Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP 03 HỌC KỲ BẬC THPT (XÉT HỌC BẠ)

Đợt xét tuyển đang trong thời gian đăng ký
I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN
1. Đối tượng:
-  Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Những thí sinh học ở các trường THPT trên toàn quốc có hạnh kiểm 3 năm đạt loại khá trở lên.
 2. Ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu tuyển sinh:
 
STT
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310101
 120
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
50
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
70
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
50
5
Ngành Quản trị kinh doanh:   
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị marketing
7340101
100
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
 60
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
70
 
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 03 học kỳ bậc THPT (Xét học bạ).
 a) Điều kiện xét tuyển:
 Thí sinh có điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập 03 học kỳ (2 Học kỳ lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12) từ 7,0 trở lên (riêng ngành Quản lý Nhà nước từ 6,5 trở lên).
 b) Cách tính điểm xét tuyển:
 
Điểm xét tuyển =
TBC HK1 lớp 11 + TBC HK2 lớp 11 + TBC HK1 lớp 12 +   + Điểm ưu tiên (nếu có)
3
 
- Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.
c) Nguyên tắc xét tuyển:
- Xét tuyển theo ngành, chỉ tiêu của mỗi ngành và điểm xét tuyển của thí sinh,
- Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên. Mỗi thí sinh được đăng ký 03 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (NV1 ưu tiên cao nhất, sau đó là NV2 và NV3),
- Thí sinh chỉ đỗ một nguyện vọng duy nhất, nếu đã đỗ một nguyện vọng sẽ không xét tiếp các nguyện vọng còn lại.
 III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
 
TT
Nội dung
Thời gian
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
15/05-30/06/2020
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/07/2020
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học
15-22/08/2020
 
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
 - Đơn đăng ký xét tuyển (tải mẫu đơn tại đây),
- Bản sao công chứng Học bạ THPT,
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên, xét tuyển thẳng.
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên_LPXT_đợt 1 (ví dụ: Nguyen Van A _LPXT_dot 1)
 
4. Thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển
Để thay đổi nguyện vọng đã đăng ký, thí sinh nộp phiếu đăng ký thay đổi nguyện vọng xét tuyển (tải mẫu phiếu tại đây) về Học viện Chính sách và Phát triển theo địa chỉ tại Mục 6
 
5. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến): Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống tuyển sinh trực tuyến tại địa chỉ / và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
- Bước 2: Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện bằng một trong các phương thức sau:
+ Phương thức 1: Chuyển qua đường bưu điện đến Học viện theo địa chỉ:
Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại một trong các địa chỉ sau:
Địa chỉ 1: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
*Địa chỉ 2: Phòng C310, Tầng 3, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
6. Tư vấn tuyển sinh
+ Địa chỉ 1: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
+ Địa chỉ 2: Phòng C310, Tầng 3, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook: http//www.facebook.com/tvtsapd/.

 


Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/06/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 1: 07/2020
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Xin vui lòng điền đầy đủ thông tin để đăng ký đợt xét tuyển XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP 03 HỌC KỲ BẬC THPT (XÉT HỌC BẠ)
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/06/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 1: 07/2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐỢT 1

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình cộng (TBC) của điểm trung bình chung học tập 03 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và HK1 lớp 12) từ 7,0 trở lên (riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên). Cách tính Điểm TBC = (TBCHK1 lớp 11 + TBCHK2 lớp 11 + TBCHK1 lớp 12)/3. Nhập điểm từ 1 đến 10. Ví dụ 6,5 (DÙNG DẤU PHẨY ĐỂ PHÂN CÁCH PHẦN THẬP PHÂN):
  • TBCHK1 lớp 11 (*):    
  • TBCHK2 lớp 11 (*):    
  • TBCHK1 lớp 12 (*):    
22. Yêu cầu đính kèm phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Tổng số: 666 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

CAO PHẠM TÚ ANH

Nữ 05/10/2002 5 ngõ 594 Đường Láng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 01/06/2020
2.

NGUYỄN THANH HUYỀH

Nữ 21/01/2002 số nhà 82, tổ 5, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên 31/05/2020
3.

TRẦN THỊ KIM HUỆ

Nữ 09/10/2002 Khối 3, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 31/05/2020
4.

TĂNG VĂN. LƯƠNG

Nam 11/01/2002 Thanh Cảm - xã Tân Tiến - thành phố bắc giang - tỉnh Bắc Giang 31/05/2020
5.

LÊ THỊ HƯƠNG MAI

Nữ 23/06/2002 Cự Thần - Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Nội 31/05/2020
6.

ĐINH THẢO DƯƠNG

Nữ 17/09/2001 Tỉnh Ninh Bình, Huyện Hoa Lư, Xã Ninh Hải 31/05/2020
7.

TRẦN THỊ NGỌC LINH

Nữ 03/08/2002 NGHI VẠN, NGHI LỘC, NGHỆ AN 31/05/2020
8.

NGUYỄN THỊ HỒNG

Nữ 09/05/2002 Xã Nam Sơn- Huyện Sóc Sơn- Thành phố Hà Nội 31/05/2020
9.

Vũ Thị Hường

Nữ 18/09/2002 Số nhà 23-Tiểu khu 5 -Thị Trấn - Hà Trung - Thanh Hoá 31/05/2020
10.

DƯƠNG VĂN PHÚC

Nam 16/09/2002 TDP Quang Minh,Phường Dương Nội,Quận Hà Đông,Tp Hà Nội 31/05/2020
11.

THÂN YẾN VY

Nữ 12/11/2002 TDP Hoàng 15, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội 31/05/2020
12.

ĐINH NGỌC ANH

Nữ 03/09/2002 Số 5 ngách 69/15 ngõ 69 Trung Liệt- Đống Đa- Hà Nội 31/05/2020
13.

HỒ THU TRANG

Nữ 26/09/2002 Số nhà 199, đường Phùng Hưng, Tổ 6, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội 31/05/2020
14.

VŨ THỊ NGÂN

Nữ 10/02/2002 Tỉnh Thanh Hoá, Thành phố Sầm Sơn, Phường Quảng Tiến, Khu phố Ninh Thành 31/05/2020
15.

NGUYỄN THỊ BĂNG NGÂN

Nữ 05/11/2002 Phường Quang Trung Tp Uông Bí Tỉnh Quảng Ninh 31/05/2020
16.

PHAN PHƯƠNG TÚ

Nữ 08/03/2002 Số 107 A7, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội 30/05/2020
17.

TỐNG TUẤN ANH

Nam 28/08/2002 số 19 - ngõ 36 - đường Lương Văn Can - phường Lam Sơn - thị xã Bỉm Sơn - tỉnh Thanh Hóa 30/05/2020
18.

NGUYỄN NGỌC ANH TÚ

Nữ 26/11/2002 Liên Bạt, Ứng Hòa, Hà Nội 30/05/2020
19.

NGUYỄN BÁ TÀI

Nam 12/06/2002 Phố 2 Phường Quảng Hưng Thành Phố Thanh Hoá Tỉnh Thanh Hóa 30/05/2020
20.

NGUYỄN NGỌC YẾN

Nữ 11/07/2002 TP Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Yên Sở 30/05/2020
21.

NGUYỄN PHƯƠNG THẢO

Nữ 25/07/2002 Số 7A30 Nghĩa Tân , quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 30/05/2020
22.

Nguyễn Văn Sơn

Nam 05/11/2002 020, Lương Ngọc Quyến, Phường Lào Cai, Thành phố Lào cai, Tỉnh Lào Cai 30/05/2020
23.

NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 30/09/2002 Xã lại Thượng, Huyện Thạch Thất, Thành Phố Hà Nội 30/05/2020
24.

VŨ THỊ LINH CHI

Nữ 02/01/2002 Thôn Trường Thịnh ,xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 30/05/2020
25.

BÙI THANH HUYỀN

Nữ 06/10/2002 Thôn Thái Hòa -xã Hợp Đồng -huyện Chương Mỹ -thành phố Hà Nội 30/05/2020
26.

NGUYỄN QUỲNH ANH

Nữ 07/01/2002 A31,xã Trần Phú,huyện Chương Mỹ,thành phố Hà Nội 30/05/2020
27.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 04/08/2002 9 Tống Duy Tân, Hàng Bông, Hoàn Kiếm 30/05/2020
28.

NGUYỄN THỊ MINH THÚY

Nữ 17/03/2002 Xã Quảng Phú Huyện Ứng Hoà Hà Nội 30/05/2020
29.

ĐỒNG PHƯƠNG THẢO NGUYÊN

Nữ 25/08/2002 Số 26-Tổ 4-Thị Trấn Sóc Sơn-huyện Sóc Sơn-Hà Nội 30/05/2020
30.

