Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy đợt 2 năm 2020

Đợt xét tuyển đang trong thời gian đăng ký
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
HỌC VIỆN
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số  107/TB-HVCSPT
Hà Nội, ngày  11  tháng  06  năm 2020
 
 
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 NĂM 2020
 
Học viện Chính sách và Phát triển (APD) - Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 như sau:
I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN
1. Đối tượng:
-  Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2020.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đối tượng thuộc diện ưu tiên cộng điểm: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Những thí sinh học ở các trường THPT trên toàn quốc có hạnh kiểm 3 năm đạt loại khá trở lên.
 
2. Ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu tuyển sinh:
 
STT
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu (*)
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310101
20
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
20
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
20
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
20
5
Ngành Quản trị kinh doanh:  
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
7340101
20
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
20
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
20
 
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu xét tuyển Đợt 2 là dự kiến. Chỉ tiêu này sẽ được điều chỉnh sau khi có kết quả chính thức của Đợt xét tuyển 1.
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
Xét tuyển dựa trên tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của các môn nằm trong tổ hợp xét tuyển của Học viện:
+ Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của Môn Toán và 2 môn bất kỳ (trong số các môn: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Lịch sử, Địa lý) từ 21,0 điểm, riêng ngành QLNN từ 19,5 điểm.
+ Thời gian nhận hồ sơ: Từ 01/07/2020 – 30/07/2020.
+ Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Đầu tháng 08/2020.
Nguyên tắc xét tuyển:
- Xét tuyển theo ngành, chỉ tiêu của mỗi ngành và điểm xét tuyển của thí sinh,
- Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên. Mỗi thí sinh được đăng ký 03 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (NV1 ưu tiên cao nhất, sau đó là NV2 và NV3),
- Thí sinh chỉ đỗ một nguyện vọng duy nhất, nếu đã đỗ một nguyện vọng sẽ không xét tiếp các nguyện vọng còn lại.
III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
TT
Nội dung
Thời gian xét tuyển
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
01/07-30/07/2020
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/08/2020
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học
15-22/08/2020
 
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đơn đăng ký xét tuyển (tải mẫu đơn đăng ký tại đây).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên.
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên ngày tháng sinh_LPXT_đợt 2 (ví dụ: Phạm Sơn Tùng, sinh ngày 06 tháng 08 --> Pham Son Tung 0608_LPXT_đợt 2)
4. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến): Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống tuyển sinh trực tuyến tại địa chỉ / và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
- Bước 2: Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện bằng một trong các phương thức sau:   
+ Phương thức 1: Chuyển qua đường bưu điện đến Học viện theo địa chỉ:
Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại một trong các địa chỉ sau:
 Địa chỉ 1: Phòng C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6).
Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (tất cả các ngày trong tuần).
5. Tư vấn tuyển sinh
+ Địa chỉ 1: Phòng C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6).
+ Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (tất cả các ngày trong tuần).
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook: http//www.facebook.com/tvtsapd/.
Học viện Chính sách và Phát triển trân trọng thông báo./.
 
Nơi nhận:  
- Thành viên HĐTS;
- Website Học viện;
- Lưu: TC-HC, Phòng QLĐT.
 
GIÁM ĐỐC
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
 
 
 (đã ký)
 
 
PGS.TS Đào Văn Hùng
 

Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/07/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 2: 08/2020
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Xin vui lòng điền đầy đủ thông tin để đăng ký đợt xét tuyển Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy đợt 2 năm 2020
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/07/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 2: 08/2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐỢT 2

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của Môn Toán và 2 môn bất kỳ (trong số các môn: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý) từ 21,0 điểm, riêng ngành QLNN từ 19,5 điểm. Nhập điểm từ 1 đến 10. Ví dụ 6,5 (DÙNG DẤU PHẨY ĐỂ PHÂN CÁCH PHẦN THẬP PHÂN):
  • Môn 1 (*): Điểm (*):    
  • Môn 2 (*): Điểm (*):    
  • Môn 3 (*): Điểm (*):    
     
22. Yêu cầu đính kèm Phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Tổng số: 144 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

PHÙNG ĐẶNG DIỄM QUỲNH

Nữ 29/12/2002 Xã Sơn Đông,thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội 12/07/2020
2.

