Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy đợt 2 năm 2020

Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
HỌC VIỆN
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số  107/TB-HVCSPT
Hà Nội, ngày  11  tháng  06  năm 2020
 
 
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 2 NĂM 2020
 
Học viện Chính sách và Phát triển (APD) - Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 như sau:
I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN
1. Đối tượng:
-  Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2020.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đối tượng thuộc diện ưu tiên cộng điểm: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Những thí sinh học ở các trường THPT trên toàn quốc có hạnh kiểm 3 năm đạt loại khá trở lên.
 
2. Ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu tuyển sinh:
 
STT
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu (*)
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310101
20
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
20
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
20
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
20
5
Ngành Quản trị kinh doanh:  
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
7340101
20
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
20
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
20
 
Ghi chú: (*) Chỉ tiêu xét tuyển Đợt 2 là dự kiến. Chỉ tiêu này sẽ được điều chỉnh sau khi có kết quả chính thức của Đợt xét tuyển 1.
 
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
 
Xét tuyển dựa trên tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của các môn nằm trong tổ hợp xét tuyển của Học viện:
+ Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của Môn Toán và 2 môn bất kỳ (trong số các môn: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Lịch sử, Địa lý) từ 21,0 điểm, riêng ngành QLNN từ 19,5 điểm.
+ Thời gian nhận hồ sơ: Từ 01/07/2020 – 30/07/2020.
+ Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Đầu tháng 08/2020.
Nguyên tắc xét tuyển:
- Xét tuyển theo ngành, chỉ tiêu của mỗi ngành và điểm xét tuyển của thí sinh,
- Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên. Mỗi thí sinh được đăng ký 03 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (NV1 ưu tiên cao nhất, sau đó là NV2 và NV3),
- Thí sinh chỉ đỗ một nguyện vọng duy nhất, nếu đã đỗ một nguyện vọng sẽ không xét tiếp các nguyện vọng còn lại.
III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
TT
Nội dung
Thời gian xét tuyển
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
01/07-30/07/2020
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/08/2020
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học
15-22/08/2020
 
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đơn đăng ký xét tuyển (tải mẫu đơn đăng ký tại đây).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên.
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên ngày tháng sinh_LPXT_đợt 2 (ví dụ: Phạm Sơn Tùng, sinh ngày 06 tháng 08 --> Pham Son Tung 0608_LPXT_đợt 2)
4. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến): Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống tuyển sinh trực tuyến tại địa chỉ / và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
- Bước 2: Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện bằng một trong các phương thức sau:   
+ Phương thức 1: Chuyển qua đường bưu điện đến Học viện theo địa chỉ:
Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại một trong các địa chỉ sau:
 Địa chỉ 1: Phòng C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6).
Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (tất cả các ngày trong tuần).
5. Tư vấn tuyển sinh
+ Địa chỉ 1: Phòng C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội (trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6).
+ Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (tất cả các ngày trong tuần).
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook: http//www.facebook.com/tvtsapd/.
Học viện Chính sách và Phát triển trân trọng thông báo./.
 
Nơi nhận:  
- Thành viên HĐTS;
- Website Học viện;
- Lưu: TC-HC, Phòng QLĐT.
 
GIÁM ĐỐC
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
 
 
 (đã ký)
 
 
PGS.TS Đào Văn Hùng
 

Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/07/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 2: 08/2020
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 01/07/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/07/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 2: 08/2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐỢT 2

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập lớp 12 của Môn Toán và 2 môn bất kỳ (trong số các môn: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Lịch sử, Địa lý) từ 21,0 điểm, riêng ngành QLNN từ 19,5 điểm. Nhập điểm từ 1 đến 10. Ví dụ 6,5 (DÙNG DẤU PHẨY ĐỂ PHÂN CÁCH PHẦN THẬP PHÂN):
  • Môn 1 (*): Điểm (*):    
  • Môn 2 (*): Điểm (*):    
  • Môn 3 (*): Điểm (*):    
     
22. Yêu cầu đính kèm Phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Tổng số: 647 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

NGUYỄN ĐỨC LONG

Nam 15/05/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Ba Vì, thị trấn Tây Đằng 11/08/2020
2.

NGUYỄN HUYỀN TRANG

Nữ 05/11/2000 Thôn Tân Hưng - xã Chí Tân - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên 03/08/2020
3.

NGUYỄN MAI LINH

Nữ 22/10/2002 Phường Thạch Bàn , quận Long Biên , Hà Nôj 03/08/2020
4.

Nguyễn Tuấn Anh

Nam 05/02/2002 Mộ lao, Hà đông, Hà nội 30/07/2020
5.

VÕ THỊ LINH CHI

Nữ 28/10/2002 Thành phố vinh, Tỉnh Nghệ An, Xã Hưng Chính 30/07/2020
6.

Đào Thị Quỳnh Anh

Nữ 10/12/2001 Phường Đề Thám,Thành phố Thái Bình 30/07/2020
7.

NGUYỄN THỊ THU HÀ

Nữ 07/07/2002 Nam Từ Liêm , Hà Nội 30/07/2020
8.

MAI THỊ KHÁNH LINH

Nữ 25/11/2002 Tỉnh Thanh Hóa-huyện Quảng Xương-xã Quảng Ninh 30/07/2020
9.

ĐÀO PHẠM THẢO NHUNG

Nữ 06/12/2002 152 tổ 10A Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 30/07/2020
10.

Phạm Thị Thanh Nga

Nữ 14/01/2002 Phường Vạn Phúc là quận Hà Đông thành phố Hà nội 30/07/2020
11.

ĐÀO HỒNG CHI

Nữ 04/11/2001 18/183 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội 30/07/2020
12.

ĐỖ NGOC TRÂM

Nữ 29/10/2002 An Khánh - Hoài Đức - Hà Nội 30/07/2020
13.

ĐẶNG THỊ BÍCH HẠNH

Nữ 23/03/2002 Phường Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh 30/07/2020
14.

TRƯƠNG QUANG VŨ

Nam 10/06/2002 Tổ 24,Mai Dịch,Cầu Giấy Hà Nội 30/07/2020
15.

NGUYỄN THỊ TRANG

Nữ 14/03/2003 Ngãi Cầu-An Khánh-Hoài Đức-Hà Nội 30/07/2020
16.

ĐỖ PHƯƠNG THẢO

Nữ 06/12/2002 Phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội 30/07/2020
17.

BÙI TRUNG ANH

Nam 02/11/2002 Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam 30/07/2020
18.

BÙI ĐỨC QUANG

Nam 04/04/2002 Hà Nội,Hà Đông,Dương Nội 30/07/2020
19.

VƯƠNG THỊ THANH NHÀN

Nữ 23/10/2002 Ngô Đạo - Tân Hưng - Sóc Sơn - Hà Nội 30/07/2020
20.

LÊ HƯƠNG PHƯƠNG THÙY

Nữ 03/01/2002 Thôn Xuân Bảng, xã Nam Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội 30/07/2020
21.

NGUYỄN THỊ TÂM AN

Nữ 21/11/2002 xã Cẩm Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội 30/07/2020
22.

NGUYỄN THỊ HẰNG

Nữ 05/02/2002 Tỉnh Bắc Giang, huyện Yên Dũng, xã Đức Giang 30/07/2020
23.

LÊ HỒNG ÁNH

Nữ 20/11/2002 Thôn 4- xã Yên Sở- huyện Hoài Đức- thành phố Hà Nội 30/07/2020
24.

VŨ THANH KIM NGÂN

Nữ 22/07/2002 12 Ngõ Trạm, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 30/07/2020
25.

ĐỖ THỊ HƯỜNG

Nữ 01/09/2002 Cụm 5 , Liên Hiệp , Phúc Thọ , Hà Nội 30/07/2020
26.

NGUYỄN NGỌC QUỲNH

Nữ 22/03/2002 Xóm án xã Tân Triều huyện Thanh Trì Hà Nội 30/07/2020
27.

VŨ THỊ NGỌC

Nữ 11/03/2002 Thôn Lục Bắc - Xã Thái Xuyên - Huyện Thái Thuỵ- Tỉnh Thái Bình 30/07/2020
28.

Nguyễn Hoàng Yến

Nữ 24/08/2002 Số 28 Xóm Cầu, Triều Khúc, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội 30/07/2020
29.

LƯU BÍCH THƯƠNG

Nữ 30/10/2002 Đa Hội - Châu Khê - Từ Sơn - Bắc Ninh 30/07/2020
30.

NGUYỄN VÂN HOẠT

Nam 04/09/2002 Số 12 tổ 1 phường phú lương hà đông hà nội 30/07/2020
31.

HÀ THỊ MINH TÂM

Nữ 23/04/2002 Số nhà 08, tổ 5, phường Hợp giang, Thành phố Cao Bằng 29/07/2020
32.