NGÔ MINH THANH

Nữ 16/04/2002 Nhà số 5,ngõ 48-xóm ngõ ngang,Tổ 4-La Khê, Hà Đông-Hà Nội 30/05/2020
31.

NGUYỄN NHƯ QUỲNH

Nữ 27/10/2002 Bái Xuyên , Minh Tân , Phú Xuyên , Hà Nội 30/05/2020
32.

ĐÀO HÀ CHI

Nữ 29/10/2002 Khu tập thể đài phát thanh Mễ Trì, Phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liê,, Hà Nội 30/05/2020
33.

NGUYỄN TRỌNG KHÔI

Nam 06/11/2002 Thành phố bắc giang tỉnh bắc giang 30/05/2020
34.

LÊ QUỲNH ANH

Nữ 15/01/2002 P.Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 30/05/2020
35.

NGUYỄN KHÁNH LY

Nữ 08/03/2002 Phường Phố Mới, TP Lào Cai, Lào Cai 30/05/2020
36.

BÙI HÀN LY

Nữ 05/11/2002 Tây Mỗ - Nam Từ Liêm - Hà Nội 29/05/2020
37.

HOÀNG TÚ ANH

Nữ 09/10/2002 xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 29/05/2020
38.

LÊ THỊ TUẤN ANH

Nữ 26/10/2002 21 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thị xã Son Tây, Hà Nội 29/05/2020
39.

CÔNG PHƯƠNG LINH

Nữ 07/05/2002 Tổ 23, cụm 3, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội 29/05/2020
40.

LÝ QUANG HUY

Nam 21/05/2002 Phường Tân Thành , thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình 29/05/2020
41.

NGUYỄN ĐÌNH LŨY

Nam 28/01/2002 Bắc Lãm 9, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội 29/05/2020
42.

HOÀNG MẠNH ĐẠT

Nam 09/09/2002 Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Nội 29/05/2020
43.

TẠ THỊ THU HÀ

Nữ 21/12/2002 81 Xóm Ngõ Cả Minh kha Bình Minh thanh oai hà nội 29/05/2020
44.

LÊ THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 18/12/2002 Thôn Song Khê - Xã Tam Hưng - Huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội 29/05/2020
45.

BÙI THỊ TRANG

Nữ 10/11/2002 Đội 18 - Thôn Nam Tân - Xã Trực Nội - Huyện Trực Ninh - Tỉnh Nam Định 29/05/2020
46.

ĐỖ CAO KỲ DUYÊN

Nữ 12/07/2002 2-lk6A, C17 Bộ Công An, Mỗ Lao, Hà Đông, Hà Nội 29/05/2020
47.

LÊ THỊ NGỌC TRÂM

Nữ 12/09/2002 Thôn Gia Lộc , xã Quảng Thịnh , tp Thanh Hoá 29/05/2020
48.

NGUYEN THI QUYNH

Nữ 04/10/2002 Xã Quảng Thịnh , Thành Phố Thanh Hóa 29/05/2020
49.

Nguyễn Lan Hương

Nữ 01/02/2002 Vũ Xá - Kim Động- Hưng Yên 29/05/2020
50.

NGUYỄN THỊ THU VÂN

Nữ 17/12/2002 Tổ 1 phường Giang Biên,quận Long Biên, Hà Nội 29/05/2020
51.

LÊ THIÊN ANH ĐỨC

Nam 07/08/2001 Thôn Đông Đa - Thị trấn Quảng Xương - Thanh Hóa 29/05/2020
52.

TƯỞNG THỊ KHÁNH LINH

Nữ 13/02/2002 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO HÀ ĐÔNG, Tp Hà Nội 29/05/2020
53.

NGUYỄN THẢO CHI

Nữ 04/09/2002 Thành phố Hà Nội , quận Long Biên , phường Bồ Đề, tổ 6 29/05/2020
54.

LÊ ĐỨC ANH

Nam 22/04/2002 23 Phạm Ngũ Lão-Phường Đông Sơn-Thành Phố Thanh Hoá- Tỉnh Thanh Hoá 29/05/2020
55.

NGUYỄN THỊ NHUNG

Nữ 17/01/2002 Thôn Cù Tu, xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 29/05/2020
56.

ĐỖ NGỌC PHƯƠNG

Nữ 08/11/2002 Số nhà 79- Ngõ 327- Tổ 6- Phường Minh Tân - Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái 29/05/2020
57.

ĐỖ THỊ THANH THÙY

Nữ 01/01/2002 Xã Kim Quan - Huyện Thạch Thất - Thành phố Hà Nội 28/05/2020
58.

NGUYỄN ĐỨC HUY

Nam 26/09/2002 Tổ 2,phường Lê Hồng Phong,thành phố Phủ Lý,tỉnh Hà Nam 28/05/2020
59.

VŨ LINH GIANG

Nữ 22/04/2002 Tổ 19, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội 28/05/2020
60.

BẠCH HỒNG NHUNG

Nữ 11/02/2002 P720 CT2B Văn Quán ,Phường Phúc La Quận Hà Đông, Hà Nội 28/05/2020
61.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

Nữ 12/05/2002 số nhà 175 - đường nguyễn văn cừ - khối 23 - phường hưng bình - thành phố vinh - tỉnh nghệ an 28/05/2020
62.

NGUYỄN NGỌC QUỲNH

Nữ 20/11/2002 Số 74 khu 6 thị trấn Cái Rồng huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh 28/05/2020
63.

ĐỖ THỊ MAI HƯƠNG

Nữ 10/05/2002 Xã Thượng Hiền, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 28/05/2020
64.

TRẦN THỊ NGỌC ÁNH

Nữ 04/07/2002 xóm 20-xã giao thiện-huyện giao thủy-tỉnh nam định 28/05/2020
65.

NGUYỄN KHÁNH LY

Nữ 10/02/2002 Khu cộng hoà thị trấn thanh nê huyện kiến xương tỉnh thái bình 28/05/2020
66.

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG

Nữ 13/08/2002 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO HÀ ĐÔNG, Tp Hà Nội 28/05/2020
67.

NGUYỄN THU HỒNG

Nữ 17/11/2002 Xã Đồng Sơn thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang 28/05/2020
68.

Hồ Thị Loan

Nữ 02/08/2002 THPT TRẦN HƯNG ĐẠO HÀ ĐÔNG, Tp Hà Nội 28/05/2020
69.

TRẦN HẢI VY

Nữ 18/12/2002 37 Ngũ Xã, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội 28/05/2020
70.

TRẦN THỊ HỒNG ANH

Nữ 01/03/2002 11 Hàng Gạo, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hoá 28/05/2020
71.

CÙ XUÂN BÁCH

Nam 01/01/2000 XÃ NAM MỸ HUYỆN NAM TRỰC TỈNH NAM ĐỊNH 28/05/2020
72.

NGUYỄN KHÁNH DUY

Nam 14/09/2002 Huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai 28/05/2020
73.

NGUYỄN NHƯ DUY

Nam 31/03/2002 Số 10 ngách 49/46 Huỳnh Thúc Kháng, P Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội 28/05/2020
74.

GIANG NGỌC ĐẠI

Nam 19/05/2002 Tổ dân phố 9 , Trung Hưng , Sơn Tây , Hà Nội 28/05/2020
75.

NGUYỄN NHƯ QUỲNH

Nữ 16/01/2002 Thôn Yên Thành,xã Tản Lĩnh, huyện Ba Vì,TP Hà Nội 28/05/2020
76.

HOÀNG THỊ NGỌC LAN

Nữ 06/01/2002 Xã Đỗ Động - Huyện Thanh Oai - Thành Phố Hà Nội 27/05/2020
77.

LÊ THỊ PHƯƠNG TÚ

Nữ 25/08/2002 Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Nội 27/05/2020
78.

NGUYỄN XUÂN QUANG

Nam 26/11/2002 tổ 17, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình 27/05/2020
79.

TRỊNH THỊ HIỀN

Nữ 07/12/2002 phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 27/05/2020
80.

PHẠM PHƯƠNG ANH

Nữ 23/12/2002 Tổ 2, thị trấn Đông Anh, Hà Nội 27/05/2020
81.

NGUYỄN THỊ THANH THỦY

Nữ 27/08/2002 Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Vân Canh 27/05/2020
82.

ĐỖ THỊ BÍCH NGỌC

Nữ 19/10/2002 Tỉnh Sơn La, Thành phố Sơn La, Phường Chiềng Sinh 27/05/2020
83.

NGUYỄN TOÀN THẮNG

Nam 05/03/2002 Ngọc Nhị - Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội 27/05/2020
84.

NGUYỄN HỒNG NHÃ TRÂN

Nữ 07/05/2002 Tỉnh Tiền Giang, huyện Cai Lậy, xã Hội Xuân 27/05/2020
85.