VÕ THỊ SÂM

Nữ 10/01/2002 Tỉnh Thanh Hoá,Huyện Đông Sơn,Xã Đông Văn 12/07/2020
3.

VŨ THỊ KIỀU CHINH

Nữ 18/12/2002 Tỉnh Hưng Yên, huyện Tiên lữ, xã minh phượng 11/07/2020
4.

NGUYỄN THỊ XUÂN LIÊN

Nữ 28/08/2002 794B Ba La, Phú La, Hà Đông, Hà Nội 11/07/2020
5.

LÊ MINH ĐỨC

Nam 12/09/2002 Thông Văn Mỹ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 11/07/2020
6.

NGUYỄN THỊ BÌNH

Nữ 24/09/2002 Thôn Thọ Trai Xã Tam Sơn Thị Xã Từ Sơn Tỉnh Bắc Ninh 11/07/2020
7.

NGUYỄN THỊ KIM NGUYỆT

Nữ 18/12/2002 Tỉnh Bắc Ninh, thị xã Từ Sơn, xã Tam Sơn, thôn Thọ Trai 11/07/2020
8.

LÊ THANH HÀ

Nữ 22/07/2002 Thị trấn Chờ- Yên Phong- Bắc Ninh 11/07/2020
9.

NGUYỄN MAI CHI

Nữ 22/08/2002 Xã Hồng Dương - Huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội 11/07/2020
10.

LƯU THỊ NHUNG

Nữ 08/08/2002 tỉnh Hưng Yên, huyện Ân Thi, xã Hoàng Hoa Thám 11/07/2020
11.

NGUYỄN THU PHƯƠNG

Nữ 27/03/2002 Số 9 ngõ 2 Ngô Gia Khảm phường Yết Kiêu quận Hà Đông thành phố Hà Nội 10/07/2020
12.

PHẠM THỊ NGỌC

Nữ 10/02/2001 Tỉnh Hà Nam - Thị xã Duy Tiên - Phường Bạch Thượng 10/07/2020
13.

Lê Thị Mai Lan

Nữ 03/06/2002 Tổ dân phố Đại Thịnh, phường Bãi Bông, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 10/07/2020
14.

Đào Viết Toàn

Nam 27/08/2002 số nhà 15, ngách 03, ngõ 38, đường Lê Minh Hương, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 10/07/2020
15.

NGUYỄN THỊ HỒNG ÁNH

Nữ 19/05/2001 Xóm 1, Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 10/07/2020
16.

TRẦN THỊ LINH

Nữ 05/05/2002 phường Quảng Tiến , thành phố Sầm Sơn , tỉnh Thanh Hóa 10/07/2020
17.

NGUYỄN TRUNG HIẾU

Nam 03/09/2002 Tỉnh Sơn La,Thành phố Sơn La, Phường Chiềng Lề 10/07/2020
18.

TRẦN XUÂN BÁCH

Nam 10/02/2002 số 31, tổ dân phố 1, phường Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội 10/07/2020
19.

TRẦN THỊ KIM CHI

Nữ 16/06/2002 Ô 90 Lô F4 KĐT Đại Kim - Định Công, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội 10/07/2020
20.

BÙI VŨ HƯƠNG TRANG

Nữ 10/04/2002 số 18, ngõ 105/56, tổ 19, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội 10/07/2020
21.

NGUYỄN NGỌC ÁNH

Nữ 12/09/2002 Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An 10/07/2020
22.

TRẦN THỊ HÀ VI

Nữ 24/11/2002 Số nhà 909, phố Phúc Thịnh, phường Bích Đào, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 10/07/2020
23.