NGÔ THỊ BÍCH ĐÀO

Nữ 26/11/2002 Liễu Đề - Nghĩa Hưng - Nam Định 29/07/2020
33.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 08/07/2001 Hải Dương, Chí Linh, Sao Đỏ 29/07/2020
34.

TRẦN QUỲNH TRANG

Nữ 18/03/2002 xã Pải Lủng- huyện Mèo Vạc- tỉnh Hà Giang 29/07/2020
35.

NGUYỄN HOÀNG DƯƠNG

Nam 06/03/2002 Số 32 ngách 454/25 Minh Khai,Vĩnh Tuy,Hai Bà Trưng,Hà Nội 29/07/2020
36.

TÔ THANH HUYỀN

Nữ 14/08/2002 12B ngõ 2 Ao Sen,tổ dân phố 04,phường Mộ Lao,quận Hà Đông-Hà Nội 29/07/2020
37.

LUYỆN THÁI ANH

Nam 04/10/2002 95 Tây Sơn, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội 29/07/2020
38.

NGUYỄN THANH SƠN

Nam 06/11/2002 phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 29/07/2020
39.

NGUYỄN VĂN GIANG

Nam 08/12/2002 tổ 18 phường đồng mai hà đông hà nội 29/07/2020
40.

NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC

Nữ 14/05/2002 Xã Ngọc Hòa , huyện Chương Mỹ , thành phố Hà Nội 29/07/2020
41.

DIÊM THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 27/09/2002 Thôn 16, xã Lộc Thành, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 29/07/2020
42.

NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC

Nữ 27/09/2002 Tỉnh Bắc Giang, thành phố Bắc Giang, phường Ngô Quyền 29/07/2020
43.

ĐÀO THÚY HẰNG

Nữ 23/05/2002 Xã Liêu Xá , huyện Yên Mĩ , tỉnh Hưng Yên 29/07/2020
44.

NGUYỄN THỊ XUÂN THỦY

Nữ 27/05/2002 Tân Ước, Thanh Oai, Hà Nội 29/07/2020
45.

ĐẶNG THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 30/05/2002 Thị Trấn Liện Sơn - Huyện Lăk - Tỉnh Đăk Lăk 29/07/2020
46.

AN THANH THẢO

Nữ 03/09/2002 Xã Yên Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội 29/07/2020
47.

ĐỖ THỊ NHƯ QUỲNH

Nữ 01/06/2002 Tỉnh Ninh Bình , Huyện Hoa Lư , Xã Ninh Vân 29/07/2020
48.

MAI ĐỨC DŨNG

Nam 13/05/2002 Tổ 1 khu 8b, phường Quang Hanh, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh 29/07/2020
49.

ĐỖ MINH NHẬT

Nam 26/09/2002 Tỉnh Ninh Bình, TP Ninh Bình phường Phúc Thành 29/07/2020
50.

AN NGỌC KHÁNH

Nam 01/01/2002 248B phố minh khai, phường minh khai, Hai bà trưng, hà nội 29/07/2020
51.

LÊ MINH THƯ

Nam 28/08/2002 Thôn Nga Nam, xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 29/07/2020
52.

Đặng Ngọc Sơn

Nam 27/10/2002 ngõ 92 đường Hoàng Văn Thụ phường Phan Đình Phùng thành phố Nam Định 29/07/2020
53.

NGUYỄN THỊ NGỌC NHUNG

Nữ 27/12/2002 Xanh Soi - Thuỷ Đường - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 29/07/2020
54.

NGUYỄN PHƯƠNG THẢO

Nữ 12/11/2001 Xã Cao Ngạn, Thành Phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 29/07/2020
55.

HOÀNG HẢI ANH

Nữ 14/06/2002 Số 26A, ngách 53/81, tổ 20, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội 29/07/2020
56.

ĐỖ VÂN ANH

Nữ 29/07/2002 Căn 101A-A1 Khu ĐT Sài Đồng- Sài Đồng - Long Biên - Hà Nội 29/07/2020
57.

BÙI QUỐC THÁI

Nam 15/10/2002 tỉnh Lâm Đồng, huyện Đạ Tẻ, xã Quốc Oai 29/07/2020
58.

NGUYỄN LINH CHI

Nữ 05/10/2002 Tiểu khu 20. Thị Trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La 29/07/2020
59.

NGUYỄN ĐỨC DUY

Nam 15/08/2002 thôn Rùa Hạ 2 - xã Thanh Thùy - huyệnThanh Oai - TP Hà Nội 29/07/2020
60.

LƯU ÁNH NGỌC

Nữ 17/08/2002 Tân lập 2 - Xã Trung Minh -TP Hòa Bình -Tỉnh Hoà Bình 29/07/2020
61.

TRẦN QUỐC ĐẠT

Nam 02/10/2002 19/15 đường Cửa Hữu, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá 29/07/2020
62.

LÊ THANH TRÀ

Nữ 24/12/2001 Tổ dân phố Đường 5, Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm ,Hà Nội 29/07/2020
63.

Nguyễn Thị Khánh Linh

Nữ 19/08/2002 Tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, phường Hưng Thành 29/07/2020
64.

ĐÀO HOÀNG HUYỀN MY

Nữ 26/12/2002 Tổ 5 - Phường Hữu Nghị -Thành phố Hòa Bình -Tỉnh Hòa Bình 29/07/2020
65.

NGUYỄN THUỲ DƯƠNG

Nữ 08/04/2002 Tổ dân phố 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 29/07/2020
66.

PHAN THANH LAM

Nữ 11/11/2002 Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 29/07/2020
67.

LÊ THỊ THÚY HIỀN

Nữ 22/06/2002 Hà Nội, Mê Linh, Văn Khê 29/07/2020
68.

NGUYỄN THỊ THU HIỀN

Nữ 05/12/2002 Tân Hưng - Sóc Sơn - Hà Nội 29/07/2020
69.

NGUYỄN VĂN TUYỀN

Nam 15/10/2002 tổ 10 đồng mai hà đông hà nội 28/07/2020
70.

Trần Mai Linh

Nữ 30/04/2002 Xã Tân Ước, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 28/07/2020
71.

ĐOÀN ĐỨC DUY ANH

Nam 14/03/2002 Nhà máy thuốc lá Thăng Long, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội 28/07/2020
72.

NGUYỄN DIỆU THU

Nữ 17/11/2002 Số 3 ngõ 2 phố Ngô Gia Khảm, Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội 28/07/2020
73.

BÙI HỒNG NHUNG

Nữ 14/03/2002 Ninh Bình, thành phố Ninh Bình, Ninh Phong 28/07/2020
74.

DƯƠNG VĂN TRƯỚC

Nam 13/08/2002 Cao Bằng, Bảo Lâm, Yên Thổ 28/07/2020
75.

TÔ THỊ HẰNG

Nữ 08/04/2002 Tỉnh Thanh Hoá huyện Quảng Xương xã Quảng Thái 28/07/2020
76.

PHẠM HỒNG ĐỨC

Nam 21/10/2002 tỉnh Lào Cai, thành phố Lào Cai, xã Vạn Hòa, thông Cánh Đông 28/07/2020
77.

HOÀNG VIỆT HUY

Nam 05/08/2002 tỉnh Thanh Hóa, thành phố Thanh Hóa, phường Nam Ngạn 28/07/2020
78.

GIANG THANH THẢO

Nữ 22/06/2002 Tổ3, phường Ngọc Hà, Thành Phố Hà Giang, Tình Hà Giang 28/07/2020
79.

NGUYỄN THỊ TRÀ MI

Nữ 20/04/2002 Phường Phú Lương,Quận Hà Đông,Thành phố Hà Nội 28/07/2020
80.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 07/10/2002 Xã Thái Hòa -Huyện Thái Thụy -Tỉnh Thái Bình 28/07/2020
81.

Thiều Lê Hoàng

Nam 19/01/2002 Số nhà 37 đường phú chung phường phú sơn thành phố thanh hoá tỉnh thanh hoá 28/07/2020
82.

NGUYỄN NGỌC MAI

Nữ 22/12/2002 Tỉnh Hà Giang - Huyện Hoàng Su Phì - Thị trấn Vinh Quang - Tổ 6 28/07/2020
83.

ĐỖ HỒNG NHUNG

Nữ 08/11/2002 Số 34 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội 28/07/2020
84.

VŨ THỊ TRANG

Nữ 08/04/2002 Thôn Phương Hạnh xã Tân Tiến huyện Chương Mỹ Thành Phố Hà Nội 28/07/2020
85.

BÙI THỊ BÍCH DIỆP

Nữ 09/08/2002 Số 71 , tổ 18 , phường Phú Lương , quận Hà Đông , TP Hà Nội 28/07/2020
86.

HÀ THỊ DIỆP

Nữ 19/06/2002 Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, TP Hà Nội 28/07/2020
87.

VŨ THANH THẢO

Nữ 22/04/2002 phường Phương Canh quận Nam Từ Liêm thành phố Hà Nội 28/07/2020
88.