ĐỖ PHƯƠNG THẢO

Nữ 21/03/2002 Tập thể nhà máy A40 , Tổ 4 ,La Khê, Hà Đông ,Hà Nội 27/05/2020
86.

NGUYỄN THỊ LAN ANH

Nữ 14/07/2002 Phú Sơn - Nam Bình - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình 27/05/2020
87.

DƯƠNG THỊ NGA

Nữ 06/11/2002 Văn Quán-Đỗ Động-Thanh-Oai-Hà Nội 27/05/2020
88.

ĐÀO QUANG THÀNH

Nam 27/03/2002 TDP 19 Phường Phú Lương,Hà Đông,Hà Nội 27/05/2020
89.

VŨ THỊ THÚY

Nữ 24/03/2002 Xã Hà Vinh huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa 27/05/2020
90.

BÙI DUY THÁI

Nam 24/08/2002 xóm Định- xã Mãn Đức- huyện Tân Lạc- tỉnh Hòa Bình 27/05/2020
91.

NGUYỄN THỊ BÍCH HƯỜNG

Nữ 28/03/2002 Xã Liên Chung huyện Tân yên tỉnh Bắc Giang 27/05/2020
92.

NGÔ VIỆT DŨNG

Nam 24/02/2002 Khả Lễ - Võ Cường - TP Bắc Ninh 27/05/2020
93.

NGÔ PHƯƠNG LINH

Nữ 14/03/2002 Tổ 8 phường quan triều thành phố thái nguyên tỉnh thái nguyên 27/05/2020
94.

NGUYỄN NGỌC ÁNH

Nữ 29/04/2001 Số 11 Phùng Khắc Khoan, phường Quang Trung, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội 27/05/2020
95.

NGUYỄN THỊ THU

Nữ 16/11/2002 Hà Nội, Chương Mỹ, Lam Điền 27/05/2020
96.

VŨ KHOA NINH

Nam 15/09/2002 Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, Tỉnh Tuyên Quang 27/05/2020
97.

NGUYỄN THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 12/10/2002 Tân Hội Đan Phượng Hà Nội 27/05/2020
98.

TRƯƠNG KHẮC ĐA

Nam 25/09/2002 Khả Lễ, Võ Cường, TP Bắc Ninh 27/05/2020
99.

VŨ THU HƯỜNG

Nữ 18/05/2002 THÔN QUENG MÉP- XÃ DUN- HUYỆN CHƯ SÊ- TỈNH GIA LAI 27/05/2020
100.

PHAN THỊ HẢI YẾN

Nữ 05/10/2002 Chi Rông, Phú Hội , Đức Trọng, Lâm Đồng 27/05/2020
101.

PHÙNG TẠ KHÁNH HUYỀN

Nữ 02/06/2002 BẰNG TẠ- CẨM LĨNH- BA VÌ- HÀ NỘI 26/05/2020
102.

HOÀNG THỊ HÀ

Nữ 17/06/2002 24 vũ hựu khu 3 phường thanh bình tp hải dương 26/05/2020
103.

ĐÀO THỊ QUỲNH

Nữ 28/12/2002 Phường phú lương , quận hà đông , hà nội 26/05/2020
104.

TRẦN MINH ANH

Nữ 21/02/2002 số 10A Kim Mã phường Kim Mã - quận Ba Đình - Hà Nội 26/05/2020
105.

TRƯƠNG THỊ THU THUỶ

Nữ 26/12/2002 BẰNG TẠ - CẨM LĨNH - BA Vì - HÀ NỘI 26/05/2020
106.

NGUYỄN MINH TRANG

Nữ 16/11/2001 Xã Hà Bình,Huyện Hà Trung,Tỉnh Thanh Hóa 26/05/2020
107.

BÙI THỊ ANH KỲ

Nữ 30/09/2002 Số nhà 10B ngõ 515 đường An Định khu Tân Minh phường Tứ Minh TP Hải Dương 26/05/2020
108.

ĐINH THỊ HÀ

Nữ 29/01/2002 Số nhà 40 ngõ 678 đường La Thành, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội 26/05/2020
109.

NGUYỄN THỊ KHÁNH HUYỀN

Nữ 03/03/2002 Hà Nội- huyện Sóc Sơn- xã Xuân Thu 26/05/2020
110.

NGUYỄN LAN HƯƠNG

Nữ 07/02/2002 P206 - E2 Thành Công, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội 26/05/2020
111.

Nguyễn Thị Huyền Chi

Nữ 14/04/2002 Thị Trấn Bát Xát,huyện Bát Xát,tỉnh Lào Cai 26/05/2020
112.

HOÀNG MINH LÝ

Nữ 26/02/2001 Tỉnh Thái Nguyên, Huyện Võ Nhai, Xã Cúc Đường 26/05/2020
113.

LÃ THỊ THÚY NGÂN

Nữ 14/05/2002 No09-lk286-khu cổng đồng-la khê-hà đông-hà nội 26/05/2020
114.

NGUYỄN LÊ QUỲNH NHƯ

Nữ 12/07/2002 P2512A- Tòa nhà ct2a, Tràng An Complex, Số 1 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội 26/05/2020
115.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 15/03/2002 Thôn Tiên Trượng, xã Thuỷ Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, tp Hà Nội 26/05/2020
116.

NGUYỄN TRUNG ĐỨC

Nam 16/10/2002 Tỉnh Thái Nguyên, Thành Phố Thái Nguyên, phường Trung Thành 26/05/2020
117.

TRẦN NGỌC DIỆP

Nữ 22/02/2002 Khu Quang Trung, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 26/05/2020
118.

VŨ NGUYỄN ANH THƯ

Nữ 31/12/2002 Số 4/2 Đốc Ngữ, phường Lê Lợi , Thị xã Sơn Tây,TP Hà Nội 26/05/2020
119.

HÀ NGỌC DUY

Nam 18/10/2002 169 đường Hoàng Văn Thụ phường Ngô Quyền tp Bắc Giang 26/05/2020
120.

NGUYỄN HOÀI ANH

Nữ 30/10/2002 Cống Thôn - Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội 26/05/2020
121.

NGUYỄN HUY PHONG

Nam 28/02/2002 Quảng giao quảng xương thanh hóa 26/05/2020
122.

VŨ ĐỨC THÀNH

Nam 29/04/2002 Số 23 Bãi Sậy, Trại Chuối, Hồng Bàng, Hải Phòng 26/05/2020
123.

ĐỖ GIA HUY

Nam 21/11/2002 109 Đê La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội 26/05/2020
124.

ĐÀO THỊ ÁNH TUYẾT

Nữ 14/02/2002 808 Nguyễn Trãi, Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa 26/05/2020
125.

ĐỖ THỊ QUỲNH TRANG

Nữ 07/01/2002 Tỉnh Nam Định, huyện Hải Hậu, xã Hải Phúc 26/05/2020
126.

TRƯƠNG QUANG DUY

Nam 03/10/2002 Số 95 đường Trần Nguyên Hãn phường Trần Nguyên Hãn thành phố Bắc Giang 25/05/2020
127.

VŨ NGUYỄN HOÀNG

Nam 12/07/2002 XÃ ĐÔNG PHƯƠNG, HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH 25/05/2020
128.

ĐẶNG NGỌC BÌNH MINH

Nữ 20/04/2002 Hà Nội, quận Cầu giấy, phường Trung Hòa 25/05/2020
129.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 15/06/2002 Thị trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái BÌnh 25/05/2020
130.

MAI THỊ Ngân

Nữ 11/02/2001 Xã Hải Hà, Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 25/05/2020
131.

NGUYỄN THÀNH HUY

Nam 07/11/2002 Phường cổ nhuế 2, quận Bắc từ Liêm, Hà Nội 25/05/2020
132.

NGUYỄN THÙY TRANG

Nữ 01/08/2002 Xã Tân Khánh, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 25/05/2020
133.

NGUYỄN THỊ THÙY

Nữ 23/10/2002 Tỉnh Nam Định , huyện Nam Trực , xã Nam Dương 25/05/2020
134.

PHẠM KIM OANH

Nữ 03/10/2002 Xóm Cao Sơn 3, Xã Sơn Cẩm,Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 25/05/2020
135.

NGUYỄN ANH THƯ

Nữ 05/11/2002 Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội 25/05/2020
136.

NGUYEN THANH LUONG

Nữ 16/09/2002 TDP số 7,phường phúc diễn,bắc từ liêm,hà nội 25/05/2020
137.

HOÀNG THỊ BÍCH QUYÊN

Nữ 22/08/2002 Thôn Cống Thôn-xã Yên Viên-huyện Gia Lâm-thành phố Hà Nội 25/05/2020
138.