LÊ THỊ CẨM VÂN

Nữ 30/04/2002 Giao xuân- giao thủy- nam định 09/07/2020
24.

PHẠM THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 19/11/2002 Khu 6 Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 09/07/2020
25.

VƯƠNG THỊ TRANG

Nữ 05/04/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Đông Anh, xã Nguyên Khê 09/07/2020
26.

Trần Thị Huyền

Nữ 10/08/2002 Đông Nam , Đông Sơn , Thanh Hoá 09/07/2020
27.

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Nữ 08/12/2002 Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hưng Yên 09/07/2020
28.

NGÔ THANH TÙNG

Nam 15/10/2002 Hưng Yen,Văn Lâm,Trưng Trắc 09/07/2020
29.

NGUYỄN KIM CHI

Nữ 15/12/2002 Thị trấn Mậu A. Huyện Văn Yên. Tỉnh Yên Bái 09/07/2020
30.

NGUYỄN ĐỨC LONG

Nam 26/03/2002 Tỉnh quảng ninh, tp hạ long phường Hồng Hà 09/07/2020
31.

LÙ THỊ OANH

Nữ 22/08/2002 xã Lê Lợi, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu 09/07/2020
32.

NGUYỄN THỊ CHINH

Nữ 19/05/2002 tỉnh Thanh Hóa, huyện Đông sơn, xã Đông phú 09/07/2020
33.

NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

Nữ 11/08/2002 Xã Chu Phan, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 09/07/2020
34.

ĐẶNG HÀ VIỆT KHÁNH

Nam 01/06/2002 Tổ 44, khu 12, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 08/07/2020
35.

ĐÀO THÀNH KIÊN

Nam 19/12/2000 Phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 08/07/2020
36.

TRẦN ĐĂNG THỊ LINH

Nữ 16/06/2002 Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội 08/07/2020
37.

PHAN THANH XUÂN

Nữ 22/02/2002 tỉnh nghệ an, thị xã thái hòa, phường hòa hiếu, khối kim tân 08/07/2020
38.

ĐÀO THU TRANG

Nữ 22/08/2002 thành phố Hà Nội, huyện Đông Anh, xã Dục Tú 08/07/2020
39.

NGUYỄN HOÀNG MINH

Nam 17/01/2002 Phường Cẩm Thịnh , thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh 08/07/2020
40.

ĐÀO ĐIỆP CHI

Nữ 29/05/2002 13/22 phố Cao Thắng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng 08/07/2020
41.

NGUYỄN TIẾN TÚ

Nam 19/02/2002 Khu 3, Suối Hoa, Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 08/07/2020
42.

NGUYỄN NGỌC ÁNH

Nữ 12/09/2002 Phường Quỳnh Thiện, Thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An 08/07/2020
43.

HÀ THỊ LAN ANH

Nữ 18/04/2002 Hà Nội - Sơn Tây - Đường Lâm 08/07/2020
44.

ĐỖ THỊ NGỌC NINH

Nữ 04/01/2002 Thôn 2 , Thanh Lân , Cô Tô , Quảng Ninh 08/07/2020
45.

NGUYỄN THỊ THI

Nữ 22/01/2002 xã Hoàng Kim , huyện Mê Linh , TP Hà Nội 08/07/2020
46.

TRẦN THỊ THU HOÀI

Nữ 17/03/2002 Số nhà: 234, phố Đại Phong, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 08/07/2020
47.

PHẠM LINH CHI

Nữ 18/02/2002 Tỉnh Quảng Ninh, huyện Đầm Hà, xã Quảng Tân 08/07/2020
48.

NGÔ THỊ PHƯƠNG

Nữ 28/03/2002 Phường Cửa Ông, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh 08/07/2020
49.

ĐẶNG ĐÌNH NAM

Nam 21/11/2002 Tổ 15, phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên 08/07/2020
50.

LÊ TRẦN MINH QUANG

Nam 19/08/2002 xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình 07/07/2020
51.