TẠ THỊ DUNG

Nữ 31/10/2002 khu 6 xã Phú Hộ thị xã Phú Thọ tỉnh Phú Thọ 28/07/2020
89.

TRỊNH KIM TÚ

Nam 25/06/2002 Tỉnh khánh hoà , huyện khánh sơn , thị trấn tô hạp 28/07/2020
90.

HUYNH BUI TAN PHAT

Nam 29/05/2002 Tinh binh thuan,huyen ham thuan Nam,Xa Muong Man 28/07/2020
91.

Nguyễn Thị Hà Trang

Nữ 22/09/2002 Phúc La, Hà Đông, Hà Nội 28/07/2020
92.

PHẠM KIÊN CƯỜNG

Nam 21/09/2002 Tỉnh Sơn La, Thành phố Sơn La, Phường Quyết Tâm, Tổ 4 28/07/2020
93.

ĐỖ THỊ LÝ

Nữ 10/10/2002 Xã Hiệp Hoà-huyện Vũ Thư-tỉnh Thái Bình 28/07/2020
94.

NGUYỄN VĂN MINH

Nam 04/04/2002 Tỉnh Ninh Bình , Thành Phố Ninh Bình , Nam Bình 28/07/2020
95.

NGUYỄN THỊ HỒNG

Nữ 21/11/1998 Tỉnh Thanh Hoá, Huyện Hoằng Hoá, Xã Hoằng Quỳ 28/07/2020
96.

HOÀNG DIỆU LINH

Nữ 13/10/2002 Tỉnh Quảng Ninh, thị xã Đông Triều, phường Mạo Khê 28/07/2020
97.

Trịnh Quang Sơn

Nam 10/01/2002 Thôn 3, Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Nội 28/07/2020
98.

NGUYỄN HỒNG HẠNH

Nữ 17/06/2002 Tỉnh Tuyên Quang, huyện Yên Sơn, xã Trung Môn 28/07/2020
99.

NGUYỄN THỊ THUỲ TRANG

Nữ 16/02/2002 Nhà nghỉ đức anh 1 - đồng xép - hoàn sơn - tiên du - bắc ninh 28/07/2020
100.

VŨ HUY MINH

Nam 15/06/2002 Phòng 301-C1C Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 28/07/2020
101.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 10/08/2002 Hà Nội, Sóc Sơn, Phú Cường 28/07/2020
102.

LÊ THỊ NHƯ QUỲNH

Nữ 14/06/2002 Thôn Đoài-Phú Minh-Sóc Sơn-Hà Nội 28/07/2020
103.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 08/01/2002 Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1, Nam Từ Liêm, Hà Nội 28/07/2020
104.

LÊ KIM ANH

Nữ 08/04/2002 thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. 28/07/2020
105.

PHẠM ĐÌNH ĐẠI

Nam 24/07/2002 TDP4 Xuân Tảo Bắc Từ Liêm Hà Nội 28/07/2020
106.

NGUYỄN ĐỨC NAM

Nam 05/01/2002 Số 11A, ngõ 43 phố Dịch Vọng, Tổ 33 Phường Dịch Vọng, Q.Cầu Giấy, Hà Nội 28/07/2020
107.

BÙI QUỲNH CHI

Nữ 11/07/2002 634N6 Tt Quân Đội Bắc Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 28/07/2020
108.

LÊ THỊ HỒNG GIANG

Nữ 23/11/2002 Xóm Cả-Đông Xuân-Sóc Sơn-Hà Nội 28/07/2020
109.

NGUYỄN THỊ NHƯ QUỲNH

Nữ 16/06/2002 Phường Dương Nội - quận Hà Đông - thành phố Hà Nội 27/07/2020
110.

Đỗ Thị Ngân

Nữ 17/02/2001 Xóm Chùa, Thôn Thanh Câu, Xã Lại Thượng, Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội 27/07/2020
111.

VĂN THỊ THÚY

Nữ 08/10/2002 Phường Quảng Vinh , thành phố Sầm Sơn , tỉnh Thanh Hóa 27/07/2020
112.

NGÔ DUY GIANG

Nam 13/12/2002 TDP Hoàng Hanh, Dương Nội,Hà Đông, Hà Nội 27/07/2020
113.

NGUYỄN THUÝ NGA

Nữ 25/03/2002 Tỉnh Hoà Bình, tp Hoà Bình, phường Phương Lâm 27/07/2020
114.

NGUYỄN THỊ ÁNH NGUYỆT

Nữ 20/05/2002 thành phố Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Dương Liễu 27/07/2020
115.

ĐỖ THẾ THẢO

Nam 27/12/2002 Thị Trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ - Hưng Yên 27/07/2020
116.

Nguyễn Phương Anh

Nữ 02/10/2002 Tổ 2 - Hoàng Hoa Thám - Mạo Khê - Đông Triều - Quảng Ninh 27/07/2020
117.

NGUYỄN CHÍ TRUNG

Nam 18/04/2002 Số 82 Ngô Thì Nhậm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 27/07/2020
118.

ĐẶNG THANH MAI

Nữ 19/02/2002 Hạnh Phúc, Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội 27/07/2020
119.

NGUYỄN THỊ LÂM

Nữ 18/07/2002 Khối 12- Xã Phù Lỗ- Huyện Sóc Sơn- Thành phố Hà Nội 27/07/2020
120.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 11/12/2002 xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 27/07/2020
121.

HUỲNH THỊ BÍCH NGOC

Nữ 27/09/2002 Thôn Phúc Hậu, xã Dục Tú, huyện Đông Anh, TP Hà Nội 27/07/2020
122.

NGUYỄN THU NGÂN

Nữ 07/02/2002 Thành phố Hà Nội, quận Long Biên, phường Phúc Lợi 27/07/2020
123.

LÊ HOÀI NAM

Nam 05/03/2002 Phường đồng mai hà đồng hà nội 27/07/2020
124.

NGUYỄN VIỆT NGA

Nữ 12/11/2002 Số 15,tổ 14,phường Yên Nghĩa,Hà Đông,Hà Nội 27/07/2020
125.

LÊ THU HẰNG

Nữ 01/12/2002 Thôn Đoài, xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, Hà Nội 27/07/2020
126.

LƯU VÂN ANH

Nữ 28/02/2002 tỉnh Tuyên Quang, huyễn Yên Sơn, xã Hoàng Khai 27/07/2020
127.

PHÙNG THỊ NHUNG

Nữ 30/10/2002 273 Phú Mỹ -Tây Đằng - Ba Vì -Hà Nội 27/07/2020
128.

VŨ DUY ANH

Nam 28/12/2002 Xã Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương 27/07/2020
129.

KHUẤT THỊ KIỀU TRANG

Nữ 04/10/2002 Cụm 14-xã sen Chiểu- huyện Phúc Thọ- thành phố Hà Nội 27/07/2020
130.

NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 03/08/2002 Đông La-Hoài Đức-Hà Nội 27/07/2020
131.

NGUYỄN TRÚC ANH

Nữ 15/12/2002 Xóm Ngò An Hạ An Thượng Hoài Đức Hà Nội 27/07/2020
132.

Nguyễn Thị Thu Trang

Nữ 29/07/2001 Xóm Lê Lợi, xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 27/07/2020
133.

ĐINH NGỌC MINH THƯ

Nữ 09/03/2002 Xóm Huế, xã Đắk Liêng, huyện Lắk, tính Đắk Lắk 27/07/2020
134.

NGÔ THỊ ÁNH NGUYỆT

Nữ 06/11/2002 Biển Động, Lục Ngạn, Bắc Giang 27/07/2020
135.

TRỊNH KIỀU TRANG

Nữ 21/10/2002 Số 244 tổ 6 Đa Sĩ Phường Kiến Hưng - Hà Đông - Hà Nội 27/07/2020
136.

NGUYỄN THỊ THUỲ TRANG

Nữ 23/08/2002 Xã Việt Hoà - Huyện Khoái Châu - Tỉnh Hưng Yên 27/07/2020
137.

TRẦN THỊ KIỀU LY

Nữ 16/11/2002 Cụm 5,Thọ an ,Đan phượng,Hà nội 27/07/2020
138.

NGUYỄN THỊ KHÁNH HUYỀN

Nữ 27/03/2002 Thôn Tiên Lữ, xã Dân Hoà, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 27/07/2020
139.

BÙI HỒNG NHUNG

Nữ 14/03/2002 Ninh Bình, thành phố Ninh Bình, Ninh Phong 27/07/2020
140.

ĐẶNG ANH THƯ

Nữ 04/04/2002 Xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ, Thành Phố Hà Nội 27/07/2020
141.

HOÀNG ĐỨC VIỆT

Nam 01/12/2002 402 G1, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội 27/07/2020
142.

HOÀNG THỊ NGỌC LOAN

Nữ 14/04/2002 Tổ 42, Tiên Sơn, Tiên Cát, Việt Trì , Phú Thọ 27/07/2020
143.