Vũ Thế Duyệt

Nam 21/10/2002 Xã Thụy Duyên, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 25/05/2020
139.

TRƯƠNG THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 20/10/2002 Thị trấn Kiến Xương, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình 25/05/2020
140.

NGUYỄN HÀ GIANG

Nữ 10/08/2002 Thị trấn Kiện Khê-huyện Thành Liêm-tỉnh Hà Nam 25/05/2020
141.

PHẠM PHƯƠNG THẢO

Nữ 28/04/2002 Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 25/05/2020
142.

NGUYỄN MAI CHI

Nữ 24/05/2002 Tổ 3 Chiến Thắng, Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội 25/05/2020
143.

NGUYỄN ĐỖ THU HƯƠNG

Nữ 21/09/2002 Tổ dân phố 12 - Phường Phú Lương - Quận Hà Đông - TP Hà Nội 25/05/2020
144.

MAI ANH THƯ

Nữ 24/03/2002 P411- C3 - Ngõ 558 Nguyễn Văn Cừ - phường Gia Thuỵ - quận Long Biên - Tp. Hà Nội 25/05/2020
145.

NGUYỄN THỊ DUYÊN

Nữ 16/09/2002 Xã Tân Tiến- huyện Chương Mỹ-TP Hà Nội 25/05/2020
146.

NGUYỄN NGỌC THÙY TRANG

Nữ 16/07/2002 Số 54 Đốc Ngữ- phường Lê Lợi- thị xã Sơn Tây- thành phố Hà Nội 25/05/2020
147.

NGUYỄN ANH PHƯƠNG

Nữ 05/11/2002 Văn Bình, Thường Tín , Hà Nội 25/05/2020
148.

ĐINH KHÁNH LINH

Nữ 24/10/2002 591 Quang Trung-Tổ dân phố 4-Phường Phú La-Quận Hà Đông-Thành phố Hà Nội 25/05/2020
149.

ĐỖ VÂN ANH

Nữ 29/07/2002 Căn 101A-A1 khu ĐT Sài Đồng - Sài Đồng - Long Biên - Hà Nội 25/05/2020
150.

NGUYỄN THỊ HOÀI PHƯƠNG

Nữ 22/09/2002 Xóm Trại - thôn Phú Mỹ - xã Ngọc Mỹ - huyện Quốc Oai-Hà Nội 25/05/2020
151.

Ngô Hà Anh

Nữ 25/09/2002 Xã Dương Hà, Gia Lâm, Hà Nội 25/05/2020
152.

NGUYỄN BÍCH HOÀN

Nữ 21/09/2002 Phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tình Lào Cai 25/05/2020
153.

NGUYỄN ĐẶNG THÙY LINH

Nữ 19/09/2002 127, Cầu Đơ 4, Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội 25/05/2020
154.

PHẠM MẠNH THẮNG

Nam 23/05/2002 Xã Khánh Thiện , huyện Yên Khánh , tỉnh Ninh Bình 25/05/2020
155.

TRỊNH THÙY TRANG

Nữ 11/09/2002 Tỉnh Thanh Hóa-Huyện Thiệu Hóa-Xã Thiệu Giang 25/05/2020
156.

ĐẶNG THỊ BÍCH HẠNH

Nữ 23/03/2002 Đình Bảng-Từ Sơn-Bắc Ninh 25/05/2020
157.

LÊ QUANG HIẾN

Nam 25/11/2002 Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội 25/05/2020
158.

NGUYỄN GIA HUY

Nam 10/11/2002 230 Tổ 5 Cụm Bồ Đề, Phố Quan Nhân, P. Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội 25/05/2020
159.

HOÀNG NGỌC TRUNG

Nam 30/01/2002 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội 25/05/2020
160.

LƯƠNG THANH THẢO

Nữ 06/02/2002 Bảo Hà - Bảo Yên -Lào Cai 25/05/2020
161.

BÙI KHÁNH NGỌC

Nữ 25/08/2002 Xã Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 25/05/2020
162.

HOÀNG THỊ NGỌC LAN

Nữ 06/01/2002 Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Nội 25/05/2020
163.

Bùi Thị Yến

Nữ 06/10/2002 Thôn Quyết Hạ xã Đông Sơn huyện Chương Mỹ thành phố Hà Nội 24/05/2020
164.

ĐÀM THỊ THANH HƯƠNG

Nữ 17/12/2002 thượng mỗ- Đan phượng - hà nội 24/05/2020
165.

NGUYỄN QUỐC ĐẠT

Nam 01/07/2002 P1108 – Nhà HH1 phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nôi 24/05/2020
166.

NGUYỄN THÙY DƯƠNG

Nữ 04/04/2002 xã Yên Bồng- huyện Lạc Thủy- tỉnh Hòa Bình 24/05/2020
167.

TRẦN MẠNH DŨNG

Nam 17/02/2002 Khu 3, xã Đỗ Xuyên, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ 24/05/2020
168.

LÊ THỊ PHƯƠNG TÚ

Nữ 25/08/2002 Thôn Lê Dương- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Nội 24/05/2020
169.

NGUYỄN THỊ LAN ANH

Nữ 11/08/2001 Định sơn cẩm giàng hải dương 24/05/2020
170.

TRẦN THỊ HÀ TRANG

Nữ 17/05/2002 Bảo Hà - Bảo Yên - Lào Cai 24/05/2020
171.

VÕ THỊ PHƯƠNG HOÀI

Nữ 19/08/2002 Tỉnh Lâm Đồng, huyện Lâm Hà, xã Tân Thanh 24/05/2020
172.

PHẠM KIM OANH

Nữ 20/04/2002 Thôn My Thượng , Thanh Mai,Thanh Oai,Hà Nội 24/05/2020
173.

NGUYỄN THANH VÂN

Nữ 16/04/2002 Thanh Hóa , Thiệu Hóa , Thiệu Toán 24/05/2020
174.

VŨ THÚY HẰNG

Nữ 22/03/2002 Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Định 24/05/2020
175.

NGUYỄN NGỌC ÁNH

Nữ 29/11/2002 Thanh Hóa , Thiệu Hóa , Thiệu Toán 24/05/2020
176.

Vũ Phú Dũng

Nam 16/09/2001 Khu 9 , Phường Quảng Yên , Thị Xã Quảng Yên , Tỉnh Quảng Ninh 24/05/2020
177.

ĐINH DIỆP KHÁNH

Nữ 14/09/2002 51C, ngách 55/24, đường Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội 24/05/2020
178.

PHẠM NGỌC ANH

Nữ 19/11/2001 Số 180C Trần Bích San, phường Trần Quang Khải, tp Nam Định, Năm Định 24/05/2020
179.

VŨ THUỲ LINH

Nữ 10/04/2002 Tổ 85 khu 5 phường Bạch Đằng thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh 24/05/2020
180.

PHẠM KIM OANH

Nữ 20/02/2002 Thôn My Thượng , Xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai , TP Hà Nội 24/05/2020
181.

ĐỖ TUẤN TRƯỜNG

Nam 28/04/2002 Giao Tác - Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội 24/05/2020
182.

TRẦN THU NGÂN

Nữ 14/07/2002 Số 1 ngõ 47, đường Nhân Hoà quận Thanh Xuân, Hà Nội 24/05/2020
183.

TRẦN NGỌC BÍCH

Nữ 02/06/2002 P505-D2 TT Thành Công,quận Ba Đình,Hà Nội 24/05/2020
184.

LÊ THỊ LINH

Nữ 01/02/2002 Xã Yên Thái- Huyện Yên Định- Tỉnh Thanh Hoá 24/05/2020
185.

LƯU THU HẰNG

Nữ 10/02/2002 Số 8A phường Ngô Quyền , Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội 24/05/2020
186.

VŨ ĐỨC NAM

Nam 02/06/2002 Thành phố Hải Phòng, huyện Thủy Nguyên, xã Kiền Bái 24/05/2020
187.

PHẠM QUỲNH PHƯƠNG

Nữ 16/10/2002 543 Đặng Châu Tuệ, tổ 1, khu 9B, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 24/05/2020
188.

HOÀNG THỊ THANH THẢO

Nữ 09/01/2002 Đức Phong-Đại Đồng-Kiến Thuỵ-Hải Phòng 24/05/2020
189.

BÙI THỊ KIM NGÂN

Nữ 17/08/2002 Khu 12 thị trấn Hàng Trạm huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình 23/05/2020
190.

NGUYỄN HÀ AN

Nữ 10/07/2002 Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội 23/05/2020
191.

ĐÀO HẢI YẾN

Nữ 25/02/2002 Đội 7 - Xã Tân Dương - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng 23/05/2020
192.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG QUỲNH

Nữ 10/09/2002 Tỉnh Vĩnh Phúc, Huyện Yên Lạc, Xã Đồng Cương 23/05/2020
193.