ĐÀM THỊ ÁNH TUYẾT

Nữ 03/01/2001 Thôn An Hạ-xã Vĩnh Thịnh-Huyện Vĩnh Tường-tiếng Vĩnh Phúc 07/07/2020
52.

ĐỖ THỊ THUỲ

Nữ 23/05/2002 Xã Đại Tự , huyện Yên Lạc , tỉnh Vĩnh Phúc 07/07/2020
53.

NGUYỄN THỊ HOÀI THU

Nữ 30/04/2002 Thôn Bát Đầm , Xã Tản Lĩnh , Huyện Ba Vì , TP Hà Nội 07/07/2020
54.

NGUYỄN VĂN MINH

Nam 11/05/2002 Thôn Môn Trì-xã Vĩnh Thịnh-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc 07/07/2020
55.

NGUYỄN THÀNH HUÂN

Nam 19/11/2002 Thôn Yên Thịnh , xã Bình Dương , huyện Vĩnh Tường , tỉnh Vĩnh Phúc 07/07/2020
56.

KIM VIỆT ANH

Nam 08/08/2002 Xã Bình Dương , huyện Vĩnh Tường , tỉnh Vĩnh Phúc 07/07/2020
57.

NGUYỄN THỊ TỐ UYÊN

Nữ 22/11/2002 Thôn Hậu Lộc- xã Vĩnh Ninh- huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc 07/07/2020
58.

LÔI VĂN HIỂN

Nam 15/03/2002 Vinh Quý-Hạ Lang-Cao Bằng 07/07/2020
59.

NGUYỄN TIẾN HẢI

Nam 09/09/2002 Tỉnh Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Tường, thị trấn Vĩnh Tường 07/07/2020
60.

NGUYỄN THỊ THANH THÚY

Nữ 19/07/2002 Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng 07/07/2020
61.

NGUYỄN THU TRANG

Nữ 25/06/2002 Tỉnh Tuyên Quang, huyện Na Hang, thị trấn Na Hang 07/07/2020
62.

ĐẶNG ĐÌNH KIÊN

Nam 08/01/2002 Thôn An thượng ,xã Thượng Vực ,huyện Chương Mỹ , tp Hà Nội 07/07/2020
63.

NGUYỄN DANH DƯƠNG

Nam 08/08/2002 Đội 3 thôn Tiền, Hiệp Lực,Ninh Giang,Hải Dương 07/07/2020
64.

PHẠM THỊ KIỀU CHINH

Nữ 22/12/2002 Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 07/07/2020
65.

NGUYỄN HẢI TÙNG

Nam 07/09/2002 TDP Đại Cát 1, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 07/07/2020
66.

ĐÀO MINH ANH

Nữ 08/07/1998 Tổ 4, khu 2A, phường Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh 07/07/2020
67.

NGUYỄN THỊ HẰNG NGA

Nữ 18/03/2002 xã Tiến Xuân, huyện Thạch Thất, thàng phố Hà Nội 07/07/2020
68.

TRIỆU ĐÌNH THẮNG

Nam 22/02/2002 Xuân Tầm - Văn Yên - Yên Bái 07/07/2020
69.

TRẦN THỊ THANH HOA

Nữ 02/08/2002 Thôn Lương Thịnh,Xã Tân Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái 07/07/2020
70.

NGUYỄN CÔNG LỰC

Nam 04/10/2002 Xã Yên Trạch - huyện Phú Lương - Thái Nguyên 07/07/2020
71.

TRẦN BÍCH NGỌC

Nữ 08/02/2002 tỉnh Bắc Giang, huyện Việt Yên, thị trấn Bích Động 07/07/2020
72.

NGUYỄN THỊ NGHIÊM

Nữ 06/09/2002 Thành Phố Hà Nội,huyện Mê Linh,thị trấn Chi Đông 07/07/2020
73.

ĐẶNG NGỌC KHÁNH LINH

Nữ 02/09/2002 tỉnh Quảng Ninh, TP Hạ Long, phường Yết Kiêu 07/07/2020
74.

