 30, Tổ 1, Khu 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh 24/05/2021
359.

TRẦN HOÀNG KHÁNH HUYỀN

Nữ 09/12/2003 Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 24/05/2021
360.

NGUYỄN ĐÌNH HƯNG

Nam 01/10/2003 Xóm 7, thôn Thanh Liên, xã Cộng Hòa, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương 24/05/2021
361.

NGUYỄN HẢI LONG

Nam 24/07/2003 Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa 24/05/2021