TRỊNH THỊ TRANG

Nữ 01/03/2002 Tỉnh Thanh Hoá _ Huyện Thiệu Hoá _ Xã Thiệu Vũ 23/05/2020
194.

BÙI PHƯƠNG THẢO

Nữ 29/08/2002 70/365 phường Trường Thi, đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định 23/05/2020
195.

TRẦN THỊ HÀ

Nữ 05/08/2002 Thôn 8 - xã Thuỷ Triều - huyện Thuỷ Nguyên - thành phố Hải Phòng 23/05/2020
196.

PHẠM KHÁNH HUYỀN

Nữ 17/04/2002 77, Lâm Đồng, tổ 10 Phường Trần Phú, TP. Hà Giang 23/05/2020
197.

TRẦN THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 03/05/2002 TP Hà Nội- huyện Thường Tín - xã Văn Phú 23/05/2020
198.

ĐỖ NGỌC QUỲNH CHÂM

Nữ 09/11/2002 Đình Vỹ- Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội 23/05/2020
199.

ĐOÀN THỊ THANH CHÚC

Nữ 22/06/2002 An Thượng,Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương 23/05/2020
200.

HOÀNG THỊ DINH

Nữ 11/11/2002 Xã Nghĩa An, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 23/05/2020
201.

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG

Nữ 27/09/2002 Thôn Cổ PHáp, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải DƯơng 23/05/2020
202.

CHU HOÀI LINH

Nữ 20/07/2002 Điền Thanh-Tân Dân-Sóc Sơn-Hà Nội 23/05/2020
203.

BÙI TRANG ANH THƠ

Nữ 23/11/2002 Tiểu Khu Trần Phú Thị Trấn Thường Tín 23/05/2020
204.

VƯƠNG QUỲNH TRANG

Nữ 03/12/2002 Xã Hòa Bình - Huyện Thường Tín - Thành Phố Hà Nội 23/05/2020
205.

NGUYỄN THỊ THÚY BÌNH

Nữ 11/08/2002 Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên 23/05/2020
206.

PHAN THỊ THU HƯƠNG

Nữ 05/09/2002 Vùng 1/ Hải Tân/ Phổ Quang / Đức Phổ/ Quảng Ngãi 23/05/2020
207.

NGUYỄN THỊ Phương

Nữ 01/01/2002 Phú Lương,Đông Hưng, Thái Bình 23/05/2020
208.

PHAN THẾ TRUNG

Nam 10/04/2002 Tổ 9 thị trấn đông hưng huyện đông Hưng tỉnh thái bình 23/05/2020
209.

NGUYỄN BÍCH NGỌC

Nữ 17/07/2002 Tỉnh Hòa Bình - Huyện Tân Lạc - Xã Quy Hậu - Xóm An Phương 23/05/2020
210.

HOÀNG HỒNG HẠNH

Nữ 23/03/2002 132 quang trung hà đông Hà nội 23/05/2020
211.

LẠI PHƯƠNG THẢO

Nữ 10/01/2002 Đỗ hà khánh hà thường tín hà nội 23/05/2020
212.

TRẦN THU PHƯƠNG

Nữ 28/12/2002 Phường La Khê, quận Hà Đông ,thành phố Hà Nội 23/05/2020
213.

DƯƠNG THỊ NGA

Nữ 06/11/2002 Văn Quán - Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Nội 23/05/2020
214.

NGUYỄN MAI PHƯƠNG

Nữ 11/09/2002 Tổ 5 - Phường La Khê - Hà Đông - Hà Nội 23/05/2020
215.

VI MINH KHÁNH

Nữ 18/12/2002 Phòng 4302, CT12A, Khu đô thị Kim Văn Kim Lũ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội 22/05/2020
216.

BÙI THỊ THANH TÂM

Nữ 09/04/2002 Thôn Tân Mỹ - Xã Thụy Hương - Huyện Chương Mỹ - Thành Phố Hà Nội 22/05/2020
217.

LÊ MINH HUỆ

Nữ 13/05/2002 Tổ 5 - Phường Hoàng Văn Thụ - Thành Phố Thái Nguyên 22/05/2020
218.

TRẦN THU TRANG

Nữ 07/10/2002 Số 6c ngõ 56, phường Lam Sơn, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng 22/05/2020
219.

VŨ MINH KHÔI

Nam 13/03/2002 Thị trấn đồng văn duy tiên hà nam 22/05/2020
220.

PHẠM THỊ CHINH

Nữ 04/06/2002 Tỉnh Hưng Yên,Huyện Ân Thi,Xã Hồ Tùng Mậu 22/05/2020
221.

ĐẶNG PHẠM LAN CHI

Nữ 18/10/2002 16, ngõ 8, đường Võ Thị Sáu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 22/05/2020
222.

VŨ THỊ TRANG

Nữ 20/05/2002 Thôn Cổ PHáp, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải DƯơng 22/05/2020
223.

LÊ THU TRANG

Nữ 10/12/2002 Số 2, ngách 56, ngõ An Sơn, phố Đại La, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nôi 22/05/2020
224.

PHẠM Thị HƯƠNG

Nữ 09/10/2002 Lập Trí-Minh Trí-Sóc Sơn-Hà Nội 22/05/2020
225.

Nguyễn Trí Tài

Nam 14/07/2020 phòng 204-B3 tập thể Trung Tự, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội 22/05/2020
226.

NGUYỄN THỊ NGỌC ANH

Nữ 22/07/2002 Thành phố Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô 22/05/2020
227.

HOÀNG THỊ KIM OANH

Nữ 29/11/2002 Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 22/05/2020
228.

NGUYỄN THU UYÊN

Nữ 03/04/2002 xã Ngọc Hoà, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 22/05/2020
229.

TRẦN PHƯƠNG THẢO

Nữ 27/11/2002 Xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn, Hà Nội 22/05/2020
230.

NGUYỄN TUẤN KHÔI

Nam 04/11/2002 Số 11 ngách 56/7 ngõ 113 phố Yên Hòa, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội 22/05/2020
231.

NGUYỄN THỊ TÂM

Nữ 29/04/2001 Xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 22/05/2020
232.

VŨ HOA DUNG

Nữ 01/09/2002 sn 75 - tdp số 2 miêu nha - phường tây mỗ -quận nam từ liêm -tp hà nội 22/05/2020
233.

TRẦN THUỲ LINH

Nữ 18/10/2002 Xã Tây Giang - huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình 22/05/2020
234.

NGUYỄN THU TRÀ

Nữ 22/07/2002 Phường Trương Định- quận Hai Bà Trưng- Hà Nội 22/05/2020
235.

PHẠM THỊ THUỲ LINH

Nữ 06/06/2002 Tổ 5 - Thị trấn Quang Minh - Mê Linh - Hà Nội 22/05/2020
236.

BÙI THỊ NHUNG

Nữ 23/12/2002 thôn Đắk M'Rang, xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 22/05/2020
237.

NGUYỄN THỊ THU HUYỀN

Nữ 03/06/2002 Tân Mỹ, Thụy Hương, Chương Mỹ,Hà Nội 22/05/2020
238.

BÙI THI THẢO VI

Nữ 19/07/2002 Thôn Ngọc Lâm, xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 22/05/2020
239.

VŨ NGỌC HƯƠNG LAN

Nữ 29/01/2002 18 Lý Văn Phúc Cát Linh,Đống Đa,Hà Nội 21/05/2020
240.

HOÀNG LÊ MINH HIẾU

Nam 16/11/2002 PHƯỜNG XUẤT HÓA -THÀNH PHỐ BẮC KẠN -TỈNH BẮC KẠN 21/05/2020
241.

PHÙNG THỊ LINH

Nữ 29/06/2002 Thôn 9, xã Sen Phương, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội 21/05/2020
242.

LÊ THỊ LIÊN

Nữ 27/03/2002 Tổ 3 Do Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nôi 21/05/2020
243.

NGUYỄN THỊ QUỲNH CHI

Nữ 23/08/2002 Số nhà 05, đường Hồi Long, Minh Tân, Kinh Môn, Hải Dương. 21/05/2020
244.

ĐẶNG NGỌC MAI

Nữ 24/03/2002 Tổ 9A Huyện Sa Pa Tỉnh Lào Cai 21/05/2020
245.

TRẦN THU LOAN

Nữ 01/01/2002 2/47 Hoàng Diệu, Năng Tĩnh, tp Nam Định, Nam Định 21/05/2020
246.

ĐỖ THỊ PHAN ANH

Nữ 29/07/2002 12 Trương Công Giai, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội 21/05/2020
247.

BÙI QUANG LONG

Nam 07/07/2002 Khu 3, Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 21/05/2020
248.