ĐÀO THỊ LINH

Nữ 01/07/2002 Thôn 5, Xã Quảng Cát, TP. Thanh Hoá 27/07/2020
144.

NGUYỄN MINH ANH

Nữ 07/07/2002 26 phố Tân Giang , Vụ Bản , Lạc Sơn , Hoà bình 27/07/2020
145.

ĐỖ MẠNH DŨNG

Nam 02/04/2002 Xóm Ngoài - Uy Nỗ - Đông Anh - Hà Nội 27/07/2020
146.

HÀ PHƯƠNG THẢO

Nữ 19/08/2002 Tổ 5 khu 4C phường Hồng Hải 27/07/2020
147.

ĐỔNG TRỌNG LONG

Nam 13/02/2002 Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà nội 26/07/2020
148.

LƯƠNG THU HÀ

Nữ 26/12/2002 Số nhà 107 - phố Phù Sa - phường Viên Sơn - thị xã Sơn Tây - thành phố Hà Nội 26/07/2020
149.

TRẦN THỊ THÙY TRANG

Nữ 03/02/2002 Tỉnh Nghệ An - Huyện Thanh Chương - Xã Thanh Mỹ 26/07/2020
150.

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

Nữ 20/06/2002 Khu gia đình 199, thôn Mậu Chử, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 26/07/2020
151.

BÙI PHƯƠNG THẢO

Nữ 27/06/2002 SN 6A, khu Yên Hoà, phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 26/07/2020
152.

ĐỖ THỊ NAM PHƯƠNG

Nữ 28/07/2002 Thành phố Hà Nội, Quận Tây Hồ, Đường Đặng Thai Mai, Ngõ 12 26/07/2020
153.

KIỀU LAN ANH

Nữ 14/08/2002 phường Định Công quận Hoàng Mai thành phố Hà Nội 26/07/2020
154.

TRẦN THỊ THÙY DUNG

Nữ 25/01/2002 Tổ dân phố 8 , phường Nam Hồng , thị xã Hồng Lĩnh , tỉnh Hà Tĩnh 26/07/2020
155.

NGUYỄN THỊ ĐÀM

Nữ 02/11/2002 Xã Tam đa -Huyện yên phong -tỉnh bắc ninh 26/07/2020
156.

BÙI TRẦN MINH NGỌC

Nữ 27/08/2002 Số 9/10/371 Đại Mỗ - quận Nam Từ Liêm - Hà Nội 26/07/2020
157.

NGUYỄN NGỌC MINH

Nữ 24/02/2002 Hà Nội, quận Đống Đa, phường Kim Liên 26/07/2020
158.

Đỗ Hoàng Thái Dương

Nam 06/04/2002 Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn 26/07/2020
159.

ĐẶNG THỊ TRANG

Nữ 07/01/2002 Đội 2, thôn Đông Hạ, xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội 26/07/2020
160.

NGUYỄN MẠNH QUÂN

Nam 16/06/2002 Tổ 18, ấp 2, xã Suối Ngô, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh 26/07/2020
161.

NGUYỄN NHẬT HẰNG

Nữ 10/08/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Kim Chung 26/07/2020
162.

PHẠM THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 28/03/2002 Số nhà 9, ngõ 14, đường Do Nha 3, Hải Triều 3, Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng 26/07/2020
163.

PHAN HƯƠNG GIANG

Nữ 09/09/2002 Điện Biên, Tủa Chùa, TT Tủa Chùa 26/07/2020
164.

PHẠM THỊ THU THUỶ

Nữ 28/10/2002 Số nhà 211, đường Hải Triều 1, Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng 26/07/2020
165.

HÀ LINH ĐAN

Nữ 17/06/2002 Xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm, Tỉnh Bắc Kạn 26/07/2020
166.

Trần Thị Thu Phương

Nữ 18/05/2002 26/134 Đinh Lễ, phường Lam Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa 26/07/2020
167.

BÙI ANH VŨ

Nam 05/09/2002 101 nhà D ngách 536/2 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 26/07/2020
168.

NGUYỄN QUÝ QUANG

Nam 30/01/2002 Thôn Phú Xuyên 4 - xã Phú Châu - huyện Ba Vì- TP Hà Nội 26/07/2020
169.

TRỊNH THỊ HUYỀN

Nữ 10/11/2002 Tỉnh Thanh Hoá, Thành phố Sầm Sơn, Phường Quảng Tiến 26/07/2020
170.

LÊ KIM OANH

Nữ 04/11/2002 Thôn Trung Dương-Xã Lương Trung-Huyện Bá Thước-Tỉnh Thanh Hoá 26/07/2020
171.

NGUYỄN ĐẮC CHIẾN

Nam 13/08/2001 Số 55 -Tổ 7 - Phường Phú Lương - Quận Hà Đông , Hà Nội 25/07/2020
172.

NGUYỄN MINH THÙY

Nữ 05/08/2002 Thôn 7, xã Thủy Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng 25/07/2020
173.

NGUYỄN THU LINH

Nữ 09/12/2002 Hoà Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Hà Nam 25/07/2020
174.

TRẦN THỊ HÀ

Nữ 05/08/2002 Thôn 8, xã Thuỷ Triều - huyện Thuỷ Nguyên - thành phố Hải Phòng 25/07/2020
175.

TẠ THỊ KHÁNH HUYỀN

Nữ 28/03/2000 Xã Thụy Hải,huyện Thái Thụy,tỉnh Thái Bình 25/07/2020
176.

LÊ QUỐC DŨNG

Nam 13/07/2002 81 Triệu Quang Phục - xã Đông Cao - Thị Xã Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên 25/07/2020
177.

HOÀNG THỊ THU UYÊN

Nữ 07/09/2002 Tổ 1 - Khu 3 - Ngọc Trạo - Bỉm Sơn - Thanh Hóa 25/07/2020
178.

ĐÀO PHƯƠNG LOAN

Nữ 12/12/2002 Tổ 22, thị trấn đông anh,đông anh, hà nội 25/07/2020
179.

NGUYỄN THỊ KIM ANH

Nữ 19/10/2002 đội 2, thôn Sơn Đồng, xã Tiên Phương, huyện Chương MĨ, Hà Nội 25/07/2020
180.

PHẠM YẾN NGA

Nữ 14/06/2002 Tỉnh Quảng Ninh, thành phố Cẩm Phả, phường Cẩm Thuỷ. 25/07/2020
181.

ĐỖ THỊ NAM PHƯƠNG

Nữ 28/07/2002 Thành phố Hà Nội, Quận Tây Hồ, Đường Đặng Thai Mai, Ngõ 12 25/07/2020
182.

TRẦN MỸ HẬU

Nữ 31/10/2002 Thành phố Hà Nội - huyện Quốc Oai - xã Đông Yên 25/07/2020
183.

VŨ THỊ HIỀN

Nữ 30/12/2002 22/61 Hải Thượng Lãn Ông - phường Đông Vệ - thành phố Thanh Hóa 25/07/2020
184.

LƯU THỊ YẾN NHI

Nữ 25/12/2002 89 phố Lê Khắc Tháo, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá,tỉnh Thanh Hóa 25/07/2020
185.

KIỀU THỊ HẰNG

Nữ 03/04/2002 Thành phố Hà Nội,Huyện Ứng Hòa,Xã Đội Bình 25/07/2020
186.

ĐOÀN THU HUYỀN

Nữ 17/04/2002 Phường Ỷ La , thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 25/07/2020
187.

HOÀNG DUY THUẬN

Nam 03/09/2002 Tỉnh Quảng Ninh, Thị xã Đông Triều, Phường Yên Thọ 25/07/2020
188.

PHAN THỊ THANH THÚY

Nữ 05/12/2002 Xã iaga huyện chuprong tỉnh gia lai 25/07/2020
189.

PHẠM THỊ MINH ÁNH

Nữ 25/05/2002 Xóm Giữa, xã Hoa Động, Thủy Nguyên, Hải Phòng 25/07/2020
190.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 05/04/2002 Thôn Ứng Hòa, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 25/07/2020
191.

Nguyễn Đức Mạnh

Nam 02/09/2002 Phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 25/07/2020
192.

NGUYỄN THUÝ MỴ

Nữ 13/10/2002 Hà Nội, Sóc Sơn, Thanh Xuân 24/07/2020
193.

VŨ NGỌC DIỆP

Nữ 12/02/2002 Tỉnh Hà Giang, Tp Hà Giang, phường Minh Khai 24/07/2020
194.

ĐẶNG VIỆT ĐỨC

Nam 09/09/2002 thôn Nghi Lộc xã Sơn Công huyện Ứng Hòa TP Hà Nội 24/07/2020
195.

TRẦN THỊ LINH TRANG

Nữ 11/12/2002 Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, phường An Tường, tổ 5 24/07/2020
196.