PHÍ HUYỀN TRANG

Nữ 02/07/2002 Tỉnh Thái Bình, huyện Đông Hưng, xã Đông Á. 07/07/2020
75.

TRẦN THỊ THANH TRÀ

Nữ 01/09/2002 Bản con trai -xã chiềng sung -huyện mai sơn -tỉnh sơn la 06/07/2020
76.

BÙI THỊ TRÀ MY

Nữ 25/10/2002 Thôn Đường Thôn-Vân Du-Ân Thi-Hưng Yên 06/07/2020
77.

CAO THỊ OANH

Nữ 01/12/2002 Khối Tân Thành,phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 06/07/2020
78.

LÊ THỊ MỸ DUYÊN

Nữ 11/11/2002 Thanh Hoá - Tĩnh Gia - Hải Ninh 06/07/2020
79.

LÊ THỊ THẢO

Nữ 21/10/2002 Phường Hải Ninh-TX Nghi Sơ-Thanh Hoá 06/07/2020
80.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 29/04/2002 Xóm Sợi Dưới - Xã Thọ Hợp - Huyện Qùy Hợp - Tỉnh Nghệ An 06/07/2020
81.

NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 30/09/2002 Huyện Thạch Thất - Thành Phố Hà Nội 05/07/2020
82.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 08/10/2002 Tp Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Song Phương 05/07/2020
83.

PHÍ THỊ VÂN ANH

Nữ 16/10/2002 thôn Chiến Thắng-xã Đồng Trúc-huyện Thạch Thất-thành phố Hà Nội 05/07/2020
84.

DƯƠNG THẾ DŨNG

Nam 16/04/2002 Thôn Phú Nghĩa ,xã Phú Kim, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội 05/07/2020
85.

PHẠM THU HƯƠNG

Nữ 01/12/2002 Tỉnh Thái Nguyên, Huyện Đại Từ, Xã Quân Chu 04/07/2020
86.

NGUYỄN HỒNG HÀ

Nữ 11/08/2002 Ninh Bình, TP Ninh Bình, Nam Bình 04/07/2020
87.

PHAN MẮC KÊN

Nam 20/03/2002 Thành phố Hà Nội,Huyện Gia Lâm,Thị trấn Yên Viên 04/07/2020
88.

TRẦN THỊ THU TRÀ

Nữ 17/12/2002 Tỉnh Bắc Ninh, Thị xã Từ Sơn, Phường Châu Khê 04/07/2020
89.

LÒ HẢI NAM

Nam 28/08/2002 Bản Giảng Lắc , Phường Quyết Thấng , TP.Sơn La , Tỉnh Sơn La 04/07/2020
90.

LÒ HÙNG PHƯƠNG

Nam 03/09/2002 Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 04/07/2020
91.

VŨ NGỌC HIỆP

Nam 09/08/2002 Quỳnh Bá Quỳnh Lưu Nghệ An 04/07/2020
92.

NGUYỄN HUYỀN ANH

Nữ 03/09/2001 thị trấn yên lạc huyện yên lạc tỉnh vĩnh phúc 04/07/2020
93.

HOÀNG KHÁNH LY

Nữ 28/12/2002 Tỉnh Ninh Bình, thành phố Ninh Bình, phường Thanh Bình 04/07/2020
94.

ĐỖ HẢI NHI

Nữ 20/12/2002 Thanh Hóa, Tĩnh Gia, Hải Bình 04/07/2020
95.

NGUYỄN THỊ DUNG

Nữ 15/08/2002 Cụm 2,thôn Thượng Cốc,xã Thượng Cốc,huyện Phúc Thọ,thành phố Hà Nội 03/07/2020
96.

Trịnh Thị Thùy Trang

Nữ 02/12/2002 Ngọc Hoà, Chương Mỹ, Hà Nội 03/07/2020
97.

LÊ LAN HƯƠNG

Nữ 13/01/2002 Phú Thọ 03/07/2020
98.