NGÔ THỊ THU THẢO

Nữ 27/11/2002 Tân Ước, Thanh Oai, Hà Nội 21/05/2020
249.

PHẠM TÚ ANH

Nữ 20/05/2002 158/38/9 Phạm Văn Chiêu , Phường 9, Gò Vấp,thành phố Hồ chí minh 21/05/2020
250.

Nguyễn Thị Hải Yến

Nữ 19/08/2002 TDP Viên 7,Cổ Nhuế 2<,bắc Từ Liêm,Hà Nội 21/05/2020
251.

NGUYỄN THÚY HIỀN

Nữ 18/02/2002 Tổ 2, khu Vĩnh Tân, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 21/05/2020
252.

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 21/03/2002 Số nhà 004, tổ dân phố 5, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 21/05/2020
253.

BÙI PHƯƠNG LINH

Nữ 30/11/2002 Khu 5 - Thị trấn Hùng Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ 21/05/2020
254.

LÊ THỊ PHƯƠNG

Nữ 11/11/2002 thôn Bảo Châu , xã Đông La , huyện Đông Hưng , tỉnh Thái Bình 21/05/2020
255.

BÙI THỊ MINH TRANG

Nữ 19/12/2002 thôn đồng vi , xã đông la , huyện đông hưng , tỉnh thái bình 21/05/2020
256.

HOÀNG THỊ PHƯƠNG LOAN

Nữ 26/10/2002 Số nhà 55 , phố Quan Sơn , phường An Hưng , thành phố Thanh Hóa , tỉnh Thanh Hóa 21/05/2020
257.

MẠCH VŨ HOÀNG

Nam 03/06/2002 tổ 2, phường Sa Pa, Thị xã Sa PA 21/05/2020
258.

NGUYỄN THUỲ TRANG

Nữ 20/06/2002 Tổ 8, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 21/05/2020
259.

MẠCH VŨ HOÀNG

Nam 03/06/2002 tổ 2, phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa 21/05/2020
260.

NGUYỄN THỊ BÍCH DUNG

Nữ 06/07/2002 Số nhà 122, tổ 17, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang 21/05/2020
261.

NGUYỄN PHƯƠNG UYÊN

Nữ 19/07/2002 Chung cư N13 đường Trần Quý Kiên Dịch Vọng Cầu Giấy Hà Nội 21/05/2020
262.

Phạm Thị Phương Thảo

Nữ 01/07/2002 Tổ 6 ,phường Quang Trung , thành phố Thái Nguyên ,tỉnh Thái Nguyên 21/05/2020
263.

PHẠM THU THẢO

Nữ 13/01/2002 Tổ 2, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên 21/05/2020
264.

ĐỖ ĐÌNH VŨ

Nam 27/05/2002 Số 30 , ngõ 111 , tổ 9 , phường Quan Hoa , quận Cầu Giấy , Hà Nội 21/05/2020
265.

NGUYỄN HẢI QUÂN

Nam 05/07/2002 Thôn Mai Nội , Xã Mai Đình , Huyện Sóc Sơn , Hà Nội 21/05/2020
266.

CHU THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 18/09/2002 Thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội 21/05/2020
267.

NGUYỄN QUỲNH CHI

Nữ 01/09/2002 số nhà 22, đường Nhật Đức 1, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 21/05/2020
268.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

Nữ 10/12/2002 Ngọc Đình , Hồng Dương , Thanh Oai , Hà Nội 21/05/2020
269.

LÊ THU THẢO

Nữ 21/12/2002 SN 210 Tổ 4 đa sĩ Kiến hưng Hà Đông Hà Nội 21/05/2020
270.

BÙI THỊ XUÂN

Nữ 29/10/2002 Trung Tiến - Thụy Hương - Chương Mỹ - Hà Nội 21/05/2020
271.

NGUYỄN MINH THÙY

Nữ 05/08/2002 Thôn 7- xã Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng 21/05/2020
272.

ĐỖ THANH HUYỀN

Nữ 17/11/2002 17/540, Phố Phú Thọ 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hoá 21/05/2020
273.

TRỊNH THANH HÀ

Nữ 23/07/2002 201 Dương Đình Nghệ, Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá 21/05/2020
274.

HOÀNG THỊ THU TRANG

Nữ 04/07/2002 P1407, toà nhà H1, chung cư Phú Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá 21/05/2020
275.

HOÀNG NGUYỄN DIỆU ANH

Nữ 10/02/2002 Số 1, Ngách 156/48, Dương Quảng Hàm, tổ 17, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội 21/05/2020
276.

ĐỖ HOÀI AN

Nữ 10/04/2002 Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hoá 21/05/2020
277.

NGUYỄN THỊ THU TRANG

Nữ 07/11/2002 TDP số 4, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 21/05/2020
278.

LÊ QUỲNH MAI

Nữ 06/08/2002 TDP số 1 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 21/05/2020
279.

NGUYỄN HÀ MI

Nữ 12/08/2002 Phường Trưng Nhị-Thành phố Phúc Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc 21/05/2020
280.

PHẠM QUỲNH ANH

Nữ 30/10/2002 Thôn Bản Bay, xã Gia Phú, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai 21/05/2020
281.

NGUYỄN NGỌC KHANG

Nam 15/07/2002 Xã Phú Hộ, Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ 21/05/2020
282.

PHẠM HẢI NINH

Nữ 07/09/2002 Tổ 6, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La 21/05/2020
283.

PHẠM NGỌC LINH

Nữ 11/06/2002 xã Thái Thịnh - huyện Thái Thụy - tỉnh Thái Bình 21/05/2020
284.

NGUYỄN THỊ UYỂN NHI

Nữ 17/08/2002 TDP 13, phường Bắc Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 21/05/2020
285.

NGUYỄN THỊ XUÂN

Nữ 08/07/2002 Tầng 2 A5 tập thể xí nghiệp đầu máy Văn Chương, Đống Đa, Hà Nội 20/05/2020
286.

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

Nam 16/09/2002 8 ngách 132/64 Khương Trung , Thanh Xuân , Hà Nội 20/05/2020
287.

Trương Thị Thanh Trà

Nữ 09/04/2002 Xã Nghí Đức , Huyện Nghĩa Đàn , Tỉnh Nghệ An 20/05/2020
288.

NGUYỄN THỊ THUÝ

Nữ 20/06/2002 Bản Phạ xã Việt Hồng huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái 20/05/2020
289.

PHẠM THỊ MINH ÁNH

Nữ 25/05/2002 Xóm Giữa- xã Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng 20/05/2020
290.

PHÙNG THÙY LINH

Nữ 28/05/2002 Đội 2,Hòa Trúc,Hòa Thạch ,Quốc Oai ,Hà Nội 20/05/2020
291.

DƯƠNG THANH HOÀI

Nữ 26/08/2002 Thôn Châu Giang - Thị trấn Kiện Khê - Thanh Liêm - Hà Nam 20/05/2020
292.

LÊ ANH VĂN

Nam 14/11/2002 Xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam 20/05/2020
293.

NGUYỄN QUẾ HƯƠNG

Nữ 21/12/2002 Phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 20/05/2020
294.

NGUYỄN MINH QUÂN

Nam 22/06/2002 Số 3 Ngách 9/20 Phố Trần Quốc Hoàn- Tổ 13 Dịch Vọng Hậu Cầu Giấy 20/05/2020
295.

NGÔ Thị SÁP

Nữ 27/08/2002 Thôn An Lạc, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm , tỉnh Hưng Yên 20/05/2020
296.

HOÀNG PHƯƠNG LINH

Nữ 22/04/2002 Số nhà 12, tổ 16 phường Tân Hà thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang 20/05/2020
297.

NGUYỄN GIA HỒNG NHUNG

Nữ 27/08/2002 XÃ THÀNG TÍN , HUYỆN HOÀNG SU PHÌ , THÀNH PHỐ HÀ GIANG 20/05/2020
298.

TRẦN CHÍ CƯỜNG

Nam 05/09/2002 Số 14 ngách 117/23 Nguyễn Sơn - Long Biên - Hà Nội 20/05/2020
299.

NGUYỄN THANH THƯ

Nữ 05/08/2002 13b ngõ 36 châu xuyên lê lợi bắc giang 20/05/2020
300.

PHAN THU HÀ

Nữ 21/12/2002 51A Ngõ 77 Bùi Xương Trạch, Khương Đình ,Thanh Xuân,Hà Nội 20/05/2020
301.

Nguyễn Phương Thảo

Nữ 22/09/2002 xã Thụy Việt, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Binh 20/05/2020
302.

Vũ Xuân Quỳnh

Nữ 24/02/2002 Xã Thụy Duyên, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình 20/05/2020
303.

LÊ THỊ HẢO

Nữ 01/02/2002 Thửa 102-BĐ 00-tập thể ĐH kiến trúc, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội 20/05/2020
304.