VŨ HẢI AN

Nữ 07/02/2002 tỉnh Nghệ An, huyện Diễn Châu, xã Diễn Yên 24/07/2020
197.

BÙI TÍN HOÀNG

Nam 22/12/2002 P503-Tg 5, TN 41A/41B/260/28 Cầu Giấy, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội 24/07/2020
198.

VŨ THỊ HỒNG DƯƠNG

Nữ 07/06/2002 tiểu khu Thạch Lý, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa BÌnh 24/07/2020
199.

NGUYỄN THỊ HỒNG

Nữ 23/05/2002 Xóm Đường, thôn 2, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 24/07/2020
200.

PHAN VĂN PHÚC

Nam 05/12/2002 Số 10 Đoàn Kết, Phường Quang Trung, Thành Phố Hải Dương. 24/07/2020
201.

TẠ KHÁNH HÀ

Nam 27/12/2002 Hiền Lương - Hiền Ninh - Sóc Sơn- Hà Nội 24/07/2020
202.

HOÀNG THẢO PHUONG ANH

Nữ 20/10/2002 Thôn Thanh Nê, Xã Thành Bình, Huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội 24/07/2020
203.

TRẦN THU HÀ

Nữ 11/11/2002 Tổ 14 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang 24/07/2020
204.

Đỗ Hữu Hiếu

Nam 04/03/2001 Thôn 6,xã Kênh Giang,huyện Thủy Nguyên,Hải Phòng 24/07/2020
205.

NGUYỄN HOÀNG NINH

Nam 21/08/2002 Nguyên Khê,Đông Anh,Hà Nội 24/07/2020
206.

ĐẶNG THỊ THU HIỀN

Nữ 06/01/2002 tân hà , duyên hà , thanh trì , hà nội 24/07/2020
207.

NGÔ THỊ CẨM PHƯƠNG

Nữ 21/02/2002 TP Hà Nội, huyện Mê Linh, thị trấn Chi Đông 24/07/2020
208.

MAI KHÁNH HUYỀN

Nữ 21/10/2002 Phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang 24/07/2020
209.

NGUYỄN THUÝ PHƯƠNG

Nữ 20/02/2002 Số nhà 56, đường Đá Bạc, phường Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội 24/07/2020
210.

NGUYỄN THỊ NGỌC LINH

Nữ 16/11/2002 Tổ 3 khu 1B phường Hồng Hải, Hạ Long, Quảng Ninh 24/07/2020
211.

TRẦN THỊ NGỌC LINH

Nữ 03/08/2002 TỈNH NGHỆ AN, HUYỆN NGHI LỘC, XÃ NGHI VẠN 24/07/2020
212.

PHÙNG THỊ MỸ LỆ

Nữ 30/10/2002 Thôn an thuận 1, xã Hữu Văn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 24/07/2020
213.

NGUYỄN THỊ NGÂN

Nữ 27/09/2002 Xóm Đồi, thôn Chi Nê, xã Trung Hoà, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 24/07/2020
214.

ĐOÀN TÀI ĐỨC

Nam 26/11/2002 Phú Long,Nho Quan,Ninh Bình 24/07/2020
215.

NGUYỄN THUỲ DUNG

Nữ 27/04/2002 Tổ 10, phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 24/07/2020
216.

PHÙNG VĂN KHẢI

Nam 20/12/2002 Bắc Kạn - Bạch Thông - Sỹ Bình 24/07/2020
217.

NÔNG THỊ THU TRANG

Nữ 02/03/2002 Lạng Sơn, Chi Lăng, Quan Sơn 24/07/2020
218.

HÀ THỊ LAN ANH

Nữ 18/04/2002 Hà Nội , Sơn Tây , Đường Lâm 24/07/2020
219.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 05/12/2002 Hà Nội , Ba Vì , Tây Đằng 24/07/2020
220.

ĐINH THỊ LAN ANH

Nữ 23/09/2002 Xã Hồng Quang, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội 24/07/2020
221.

BÙI THỊ THU TRANG

Nữ 21/11/2002 tổ dân phố Nhất, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam 24/07/2020
222.

MA HUY HÙNG

Nam 10/02/2001 Phai Duốc, xã Mai Pha, TP.Lạng Sơn, Lạng Sơn 24/07/2020
223.

VŨ THỊ THU THẢO

Nữ 01/11/2002 Thôn Thanh Bồ - xã Lưu Hoàng - Huyện Ứng Hoà - Thành phố Hà Nội 24/07/2020
224.

Nguyễn Hoàng Việt

Nam 27/11/2002 Thôn 4, Xã Đông Dư, Huyện Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội 24/07/2020
225.

HOÀNG NGỌC ÁNH

Nữ 04/04/2002 Thôn Khu Chợ, xã Hảo Nghĩa, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 24/07/2020
226.

PHÙNG THỊ ÁNH NGỌC

Nữ 16/04/2002 TP Hà Nội - huyện Ba Vì - xã Tiên Phong 24/07/2020
227.

VŨ THỊ TRANG

Nữ 21/05/2002 Thôn Cổ PHáp, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải DƯơng 24/07/2020
228.

HOÀNG THỊ NGỌC TRÂN

Nữ 10/08/2002 Tỉnh Hà Tĩnh - huyện Nghi Xuân - thị trấn Tiên Điền 24/07/2020
229.

NGÔ THỊ THẢO

Nữ 29/03/2002 Tổ 4, khu Bình Sơn, phường Cẩm Sơn, tp.Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 24/07/2020
230.

NGUYỄN THỊ HUỆ

Nữ 13/11/2002 Thôn Đìa Sen, xã An Sinh, thị xã Đông Triều , tỉnh Quảng Ninh 24/07/2020
231.

BÙI THỊ DIỄM

Nữ 14/03/2002 xã Viên Nội huyện Ứng Hòa Tp Hà Nội 24/07/2020
232.

PHẠM THÀNH LONG

Nam 22/03/2002 Tổ 9 phường Tân Hà thành phố Tuyên Quang 24/07/2020
233.

NGUYỄN ĐỨC ANH

Nam 16/02/2002 Số nhà 107, đường Lý Tự Trọng, phố Phúc Long, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 24/07/2020
234.

PHẠM HƯƠNG LAN

Nữ 04/04/2002 Số nhà 06, ngõ 606, đường Trần Hưng Đạo , phố mía , phường Ninh Khánh , thành phố Ninh Bình 24/07/2020
235.

NGUYỄN THỊ THAO

Nữ 10/05/2002 Thành phố Hà Nội,huyện Hoài Đức,xã Tiền Yên 24/07/2020
236.

TRỊNH THỊ TRANG

Nữ 01/03/2002 Tỉnh Thanh Hóa, huyện Thiệu Hóa, xã Thiệu Vũ 23/07/2020
237.

Nguyên Lan Hương

Nữ 01/02/2002 Vũ Xá- Kim Động- Hưng Yên 23/07/2020
238.

LÊ THỊ PHƯƠNG THẢO

Nữ 17/08/2002 Xã Phương Trung-huyện Thanh Oai- TP Hà Nội 23/07/2020
239.

LÊ THANH MAI

Nữ 06/12/2002 SN 63, đường Lê Niệm, Phường Quảng Hưng, TP.Thanh Hóa 23/07/2020
240.

TRỊNH THÙY TRANG

Nữ 11/09/2002 Tỉnh Thanh Hóa,huyện Thiệu Hóa,xã Thiệu Giang 23/07/2020
241.

ĐÀO MINH HIẾU

Nam 04/09/2002 Quảng Ninh,Đông Triều,Mạo Khê 23/07/2020
242.

HOÀNG THỊ PHƯƠNG LOAN

Nữ 26/10/2002 tỉnh Thanh Hoá , thành phố Thanh Hoá , phường An Hưng 23/07/2020
243.

NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 12/10/2002 Cụm 2, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Nội 23/07/2020
244.

ĐỖ THÀNH ĐẠT

Nam 07/05/2002 Hà Nội, Ừng Hòa, Trường Thịnh 23/07/2020
245.

CAO THỊ QUỲNH

Nữ 27/08/2002 Thôn Đồng Luân , xã Thượng Vực , huyện Chương Mỹ , Hà Nội 23/07/2020
246.

NGUYỄN THỊ BÍCH LAN

Nữ 11/03/2002 Tỉnh Hưng Yên, huyện Yên Mỹ, xã Trung Hoà 23/07/2020
247.

LÊ THỊ HỒNG NHƯ

Nữ 10/07/2002 NGHI VẠN, NGHI LỘC, NGHỆ AN 23/07/2020
248.

NGUYỄN THỊ TÂM PHƯƠNG

Nữ 01/04/2002 21 ngách 174/29 Lạc Long Quân, Bưởi, Tây Hồ, Hà Nội 23/07/2020
249.

NGUYỄN QUỐC HÙNG

Nam 31/10/2002 tỉnh Hà Giang, huyện Vị Xuyên, thị trấn Vị Xuyên 23/07/2020
250.