Nguyễn Dông Hải

Nam 17/09/2002 208 trưng trắc phúc yên vĩnh phúc 03/07/2020
99.

MAI THANH THẢO

Nữ 24/10/2001 Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 03/07/2020
100.

HẠ THỊ NGỌC ÁNH

Nữ 19/12/2002 Thị trấn Quang Minh- Huyện Mê Linh-Thành phố Hà Nội 03/07/2020
101.

ĐỖ THỊ THẢO

Nữ 18/06/2002 Thạch Lỗi, Thanh Xuân, Sóc Sơ,n Hà Nội 03/07/2020
102.

LÊ THỊ THU HIỀN

Nữ 10/04/2002 Tổ 8 , Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, TP Hà Nội 03/07/2020
103.

LÊ THỊ HUỆ

Nữ 04/11/2002 Tỉnh Bắc Giang-Huyện Việt Yên-Xã Tăng Tiến 03/07/2020
104.

NGUYỄN TRUNG HIẾU

Nam 24/10/2002 Tổ 12 - Phường Nguyễn Thái Học - TP Yên Bái - Tỉnh Yên Bái 03/07/2020
105.

NGUYỄN THỊ NGỌC

Nữ 05/03/2002 thôn Xuân Lai , xã Xuân Thu , huyện Sóc Sơn , thành phố Hà Nội 03/07/2020
106.

ĐINH THỊ NGÂN HOA

Nữ 08/08/2002 TT Viện Sốt Rét, TDP11 Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội 03/07/2020
107.

NGÔ BÍCH PHƯƠNG

Nữ 03/10/2002 Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh 03/07/2020
108.

ĐOÀN KỲ ANH

Nam 03/10/2001 Xóm Bản Mển, Xã Cách Linh, Huyện Phục Hòa, Tỉnh Cao Bằng 02/07/2020
109.

NGUYỄN MINH THÚY

Nữ 21/05/2002 Tổ 3, thị trấn Quang Minh, Mê Linh, TP. Hà Nội 02/07/2020
110.

NGUYỄN THỊ MINH HUỆ

Nữ 10/07/2001 Phú Thọ, Thanh Ba, Thanh Vân 02/07/2020
111.

NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG

Nữ 20/10/2002 112 Phạm Văn Đồng , tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên , tỉnh Yên Bái 02/07/2020
112.

HÀ NGỌC QUÂN

Nam 06/02/2002 Xã Điền Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 02/07/2020
113.

DƯƠNG YẾN CHI

Nữ 16/12/2002 Khối 1, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội 02/07/2020
114.

BÙI THỊ THẢO

Nữ 09/01/2002 Hưng Yên, Tiên Lữ, Cương Chính 02/07/2020
115.

VƯƠNG THỊ NHUNG

Nữ 06/09/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Quốc Oai, xã Cộng Hoà 02/07/2020
116.

HOÀNG THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 04/03/2002 tổ 1, khu Minh Hòa ,phường Cẩm Bình, thành phố Cẩm Phả,tỉnh Quảng Ninh 02/07/2020
117.

ĐỖ QUỐC VIỆT

Nam 26/09/2002 Xã Lạc Hồng - Huyện Văn Lâm - Tỉnh Hưng Yên 02/07/2020
118.

NGUYỄN TRINH ANH

Nữ 14/04/2002 TT.Hậu Lộc , Hậu Lộc , Thanh Hóa 02/07/2020
119.

ĐỖ THANH PHƯƠNG

Nữ 07/04/2002 Thôn Nam Cương, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội 02/07/2020
120.

TỐNG ĐỨC KHÁNH

Nam 18/06/2002 Tỉnh Lào Cai, Thành phố Lào Cai , Phường Cốc Lếu 02/07/2020
121.

LÊ THỊ XIÊM

Nữ 09/01/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Cát Quế 02/07/2020
122.

NGUYỄN PHƯƠNG LINH

Nữ 06/11/2002 Tỉnh Nghệ An, huyện Quỳnh Lưu, xã Tiến Thuỷ 01/07/2020
123.