HÀ THỊ LAN ANH

Nữ 18/04/2002 Xã Đường Lâm , Thị xã Sơn Tây , Thành phố Hà Nội 20/05/2020
305.

NGUYỄN QUỲNH HƯƠNG

Nữ 25/03/2002 11 ngách 149/4 giảng võ cát linh đống đa hà nội 20/05/2020
306.

NGUYỄN QUANG HÙNG

Nam 16/05/2002 Phường Sài Đồng - Quận Long Biên - Hà Nội 20/05/2020
307.

TRẦN NHƯ QUỲNH

Nữ 14/04/2014 Khu phố 3-Phường 1 , Thành phố Đông Hà , Tỉnh Quảng Trị 20/05/2020
308.

CAO THỊ THU HOÀI

Nữ 05/03/2002 Phường Bắc Sơn,Tp Sầm Sơn,Tỉnh Thanh Hoá 20/05/2020
309.

HỒ THỊ BẠCH DƯƠNG

Nữ 15/02/2002 Phường Vạn Phúc-Quận Hà Đông-Thành Phố Hà Nội 20/05/2020
310.

VŨ HỮU NGHĨA

Nam 02/02/2002 Số nhà 34 , ngõ 55 Trần Phú ,Tổ 11 , Phường Văn Quán , Quận Hà Đông , TP Hà Nội 20/05/2020
311.

LÊ THU HÀ

Nữ 28/01/2002 Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên 20/05/2020
312.

LÊ THU HỒNG

Nữ 28/01/2002 Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên 20/05/2020
313.

LÊ THỊ NGUYÊN

Nữ 14/03/2002 Khu phố 3-Phường 4-Thành Phố Đông Hà-Tỉnh Quảng Trị 20/05/2020
314.

BÙI THỊ PHƯƠNG HOA

Nữ 14/04/2002 Xóm khăm- xã bình sơn- huyện kim bôi- tỉnh hoà bình 20/05/2020
315.

ĐỖ DIỆP QUỲNH

Nữ 22/11/2002 An Hạ, An Thượng, Hoài Đức, Hà Nội 20/05/2020
316.

NGUYỄN TƯỜNG VI

Nữ 16/04/2002 số 1A ngõ 784 Bạch Đằng , quận Hai Bà Trưng , phường Bạch Đằng , thành phố Hà Nội 20/05/2020
317.

PHẠM HƯƠNG LAN

Nữ 04/04/2002 Số nhà 06, ngõ 606 , đường Trần Hưng Đạo , phố mía , phường Ninh Khánh , thành phố Ninh Bình 19/05/2020
318.

ĐỖ THỊ HỒNG NGỌC

Nữ 19/10/2002 Số nhà 528 Nguyễn Công Trứ, Vạn Thịnh, Bích Đào, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 19/05/2020
319.

NGUYỄN THỊ HUỆ

Nữ 30/08/2001 Kp Trung Thịnh,phường Quảng Tiến,Tp Sầm Sơn 19/05/2020
320.

CAO TRƯỜNG GIANG

Nam 12/04/2002 xã Giao Lạc,huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định 19/05/2020
321.

NGUYỄN THỊ NGỌC

Nữ 15/06/2002 Xã Vân Hà Huyện Việt Yên Tỉnh Bắc Giang 19/05/2020
322.

NGUYỄN HỮU TIẾN

Nam 01/09/2002 76b Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội 19/05/2020
323.

NGUYỄN ĐỨC ĐẠT

Nam 23/04/2002 Hà Nội, Hai Bà Trưng, Thanh Lương 19/05/2020
324.

NGUYỄN THỊ ANH THƯ

Nữ 26/12/2002 Xóm thượng 2- Xã Khánh Hòa-Huyện Yên Khánh-Tỉnh Ninh Bình 19/05/2020
325.

NGUYỄN KHÁNH LINH

Nữ 22/12/2002 Tổ 11 - phường Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội 19/05/2020
326.

LÊ THANH VÂN

Nữ 07/11/2002 30DTT cao tầng Nguyễn Trãi Hà Đông Hà Nội 19/05/2020
327.

LÊ NGỌC MAI

Nữ 17/03/2002 xã Thủy Xuân Tiên- huyện Chương Mỹ- thành phố Hà Nội 19/05/2020
328.

Nông Duy Khánh

Nam 12/05/2002 Tổ 21 phường Đề Thám , Thành Phố Cao Bằng 19/05/2020
329.

HÀ THUỲ LINH

Nữ 23/11/2002 02/7 Đường Cột Cờ,phường Tân Sơn,Thành phố Thanh Hoá 19/05/2020
330.

NGUYỄN THỊ THU HÀ

Nữ 17/03/2002 Xã Quốc Tuấn, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình 19/05/2020
331.

NGUYỄN THỊ HIỀN

Nữ 07/12/2002 68 Nguyễn Chí Thanh,phường Láng Thượng,quận Đống Đa,TP Hà Nội 19/05/2020
332.

VŨ THÀNH ĐẠT

Nam 01/08/2002 8/83 văn cao tp nam định tỉnh nam định phường năng tĩnh 19/05/2020
333.

NGUYỄN THỊ MINH HẢI

Nữ 03/11/2002 Xã Đông Cao, Thị xã Phổ Yên, Thành phố Thái Nguyên 19/05/2020
334.

ĐỚI SỸ QUÂN

Nam 20/09/2002 Phường Quảng Tiến,Tp Sầm Sơn,Tỉnh Thanh Hoá 19/05/2020
335.

NGUYỄN THỊ ĐỖ LINH

Nữ 29/11/2002 Kính Nỗ Uy Nỗ Đông Anh hà Nội 19/05/2020
336.

TRỊNH QUANG HIẾU

Nam 22/03/2002 số 165 ngõ 173 Hoàng Hoa Thám phường Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội 19/05/2020
337.

PHAN THANH HÀ

Nữ 21/12/2002 Số 51A, ngõ 77 Bùi Xương Trạch, Khương ĐÌnh, Thanh Xuân, Hà Nội. 19/05/2020
338.

NGUYỄN SỸ CHIẾN

Nam 27/12/2002 PHƯỜNG GIA SÀNG, THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN, TỈNH THÁI NGUYÊN 19/05/2020
339.

TRẦN TIỂU THƯ

Nữ 20/12/2002 An Ngoại, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thạnh, Bình Định 19/05/2020
340.

Nguyễn Thị Thanh Huyền

Nữ 30/12/2002 tổ 6 khu Nam Sơn 1, Cẩm Sơn , Cẩm Phả , Quảng ninh 19/05/2020
341.

TRẦN ANH QUÂN

Nam 09/11/2002 Khối 1 Thị Trấn Đô Lương Nghệ An 19/05/2020
342.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 08/07/2001 Hải Dương, Chí Linh, Sao Đỏ 19/05/2020
343.

NGUYỄN TRANG NHUNG

Nữ 02/01/2002 Tỉnh Sơn La, Huyện Mường La, Thị trấn Ít Ong 19/05/2020
344.

NGUYỄN MẠNH HÙNG

Nam 10/07/2002 Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội 19/05/2020
345.

NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH

Nữ 08/01/2002 Khối 3, Thị Trấn, Đô Lương, Nghệ An 19/05/2020
346.

NGUYỄN THU TRÀ

Nữ 12/07/2002 xã Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 19/05/2020
347.

NGUYỄN THỊ LỆ

Nữ 22/12/2001 Số 5, Thôn Trên, Bích Hoà , Thanh Oai, Hà Nội 19/05/2020
348.

NGUYỄN HUYỀN MY

Nữ 09/04/2002 Phường Bến Thủy- Thành Phố Vinh- Tỉnh Nghệ An 19/05/2020
349.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG

Nữ 12/06/2002 xã Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 19/05/2020
350.

NGHIÊM THỊ TỐ NGA

Nữ 02/12/2002 Tỉnh Thái Nguyên - Thành Phố Sông Công - Phường Mỏ Chè - Tổ 8 19/05/2020
351.

Lê Tùng Bách

Nam 06/11/2002 số nhà 008, phố mã yên sơn , tổ 4 phường Pom Hán, thành phố lào cai, tỉnh lào cai 19/05/2020
352.

HOÀNG THỊ THẢO

Nữ 02/10/2002 Hải Vân - Hải Hậu - Nam Định 19/05/2020
353.

Lê Thu Thảo

Nữ 21/07/2002 tổ 18, Đông Hải 2, Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh 19/05/2020
354.

THÂN TRÀ MY

Nữ 14/11/2002 Phòng 1209, tầng 12 chung cư Quang Minh 18 tầng, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang 19/05/2020
355.