VŨ THỊ HỒNG LIÊN

Nữ 23/02/2002 Tỉnh Nam Định, Huyện Ý Yên, Xã Yên Lợi 23/07/2020
251.

PHẠM MINH QUANG

Nam 04/05/2002 xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội 23/07/2020
252.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

Nữ 20/12/2002 Thôn Đại Bằng - Xã Nguyên Khê - Huyện Đông Anh - TP Hà Nội 23/07/2020
253.

NGUYỄN LONG AN

Nam 16/03/2002 thôn An Cư xã Trầm Lộng huyện Ứng Hoà thành phố Hà Nội 23/07/2020
254.

ĐỖ THANH HƯƠNG

Nữ 03/04/2002 Tổ 7, thị Trấn Sóc Sơn, Sóc Sơn, Hà Nội 23/07/2020
255.

ĐÀO ĐỨC LONG

Nam 24/12/2002 Trường Thịnh, Huyện Ứng Hoà - Hà Nội 23/07/2020
256.

LÊ THỊ THẮM HỒNG

Nữ 16/09/2002 Tỉnh Hà Tĩnh, huyện Lộc Hà, xã Thạch Mỹ 23/07/2020
257.

TRẦN THỊ THUỲ TRANG

Nữ 15/09/2002 Phường Lương Sơn, TP Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 23/07/2020
258.

NGUYỄN THỊ THU THƯƠNG

Nữ 07/02/2002 Tỉnh Hưng Yên , Huyện Ân Thi , Xã Nguyễn Trãi 23/07/2020
259.

ĐỖ THỊ LAN

Nữ 21/05/2002 Trung Giã - Sóc Sơn - Hà Nội 23/07/2020
260.

ĐỖ NGỌC ÁNH

Nữ 20/05/2002 tỉnh Thanh Hoá, huyện Vĩnh Lộc, xã Minh Tân 23/07/2020
261.

PHẠM THỊ HUYỀN VI

Nữ 19/08/2002 tỉnh Quảng Ninh,thị xã Đông Triều,phường Mạo Khê 23/07/2020
262.

NGUYỄN THỊ THANH THÚY

Nữ 08/08/2002 tỉnh Quảng Ninh,thị xã Đông Triều,phường Mạo Khê 23/07/2020
263.

HOÀNG ANH QUÂN

Nam 18/12/2002 Số 249, ngõ 61 ,tổ 9, Mậu Lương, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội 23/07/2020
264.

NGUYỄN THỊ NGUYÊN

Nữ 27/02/2002 Xóm 2, thôn Xà Cầu, xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 23/07/2020
265.

NGUYỄN MINH HƯƠNG

Nữ 04/01/2002 thôn Phù Đổng 2, xã Phù Đổng, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 23/07/2020
266.

LÊ THỊ QUỲNH CHI

Nữ 07/10/2002 Tổ 18, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang 23/07/2020
267.

NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 15/07/2002 Cụm 2, xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội 23/07/2020
268.

NGUYỄN THỊ HỒNG ANH

Nữ 18/10/2002 Thôn Thủy Trú, xã Bạch Hạ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội 23/07/2020
269.

ĐẶNG VĂN THẮNG

Nam 01/05/2002 Hoàng Mai, Hà Nội 22/07/2020
270.

SẦM HỒNG CƠ

Nữ 26/03/2002 Xã Châu Bính,huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 22/07/2020
271.

TRẦN THỊ TRANG

Nữ 10/05/2002 94 Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà Nội 22/07/2020
272.

NGUYỄN HOÀNG HÀ

Nữ 15/10/2002 Số 4, ngõ 81, phố Ngô Thì Sỹ, Vạn Phúc, quận Hà Đông, TP Hà Nội 22/07/2020
273.

HÀ THÀNH LONG

Nam 21/01/2002 Trường THPT Nguyễn Tất Thành 22/07/2020
274.

TẠ THANH THẢO

Nữ 26/09/2002 Đội 2 - Đông Hạ - Đông Yên - Quốc Oai - Hà Nội 22/07/2020
275.

PHẠM QUỲNH HƯƠNG

Nữ 19/07/2002 4c yên phúc, tổ 3 phúc la, hà đông, hà nội 22/07/2020
276.

VŨ DUY MẠNH

Nam 14/06/2002 Phường Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 22/07/2020
277.

ĐỖ HOÀI AN

Nữ 10/04/2002 Thanh Hoá-Như Xuân-Yên Lễ 22/07/2020
278.

TRẦN THU SƯƠNG

Nữ 11/01/2002 Tỉnh Nghệ An Huyện Quỳnh Lưu Xã Quỳnh Thọ 22/07/2020
279.

NGUYỄN HỒNG HẠNH

Nữ 17/06/2002 Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 22/07/2020
280.

LƯU KHÁNH CHI

Nữ 01/05/2002 Tỉnh Tuyên Quang, Thành phố Tuyên Quang, phường Tân Quang 22/07/2020
281.

NGUYỄN DƯƠNG GIANG

Nữ 12/09/2002 Tỉnh Quảng Ninh,Thị xã Đông Triều, Phường Yên Thọ 22/07/2020
282.

TẠ THỊ PHƯỢNG

Nữ 16/03/2002 Vĩnh Phúc/Sông Lô/ Tứ Yên 22/07/2020
283.

NGUYỄN VÂN CHÍNH

Nam 06/02/2001 Số 26 - Tổ 5 - Phú Lương - Hà đông - Hà Nội 22/07/2020
284.

NGÔ THỤC ANH

Nữ 12/09/2001 Tổ 9, cụm 1, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội 22/07/2020
285.

BÙI THỊ KIM CHI

Nữ 08/08/2002 Tổ 3 phường quang trung thành phố phủ lý tỉnh hà nam 22/07/2020
286.

NGUYỄN THỊ THANH HIỀN

Nữ 20/06/2002 phường Trần Hưng Đạo , thành phố Phủ Lý , tỉnh Hà Nam 22/07/2020
287.

NGUYỄN THU PHƯƠNG

Nữ 26/01/2001 Tổ 3, cụm I phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội 22/07/2020
288.

TRỊNH THỊ MỸ LINH

Nữ 12/11/2002 Tổ dân phố số 7,Phú Mỹ,Mỹ Đình 2,Nam Từ Liêm,Hà Nội 22/07/2020
289.

ĐOÀN LÂM VINH PHÁT

Nam 19/12/2002 Hà Nội, Hoài Đức, Kim Chung 22/07/2020
290.

HOÀNG LONG VỸ

Nam 24/03/2002 Xã Thọ An , huyện Đan Phượng, TP Hà Nội 22/07/2020
291.

LÊ THUỲ LINH

Nữ 19/07/2002 Xã Sàn Viên huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn 22/07/2020
292.

NGUYỄN LÊ VIỆT ANH

Nam 11/05/2002 Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 22/07/2020
293.

MA THỊ THU HƯỜNG

Nữ 26/12/2002 Tỉnh Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, xã Nghĩa Tá 22/07/2020
294.

NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 20/03/2002 Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội 22/07/2020
295.

TRỊNH THỊ THU UYÊN

Nữ 29/09/2002 xã Cẩm Lộc , huyện Cẩm Xuyên , tỉnh Hà Tĩnh 22/07/2020
296.

HOÀNG THỊ LINH

Nữ 15/01/2002 Tỉnh Thanh Hóa thị xã Nghi Sơn xã Thanh Sơn 22/07/2020
297.

NGUYỄN THANH HẰNG

Nữ 25/08/2002 Tổ 2,phường An Tường,thành phố Tuyên Quang,Tuyên Quang 22/07/2020
298.

VŨ THỊ KHÁNH LINH

Nữ 06/02/2002 Xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 22/07/2020
299.

NGÔ THANH VÂN

Nữ 09/01/2002 Tỉnh Hà Giang, tp Hà Giang, phường Quang Trung 21/07/2020
300.

HOÀNG THỊ THU HÀ

Nữ 07/02/2002 tỉnh Quảng Ninh, huyện Tiên Yên, xã Hải Lạng 21/07/2020
301.

CAO MINH QUÂN

Nam 01/03/2002 xóm hưng lập, xã nghĩa tiến, thị xã thái hòa, tỉnh nghệ an 21/07/2020
302.

NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN

Nữ 09/10/2002 Cụm 1, TDP Lương Năng Thị Trấn Cát Hải, Cát Hải, Hải Phòng 21/07/2020
303.

TRỊNH PHƯƠNG NGA

Nữ 09/11/2002 Xóm Cẩm Trà - xã Trung Thành - thi xã Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên 21/07/2020
304.

NGÔ MINH VƯƠNG

Nam 27/07/2002 Xã Yên Bình, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 21/07/2020
305.

LỆNH HOÀI THU

Nữ 05/12/2002 Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 21/07/2020
306.