TRỊNH THỊ KHÁNH LINH

Nữ 17/03/2002 Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức,thành phố Hà Nội 01/07/2020
124.

LÊ THỊ THÚY

Nữ 10/10/2002 Tổ dân phố 08, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội 01/07/2020
125.

TƯỜNG DUY TÀI

Nam 27/08/2002 Hưng Yên, Khoái Châu, Liên Khê 01/07/2020
126.

CẤN NGỌC HIẾU

Nam 31/05/2002 Cụm 4 xã Ngọc Tảo Phúc Thọ Hà Nội 01/07/2020
127.

CẤN VIỆT ĐỨC

Nam 06/08/2002 Cụm 4 Ngọc Tảo Phúc Thọ Hà Nội 01/07/2020
128.

LÊ THỊ MAI QUỲNH

Nữ 26/10/2001 Xã Mai Phụ-huyện Lộc Hà -tỉnh Hà Tĩnh 01/07/2020
129.

LÊ THỊ HUỆ

Nữ 04/11/2002 Tỉnh Bắc Giang-Huyện Việt Yên -Xã Tăng Tiến 01/07/2020
130.

LÊ VĂN HÙNG

Nam 22/04/2002 xóm 9, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 01/07/2020
131.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

Nữ 16/06/2002 Kp Nam Hải,phường Trung Sơn,Tp Sầm Sơn,Tỉnh Thanh Hoá 01/07/2020
132.

NGUYỄN NGỌC VI

Nữ 07/09/2002 Số 10A ngách 20/4 ngõ 109 phố Quan Nhân phường Nhân Chính quận Thanh Xuân thành phố Hà Nội 01/07/2020
133.

NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

Nữ 11/07/2002 Dược Thượng, Tiên Dược, Sóc Sơn, Hà Nội 01/07/2020
134.

NGÂN THU HUYỀN

Nữ 29/11/2002 Bản Xắng, xã Yên Khương, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá 01/07/2020
135.

ĐỖ THỊ KIỀU TRANG

Nữ 04/06/2002 Hưng Yên, Khoái Châu, Đông Kết 01/07/2020
136.

LÊ HOÀNG QUYÊN

Nữ 30/04/2002 thôn Định Tân, thi trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định 01/07/2020
137.

PHẠM DUY NGHĨA

Nam 01/01/2002 Hưng Yên, Khoái Châu, An Vĩ 01/07/2020
138.

Nguyễn Thị Băng Ngân

Nữ 05/11/2002 Quang Trung Uông Bí Quảng Ninh 01/07/2020
139.

Tô Lâm

Nam 01/01/2002 An Giang 01/07/2020
140.

Nguyễn Hoài Nam

Nam 05/01/2002 Phường Tân Dân Thị Xã Kinh Môn Tỉnh Hải Dương 01/07/2020
141.

LƯU THỊ MAI

Nữ 15/01/2002 Vĩnh Phúc- Bình Xuyên - Gia Khánh - Gia Du 01/07/2020
142.

TRẦN NGUYỄN DIỄM QUỲNH

Nữ 03/04/2002 Tổ 3, khu phố 8, phường Long Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai 01/07/2020
143.

NGUYỄN VĂN TÙNG

Nam 19/01/2002 Khe Quân-Văn Lăng- Đồng Hỷ- Thái Nguyênc 01/07/2020
144.

BÙI ĐÌNH PHÚC

Nam 21/09/1984 đfsdfdsfsfds 30/06/2020

Học viện Chính sách và Phát triển

Địa chỉ 1: Học viện Chính sách và Phát triển -Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Địa chỉ 2: Học viện Chính sách và Phát triển - Khu đô thị Nam An Khánh – Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.

Tel: (84-24)3747 3186; Fax: (84-24)3747 5217

Email: tuyensinh@apd.edu.vn

Website: http://tuyensinh.apd.edu.vn