TRẦN THỊ THANH HUYỀN

Nữ 30/07/2002 Tổ 2 khu 4D, phường Hồng Hải , thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh 18/05/2020
356.

NGUYỄN LÝ NGUYÊN PHƯƠNG

Nam 23/03/2002 P.Đồng Quang, TP.Thái Nguyên, T. Thái Nguyên 18/05/2020
357.

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 28/08/2002 Tổ 1 - Phường Chiềng Lề - Thành Phố Sơn La - Tỉnh Sơn La 18/05/2020
358.

NGUYỄN THỊ MAI ANH

Nữ 25/08/2002 Cụm 1-Phúc Hòa-Phúc Thọ-Hà Nội 18/05/2020
359.

PHẠM THỊ THU THỦY

Nữ 28/10/2002 Số nhà 211, đường Hải Triều 1, Quán Toan, Hồng Bàng, Hải Phòng 18/05/2020
360.

HOÀNG THỊ THÚY QUỲNH

Nữ 30/09/2002 Cụm 10 xã Phụng Thượng huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội 18/05/2020
361.

LÊ HOÀNG QUYÊN

Nữ 30/04/2002 thôn Định Tân, thi trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định 18/05/2020
362.

HÀ KIỀU ANH

Nữ 26/07/2002 khu 5A thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn 18/05/2020
363.

Hoàng Hải Đăng

Nam 17/05/2002 số nhà 024 Nguyễn Thế Lộc, tổ 16 phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 18/05/2020
364.

NGUYỄN VŨ HOA

Nữ 01/02/2002 Phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang 18/05/2020
365.

XUÂN THỊ THANH TRÚC

Nữ 13/09/2002 Tổ 5, thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông 18/05/2020
366.

Hồ Thị Xuân Hương

Nữ 12/05/2002 Tổ 24 Khu 5 Phường Đô Vinh Thành Phố Phan Rang Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận 18/05/2020
367.

BÙI THỊ THÚY HẰNG

Nữ 19/01/2002 Số nhà 58, Tổ 6, Phường Trưng Vương, Thành Phố Thái Nguyên 18/05/2020
368.

NGUYỄN KHÁNH LY

Nữ 22/09/2002 Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang 18/05/2020
369.

BÙI THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 25/09/2002 Tổ 3 ấp Hương Phước xã Phước Tân Biên Hòa Đồng Nai 18/05/2020
370.

TRẦN TIẾN ĐẠT

Nam 05/01/2002 Số 2 tổ 6 Phú Lãm Hà Đông Hà Nội 18/05/2020
371.

NGUYỄN TRẦN LINH VỸ

Nam 16/06/2002 Khu Hà Trì 2 , Hà Cầu , Hà Đông , Hà Nội 18/05/2020
372.

ĐẶNG THỊ NHƯ NGỌC

Nữ 24/07/2002 Dương Nội-Hà Đông-Hà Nội 18/05/2020
373.

LÊ CÔNG ANH

Nam 17/03/2002 12C phố Gầm Cầu, Đồng Xuân, Hoàn Kiếm, Hà Nội 18/05/2020
374.

PHẠM THỊ THÙY LINH

Nữ 09/12/2001 Tổ dân phố Mễ Thượng, Phường Liêm Chính,tp Phủ lý ,tỉnh Hà Nam 18/05/2020
375.

MAI NGỌC LINH

Nữ 09/03/2002 Quận Nam Từ Liêm, phường Mỹ Đình 1, Hà Nội 18/05/2020
376.

NGHIÊM VIỆT HÙNG

Nam 21/10/2002 Tổ dân phố 10, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội 18/05/2020
377.

NGUYỄN TRANG YẾN VY

Nữ 14/09/2002 Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội 18/05/2020
378.

NGHIÊM

Nam 21/10/2002 Tổ dân phố 10, Phú Lương, Hà Đông, Hà Nội 18/05/2020
379.

NGUYỄN HỮU DŨNG

Nam 27/11/2002 30B-T1 , TT Sư Đoàn 361 , Tổ 36 ,Yên Hòa , Cầu GIấy , Hà Nội 18/05/2020
380.

VŨ THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 14/12/2001 xã Duy Hải - huyện Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam 18/05/2020
381.

VŨ THỊ HOA

Nữ 09/04/2001 Thôn Phượng-xã Nam Dương-huyện Nam Trực-tỉnh Nam Định 18/05/2020
382.

TRẦN HƯƠNG TRÀ

Nữ 01/01/2002 Tổ 4, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang , tỉnh Tuyên Quang 18/05/2020
383.

NGUYỄN THỊ HUYỀN

Nữ 09/06/2002 Trường THPT Lương Đắc Bằng - thị trấn Bút Sơn - huyện Hoằng Hóa - tỉnh Thanh Hóa 18/05/2020
384.

MAI CẨM LY

Nữ 05/11/2002 180 Trần Quý Cáp- Văn Chương- Đống Đa- Hà Nội 18/05/2020
385.

ĐỖ THU TRANG

Nữ 08/10/2002 thôn Hùng Xuân 1 xã Xuân Giao huyện Bảo Thắng tỉnh Lào Cai 18/05/2020
386.

DƯƠNG NGỌC NAM

Nam 04/06/2002 Tổ7, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng 18/05/2020
387.

NGUYỄN THU PHƯƠNG

Nữ 03/08/2002 Trần phú - Bắc Giang 18/05/2020
388.

ĐỖ THỊ HẢI YẾN

Nữ 26/07/2002 Thôn 9- Thạch Hòa - Thạch Thất - Hà Nội 17/05/2020
389.

NGUYỄN DUY ANH

Nam 30/11/2002 112 Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội 17/05/2020
390.

ĐỖ ĐỨC DUY

Nam 16/03/2002 Xã Quảng Hùng tp Sầm Sơn Thanh Hóa 17/05/2020
391.

NGUYỄN SƠN TÙNG

Nam 23/12/2002 Khu Vĩnh Thông, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 17/05/2020
392.

NGUYỄN HẢI ANH

Nữ 08/08/2002 Tỉnh Hải Dương, Thị xã Kinh Môn, Phường Minh Tân 17/05/2020
393.

NGUYỄN NHẬT LINH

Nữ 17/03/2002 Tằng Loỏng - Bảo Thắng - Lào Cai 17/05/2020
394.

NGUYỄN THUỲ LINH

Nữ 04/07/2002 Tổ 10 phường quyết thắng thành phố sơn la tỉnh sơn la 17/05/2020
395.

PHẠM THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 20/05/2001 Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 17/05/2020
396.

TRỊNH PHƯƠNG NGA

Nữ 09/11/2002 xã Trung Thành, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 17/05/2020
397.

CHU DANH TÚ

Nam 26/09/2002 An Khánh - Hoài Đức - Hà Nội 17/05/2020
398.

NGUYỄN BẢO NGÂN

Nữ 28/09/2002 Phường Quyết Thắng Thành phố Sơn La tỉnh Sơn La 17/05/2020
399.

LÊ HOÀNG VÂN

Nữ 02/06/2002 Số nhà 3, ngõ 179, đường Trương Hán Siêu, phố Phúc Thiện, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 17/05/2020
400.

LÊ THỊ MAI HUYỀN

Nữ 25/10/2002 Số nhà 63, phố Vạn Thịnh, Phường Bích Đào, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 17/05/2020
401.

NGUYỄN THỊ HOÀI NGỌC

Nữ 14/07/2002 Khu 3 - xã Lệ Mỹ - huyện Phù Ninh - tỉnh Phú Thọ 17/05/2020
402.

NGUYỄN NHẬT LINH

Nữ 20/08/2002 Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội 17/05/2020
403.

BÙI THỊ HIỀN

Nữ 09/05/2002 Tổ 1 phường Thịnh Đán tp Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên 17/05/2020
404.

HOÀNG THẢO PHƯƠNG

Nữ 09/02/2002 Thôn Mai Tô, xã Phì Điền, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 17/05/2020
405.

LÊ THỊ QUỲNH CHI

Nữ 31/10/2002 ĐOÀI - CHÂU GIANG - DUY TIÊN - HÀ NAM 17/05/2020
406.

LÊ THỊ DUỲNH CHI

Nữ 31/10/2002 ĐOÀI - CHÂU GIANG - DUY TIÊN - HÀ NAM 17/05/2020
407.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

Nữ 10/07/2002 Xã Sài Sơn , Huyện Quốc Oai, T.P Hà Nội 17/05/2020
408.

NGUYỄN VIẾT KIÊN

Nam 11/10/2002 494 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội 17/05/2020
409.

Kien Nguyen Viet

Nam 11/10/2002 494 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội 17/05/2020
410.

HÀ THỊ PHƯƠNG LAN

Nữ 08/09/2002 Phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 17/05/2020
411.