Nguyễn Thị Oanh

Nữ 08/07/2002 Xã yên lư-huyện Yên Dũng -tỉnh Bắc Giang 21/07/2020
307.

NGUYỄN THỊ KIỀU HƯƠNG

Nữ 22/09/2002 Thôn Tảo Khê, xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 21/07/2020
308.

VŨ THỊ THÙY LINH

Nữ 08/01/2002 tỉnh Hòa Bình , thành phố Hòa Bình,phường Dân Chủ 21/07/2020
309.

TRẦN XUÂN HIẾU

Nam 07/07/2002 Nghĩa Hưng, Nam Định 21/07/2020
310.

NGUYỄN THANH HẰNG

Nữ 17/06/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Chương Mỹ, xã Phụng Châu 21/07/2020
311.

HOÀNG THỊ THU TRANG

Nữ 04/07/2002 P1407, toà nhà H1, chung cư Phú Sơn, phường Phú Sơn, tp Thanh Hoá 21/07/2020
312.

NGUYỄN ÁNH TUYẾT

Nữ 01/12/2002 Số nhà 284- Đường Nguyễn Văn Linh- Phường An Tảo - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên 21/07/2020
313.

DƯƠNG THỊ UYÊN

Nữ 08/03/2002 Xã Quảng Châu, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên 21/07/2020
314.

QUÀNG VÂN KHÁNH

Nữ 10/09/2002 Tổ 3, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 21/07/2020
315.

ĐÀM HƯƠNG GIANG

Nữ 04/12/2002 Số 4 ngõ 2, phố Yết kiêu, phường Yết Kiêu, Hà Đông-Hà Nội 21/07/2020
316.

PHẠM MAI ANH

Nữ 10/02/2002 18/138 Phú Viên tổ 24 Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội 21/07/2020
317.

TRẦN THỊ THU HƯƠNG

Nữ 06/06/2002 Tiểu khu Nhà Nghỉ thị trấn Nông Trường Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La 21/07/2020
318.

LÊ THỊ THANH TÂM

Nữ 05/04/2002 09 Lê Văn Linh phường Nam Ngạn thành phố Thanh Hóa 21/07/2020
319.

NGUYỄN THỊ LAN ANH

Nữ 06/01/2002 tỉnh Hải Dương, huyện Thanh Hà, xã An Phượng 21/07/2020
320.

LỘC THỊ THU HUYỀN

Nữ 04/02/2002 Xã hữu lân,huyện Lộc bình , tỉnh Lạng Sơn 21/07/2020
321.

PHAN HƯƠNG LY

Nữ 24/05/2002 Số 24, ngách 322/22,quận Nam Từ Liêm, Nhân Mỹ, Mỹ Đình 1 20/07/2020
322.

DƯƠNG THỊ HUẾ

Nữ 27/11/2002 Tỉnh Hưng Yên, huyện Văn Lâm, thị trấn Như Quỳnh 20/07/2020
323.

VŨ THỊ THANH THUÝ

Nữ 17/10/2002 Tỉnh Hưng Yên, huyện Văn Lâm, thị trấn Như Quỳnh 20/07/2020
324.

TRẦN THU HUYỀN

Nữ 30/10/2002 Hà Nội, Quốc Oai, Sài Sơn 20/07/2020
325.

LÊ THỊ TRANG

Nữ 21/07/2001 Trung Tâm 1, Nà Tấu, Điện Biên, Điện Biên 20/07/2020
326.

TRẦN HUYỀN TRANG

Nữ 20/10/2002 Xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 20/07/2020
327.

NGUYỄN THỊ THU TRANG

Nữ 29/12/2002 TDP số 6, Hòe Thị, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 20/07/2020
328.

NGUYỄN CAO NGỌC CHÂM

Nữ 17/01/2002 tỉnh Hải Dương, thị xã Kinh Môn, phường Thất Hùng 20/07/2020
329.

PHAN TRẦN THẢO VY

Nữ 30/11/2002 Hà Tĩnh,Cẩm Xuyên, Cẩm Minh 20/07/2020
330.

NGUYỄN KIM NGÂN

Nữ 02/08/2002 Tỉnh Hoà Bình,Thành phố Hoà Bình,Phường Dân Chủ 20/07/2020
331.

ĐỖ NGỌC HUYỀN

Nữ 02/05/2002 Ninh Bình, TP Ninh Bình, Ninh Tiến 20/07/2020
332.

NGUYỄN THỊ THƯ

Nữ 18/02/2001 Xóm 2 Đông Lao Đông La Hoài Đức Hà Nội 20/07/2020
333.

Nguyễn Lâm Anh

Nữ 09/04/2002 Tổ 15 phường Kỳ Bá - TP Thái Bình - Tỉnh Thái Bình 20/07/2020
334.

Vũ Đức Cần

Nam 02/06/2002 Số nhà 108, Ngõ 4, Tổ dân phố 3,Kiến Hưng , Hà Đông , Hà Nội 20/07/2020
335.

LÊ THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 18/03/2002 xã Tĩnh Hải ,huyện Tĩnh Gia ,tỉnh Thanh Hóa 20/07/2020
336.

HOÀNG VÂN ANH

Nữ 01/09/2002 Tổ 1, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 20/07/2020
337.

NGUYỄN THỊ CẨM TÚ

Nữ 31/03/2002 Khối tân phú, phường hoà hiếu, thị xã thái hoà, tỉnh nghệ an 20/07/2020
338.

NGUYỄN HUY HOÀNG

Nam 18/02/2002 Tỉnh Bắc Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Phường Ninh xá 20/07/2020
339.

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 15/09/2002 Tỉnh Hưng Yên - Huyện Ân Thi - Thị trấn Ân Thi 20/07/2020
340.

BÙI THỊ SAO

Nữ 18/06/2002 Xóm 9 ,xã nam thanh ,huyện nam đàn ,tỉnh nghệ an 20/07/2020
341.

PHẠM THANH MAI

Nữ 23/10/2002 Tổ 60C, Khu 4B, Khu đô thị mới, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 20/07/2020
342.

NGUYỄN THỊ BÍCH HẠNH

Nữ 28/05/2001 Xóm 6 thôn 5 xã Song Phương huyện Hoài Đức thành phố Hà Nội 20/07/2020
343.

VŨ THỊ LINH CHI

Nữ 27/02/2001 TỔ 1, PHƯỜNG QUYẾT TÂM, TP SƠN LA, TỈNH SƠN LA 20/07/2020
344.

HỒ SỸ QUỐC AN

Nam 29/12/2002 Thanh Hóa,Ngọc Lặc,Kiên Thọ 20/07/2020
345.

ĐOÀN NGỌC THIÊN TRANG

Nữ 11/09/2002 62D98 tổ 6 , khu phố 3A , phường Long Bình Tân , Biên Hòa , Đồng Nai 20/07/2020
346.

ĐOÀN THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 03/08/2002 tỉnh Quảng Ninh, thành phố Uông Bí, phường Phương Đông 19/07/2020
347.

NGUYỄN PHƯƠNG ANH

Nữ 29/12/2002 Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 19/07/2020
348.

ĐỖ NGỌC PHƯƠNG

Nữ 08/11/2002 Phường Minh Tân, Thành Phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái 19/07/2020
349.

TRẦN THỊ THU TRANG

Nữ 02/09/2002 Tỉnh Nam Định, huyện Nam Trực, xã Nam Giang 19/07/2020
350.

PHẠM MINH TRANG

Nữ 28/07/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Đông Anh, xã Dục Tú 19/07/2020
351.

NGÔ HẢI

Nam 21/09/2002 TDP 13, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội 19/07/2020
352.

PHẠM NGỌC NHÀN

Nữ 12/02/2002 Tỉnh Nghệ An, Huyện Qùy Hợp, Xã Nghĩa Xuân 19/07/2020
353.

HOÀNG THỊ NGỌC ANH

Nữ 14/02/2002 Tỉnh Hà Nội , huyện Đông Anh , xã Liên Hà 19/07/2020
354.

LƯU QUANG HÀ

Nam 06/10/2002 Số nhà 16 , ngõ 32 , phố Cầu Hang , phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây , Hà Nội 19/07/2020
355.

Nguyễn Thị Phương

Nữ 01/08/2002 Xã Thụy Phong, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 19/07/2020
356.

Trần Thị Huệ

Nữ 24/09/2002 Tổ dân phố số 01 Miêu Nha , P.Tây Mỗ , Q.Nam Từ Liêm , TP.Hà Nội 19/07/2020
357.

TAO THỊ XENG

Nữ 03/02/2002 Lai Châu - Tam Đường - Bản Hon 19/07/2020
358.

NGUYỄN THỊ HÀ GIANG

Nữ 28/04/2002 tỉnh Quảng Bình, thành phố Đồng Hới, phường Nam Lý 19/07/2020
359.

TRƯƠNG THỊ HỒNG TÂM

Nữ 29/08/2002 Xã Bạch Hạ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội 18/07/2020
360.

LÊ THỊ THANH CHÚC

Nữ 05/09/2002 Tỉnh Hưng Yên , huyện Yên Mỹ , xã Nghĩa Hiệp 18/07/2020
361.

NGUYỄN THỊ SONG GIANG

Nữ 22/05/2002 Tỉnh Hưng Yên , Mỹ Hào , Nhân Hoà 18/07/2020
362.

TRẦN ĐĂNG THỊ LINH

Nữ 16/06/2002 xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội 18/07/2020
363.

BÙI MINH ANH

Nữ 05/04/2002 63 Phan Chu Trinh,phường Điện Biên,TP Thanh Hóa,Thanh Hóa 18/07/2020
364.

VÕ THU PHƯƠNG

Nữ 17/11/2002 Tổ 1 khu 4a phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 18/07/2020
365.

TRẦN NAM HIẾU

Nam 17/04/2002 Tổ 7 khu Tân Lập 4, phường Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 18/07/2020
366.

ĐÀM THỊ THANH HƯƠNG

Nữ 17/12/2002 xã Thượng Mỗ , huyện Đan Phượng , Tp Hà Nội 18/07/2020
367.

PHƯƠNG DIỆU HƯƠNG

Nữ 29/07/2002 04, Tập thể Thuỷ nông, Viên Sơn, Sơn Tây, Hà Nội 18/07/2020
368.

NÔNG VIỆT QUANG

Nam 22/10/2002 Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang 18/07/2020
369.

LÊ THỊ DUNG

Nữ 17/03/2002 Tỉnh Thành Hoá , huyện Nông Cống, xã Tân Thọ 18/07/2020
370.

Vi Diệu Vân

Nữ 05/01/2002 76 KHU NA DƯƠNG NÀ PHẢI THỊ TRẤN NA DƯƠNG HUYỆN LỘC BÌNH TỈNH LẠNG SƠN 18/07/2020
371.

VI THỊ DIỆU VÂN

Nữ 05/01/2002 76 KHU NA DƯƠNG NÀ PHẢI THỊ TRẤN NA DƯƠNG HUYỆN LỘC BÌNH TỈNH LẠNG SƠN 18/07/2020
372.

HOÀNG THỊ HẢI LIÊN

Nữ 09/01/2002 Xóm Quang Vinh , xã Trung Lương , huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên 18/07/2020
373.

NGÔ TRUNG HIẾU

Nam 04/04/2002 Khu 7 - phường Xuân Sơn - thị xã Đông Triều - tỉnh Quảng Ninh 18/07/2020
374.

HOÀNG THỊ DINH

Nữ 11/11/2002 tỉnh Nam Định, huyện Nam Trực, xã Nghĩa An 18/07/2020
375.

VŨ QUỐC ĐIỆP

Nam 24/01/2002 29 Ngõ 182 Bạch Đằng, Chương Dương, Hoàn Kiếm, Hà Nội 18/07/2020
376.

Vũ Xuân Quỳnh

Nữ 24/02/2002 Xã Thụy Duyên, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 18/07/2020
377.

Tống Thị Phương Anh

Nữ 28/02/2002 Xã Thụy Hưng , Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 18/07/2020
378.

TRẦN QUỐC TRUNG

Nam 06/02/2002 Số nhà 5, Ngách 2, Tổ dân phố 2, La Khê, Hà Đông, Hà Nội 18/07/2020
379.

PHẠM QUỲNH TRANG

Nữ 13/12/2002 phường Long Biên,quận Long Biên,Hà Nội 17/07/2020
380.

ĐÀO TUYẾT NHUNG

Nữ 14/09/2002 Tổ 15, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 17/07/2020
381.

NGUYỄN LINH CHI

Nữ 17/07/2002 Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 17/07/2020
382.

LÊ THỊ TRANG

Nữ 06/02/2002 Phường quang phong- tx thái hoà - nghệ an 17/07/2020
383.

NGUYỄN THỊ NGỌC TRANG

Nữ 28/10/2002 Xã Bạch Hạ, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội 17/07/2020
384.

NGUYỄN BÍCH HUỆ

Nữ 15/10/2002 Tỉnh Hưng Yên , huyện Văn Lâm , xã Minh Hải 17/07/2020
385.

BẾ HỒNG VY

Nữ 18/04/2002 Xã Hạnh Phúc , huyện Quảng Hoà , tỉnh Cao Bằng 17/07/2020
386.

LÊ THỊ MAI LINH

Nữ 05/09/2002 Khu 3, Thị trấn Lam Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hóa 17/07/2020
387.

NGUYỄN THỊ THU TRANG

Nữ 17/05/2002 Bắc Ninh, Khu cô Mễ , Phường vũ ninh 17/07/2020
388.

HOÀNG XUÂN THÀNH

Nam 14/02/2002 Xóm 1- Sơn Trung-Yên Sơn-Quốc Oai-Hà Nội 17/07/2020
389.

HÀ THỊ THU

Nữ 26/03/2002 Số 106 Thị Tứ- Tân Hoà-Quốc Oai-Hà Nội 17/07/2020
390.

NGUYỄN HOÀNG MINH

Nam 19/10/2002 Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội 16/07/2020
391.

NGUYỄN KIM CHI

Nữ 11/12/2002 Số 25, ngõ 82, tổ 51, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 16/07/2020
392.

LÊ MINH HỒNG

Nữ 06/01/2002 Hòa Bình, Kim Bôi, Vĩnh Tiến 16/07/2020
393.

TRẦN BÁCH THẢO

Nữ 27/11/2002 Tỉnh Thái Nguyên, TP Thái Nguyên, phường Đồng Quang 16/07/2020
394.

TRẦN THỊ HÀ NHUNG

Nữ 08/08/2002 Tập thể K159 HVHC Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội 16/07/2020
395.

ĐÈO THỊ CHUYỆN

Nữ 08/07/2001 Tỉnh Lai Châu - huyện Phong Thổ - xã Khổng Lào - Bản Phai Cát 16/07/2020
396.

ĐỖ THỊ HỒNG LINH

Nữ 19/02/2002 THPT Bắc Kiến Xương,xã Nam Cao,huyện Kiến Xương,tỉnhThasi Bình 16/07/2020
397.

VŨ THỊ THU HẰNG

Nữ 09/08/2002 Ninh Bình , Yên Khánh , Khánh Công 16/07/2020
398.

NGUYỄN THỊ DUNG

Nữ 23/03/2002 xã Hồng Hà - huyện Đan Phượng - TP.Hà Nội 16/07/2020
399.

NGUYỄN VĂN HIẾU

Nam 30/11/2002 TDP số 4, Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà Nội 16/07/2020
400.

HOÀNG VIỆT HUY

Nam 05/08/2002 phường Nam Ngạn, thành phố Thanh hóa, tỉnh Thanh Hóa 16/07/2020
401.

TRỊNH ĐÌNH ÁNH DƯƠNG

Nam 29/03/2002 Tỉnh Thanh Hóa,Thành Phố Thanh Hóa,Phường An Hưng 16/07/2020
402.

NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH

Nữ 01/09/2002 Xã Tân Việt, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 16/07/2020
403.

VŨ VIỆT HÀ

Nữ 03/07/2002 tỉnh Quảng Ninh, huyện Vân Đồn, thị trấn Cái Rồng 16/07/2020
404.

NGUYỄN AN CHINH

Nữ 09/09/2002 Số 3 ngõ 137 Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội 16/07/2020
405.

ĐẶNG ĐÌNH ĐẠT

Nam 20/11/2002 Thành Phố Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lương 16/07/2020
406.

VÕ THỊ KIM CHI

Nữ 31/01/2002 tỉnh Thanh Hóa, huyện Hoằng Hóa, xã Hoằng Quý 16/07/2020
407.

TÔ NGỌC LAN

Nữ 31/12/2002 Số 261 Quang Trung . Tổ 8 Quang trung ,Hà Đông, Hà Nội 16/07/2020
408.

NGUYỄN THỊ TUYẾT

Nữ 14/02/2002 cụm 6- võng xuyên - phúc thọ - hà nội 16/07/2020
409.

BÙI THỊ THUÝ QUỲNH

Nữ 27/05/2002 Phú kim- thạch thất-hà nội 16/07/2020
410.

NGUYỄN DANH QUỲNH

Nam 17/11/2002 xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội 16/07/2020
411.

LÊ THỊ THANH HUYỀN

Nữ 05/10/2002 thôn Phú Trung, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 16/07/2020
412.

ĐỖ Thị NGỌC HUYỀN

Nữ 23/12/2002 Thị trấn Khoái Châu , Khoái Châu , Hưng Yên 16/07/2020
413.

LÊ THỊ ANH NGỌC

Nữ 14/11/2002 thôn Tự Đông, xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 16/07/2020
414.

VŨ KHÁNH LY

Nữ 27/10/2002 Tỉnh Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Tường, xã Bình Dương