Skip to content

Tại sao chọn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam ?

XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP 03 HỌC KỲ BẬC THPT (XÉT HỌC BẠ)

Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Học viện Chính sách và Phát triển (APD) - Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 như sau:
I/ ĐỐI TƯỢNG, NGÀNH, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN
1. Đối tượng:
-  Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2020.
+ Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
+ Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng và ưu tiên cộng điểm: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT: Những thí sinh học ở các trường THPT trên toàn quốc có hạnh kiểm 3 năm đạt loại khá trở lên.
2. Ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu tuyển sinh:
 
STT
Ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu
1
Ngành Kinh tế:
- Chuyên ngành Đầu tư;
- Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công;
- Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án;
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh.
7310101
 
120
2
Ngành Kinh tế quốc tế:
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại;
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics.
7310106
50
3
Ngành Kinh tế phát triển:
- Chuyên ngành Kinh tế phát triển;
- Chuyên ngành Kế hoạch phát triển.
7310105
70
4
Ngành Quản lý Nhà nước
- Chuyên ngành Quản lý công
7310205
50
5
Ngành Quản trị kinh doanh:  
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp;
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch.
- Chuyên ngành Quản trị Marketing
7340101
100
6
Ngành Tài chính – Ngân hàng:
- Chuyên ngành Tài chính;
- Chuyên ngành Ngân hàng;
- Chuyên ngành Thẩm định giá.
7340201
 
60
7
Ngành Luật Kinh tế
- Chuyên ngành Luật Đầu tư - Kinh doanh
7380107
70
 
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 03 học kỳ bậc THPT (Xét học bạ).
a) Điều kiện xét tuyển:
Thí sinh có điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập 03 học kỳ (2 Học kỳ lớp 11 và Học kỳ 1 lớp 12) từ 7,0 trở lên (riêng ngành Quản lý Nhà nước từ 6,5 trở lên).
 b) Cách tính điểm xét tuyển:
Điểm xét tuyển =
TBC HK1 lớp 11 + TBC HK2 lớp 11 + TBC HK1 lớp 12 +   + Điểm ưu tiên (nếu có)
3
 
- Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm.
c) Nguyên tắc xét tuyển:
Xét tuyển theo ngành, chỉ tiêu của mỗi ngành và điểm xét tuyển của thí sinh,
- Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên. Mỗi thí sinh được đăng ký 03 nguyện vọng và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (NV1 ưu tiên cao nhất, sau đó là NV2 và NV3),
- Thí sinh chỉ đỗ một nguyện vọng duy nhất, nếu đã đỗ một nguyện vọng sẽ không xét tiếp các nguyện vọng còn lại.
III. THỜI GIAN, HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
 
TT
Nội dung
Phương thức 1
Phương thức 2
1
Nhận hồ sơ xét tuyển
15/05-30/072020
15/05-30/06/2020
2
Thông báo kết quả xét tuyển
10/08/2020
10/07/2020
3
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học
15-22/08/2020
15-22/08/2020
 
2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đơn đăng ký xét tuyển (tải mẫu đơn tại đây).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT,
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên, xét tuyển thẳng.
 
3. Lệ phí xét tuyển
3.1 Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/nguyện vọng
3.2 Phương thức nộp lệ phí: Chuyển khoản
- Chủ tài khoản: Học viện Chính sách và Phát triển
- Số tài khoản: 12210001023734, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh: Hà Thành.
- Thí sinh ghi nội dung chuyển tiền theo cú pháp: họ tên_LPXT_đợt 1 (ví dụ: Nguyen Van A _LPXT_dot 1)
 
4. Thay đổi nguyện vọng đăng ký xét tuyển
Để thay đổi nguyện vọng đã đăng ký, thí sinh nộp phiếu đăng ký thay đổi nguyện vọng xét tuyển (tải mẫu phiếu tại đây) về Học viện Chính sách và Phát triển theo địa chỉ tại Mục 6
 
5. Cách thức đăng ký xét tuyển (trực tuyến)Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ: tuyensinh.apd.edu.vn.
- Bước 1: Truy cập hệ thống đăng ký xét tuyển trực tuyến (tại đây) và nhập thông tin đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn.
Bước 2: Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển về Học viện bằng một trong các phương thức sau:   
+ Phương thức 1: Chuyển qua đường bưu điện đến Học viện theo địa chỉ:
Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Phương thức 2: Nộp trực tiếp tại một trong các địa chỉ sau:
Địa chỉ 1: Phòng Quản lý đào tạo – C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
 Địa chỉ 2: Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
6. Tư vấn tuyển sinh
+ Địa chỉ 1: Phòng Quản lý đào tạo - C202, Tầng 2, Học viện Chính sách và Phát triển, Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội.
+ Địa chỉ 2:  Văn phòng tư vấn tuyển sinh – P201, Tầng 2, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội.
+ Tư vấn trực tuyến (online):
Hotline: 024 37957368 /024 37473186                  
Website: http//www.apd.edu.vn
Zalo: 0983878608
Facebook: http//www.facebook.com/tvtsapd/.
Học viện Chính sách và Phát triển trân trọng thông báo./

Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/06/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 1: 07/2020
+ Bước 1: Nhấn Thông tin lớp học và đọc kỹ nội dung.
+ Bước 2: Nhấn Đăng ký trực tuyến để đăng ký, chương trình sẽ tự động gửi về E-mail của người đăng ký thư để hướng dẫn kích hoạt.
+ Bước 3: Mở E-mail, kích hoạt thông tin đăng ký.
+ Bước 4: Nhấn Danh sách đăng ký để xem tên. Bước đăng ký đã hoàn tất.
Lưu ý: những thông tin có * bắt buộc nhập, và chỉ thực hiện đăng ký được khi thời gian đăng ký còn hiệu lực.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ: 15/05/2020
Thời gian kết thúc nhận hồ sơ: 30/06/2020
Thời gian công bố kết quả xét tuyển đợt 1: 07/2020

PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐỢT 1

(Những mục đánh dấu (*) bắt buộc phải điền)
1. Họ và tên (viết chữ in hoa) (*):   2. Giới tính (*):  
3. Ngày sinh (*):     4. Dân tộc (*):   5. Tôn giáo (*):  
6. Nơi sinh (*):   7. Năm tốt nghiệp (*):  
8. Số CMND/CCCD (*):   9. Ngày cấp (*):     10. Nơi cấp (*):  
Ghi rõ tên tỉnh (thành phố), huyện (quận), xã (phường) vào ô hộ khẩu thường trú.
11. Hộ khẩu thường trú (*):  
Nơi học THPT hoặc tương đương (ghi tên trường và nơi trường đóng: huyện (quận), tỉnh (thành phố)):
Mã tỉnh - Tên tỉnh/TP Mã trường - Tên trường
12. Năm lớp 10 (*):    
13. Năm lớp 11 (*):    
14. Năm lớp 12 (*):    
15. Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc đối tượng nào thì chọn đối tượng bên phải) (*)  
16. Khu vực ưu tiên tuyển sinh: (Thuộc khu vực nào thì chọn khu vực bên phải) (*)  
17. Địa chỉ liên hệ (*):  
18. Điện thoại thí sinh (*):   19. Điện thoại phụ huynh (*):  
20. E-mail (*):    
21. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm trung bình cộng (TBC) của điểm trung bình chung học tập 03 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và HK1 lớp 12) từ 7,0 trở lên (riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên). Cách tính Điểm TBC = (TBCHK1 lớp 11 + TBCHK2 lớp 11 + TBCHK1 lớp 12)/3. Nhập điểm từ 1 đến 10. Ví dụ 6,5 (DÙNG DẤU PHẨY ĐỂ PHÂN CÁCH PHẦN THẬP PHÂN):
  • TBCHK1 lớp 11 (*):    
  • TBCHK2 lớp 11 (*):    
  • TBCHK1 lớp 12 (*):    
22. Yêu cầu đính kèm Phiếu đăng ký xét tuyển (*):
 
23. Ngành 1 (*):  
24. Ngành 2:
25. Ngành 3:
26. Nhập mã kiểm tra:    
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Đợt xét tuyển hết hạn đăng ký
Tổng số: 1640 học viên đã kích hoạt sau khi đăng ký
STT Họ và tên Giới tính Ngày sinh Họ khẩu thường trú Ngày kích hoạt
1.

Lê Hồng Phong

Nam 03/07/2002 Thửa đất 5b TBĐ số 2 cụm 5 tổ 8 phường phú la hà đông hà nội 31/08/2020
2.

NGUYỄN MINH ÁNH

Nữ 07/09/2002 Tổ 14 phường yên nghĩa quận hà đông thành phố hà nội 30/07/2020
3.

NGUYỄN HẢI YẾN

Nữ 08/08/2002 số 84, Tổ 5, phường Quan Hoa, quận Cầu giấy, Hà Nội 22/07/2020
4.

CHU THANH NGA

Nữ 26/01/2002 Ngãi cầu - An khánh -Hoài đức - Hà nội 19/07/2020
5.

TRẦN THU HUYỀN

Nữ 26/08/2002 SN 1625 - tổ 10 - khu 34 - xã Song Mai - TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang 17/07/2020
6.

NGUYỄN TRUNG DƯƠNG

Nam 07/08/2002 60 Đề Yêm, tổ 4, phường Lê Hồng Phong, tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 14/07/2020
7.

NGUYỄN BÍCH THẢO

Nữ 01/12/2002 tổ 1 , phường trưng trắc , tp.phúc yên , tỉnh vĩnh phúc 02/07/2020
8.

TRẦN VŨ HIỀN PHƯƠNG

Nữ 19/11/2002 Hà Nội , Ba Đình , Đội Cấn 01/07/2020
9.

ĐẶNG THỊ HUYỀN TRANG

Nữ 30/05/2002 Thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 01/07/2020
10.

NGUYỄN PHƯƠNG UYÊN

Nữ 01/02/2002 230 ngõ Thịnh Quang, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội 30/06/2020
11.

PHẠM THỊ HUƠNG GIANG

Nữ 09/03/2002 phú nhuận, bảo thắng, lào cai 30/06/2020
12.

LÊ THỊ THU

Nữ 10/03/2002 Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên 30/06/2020
13.

PHẠM THỊ MINH ANH

Nữ 29/09/2001 Số 23 ngõ 4 Bà Triệu phường Nguyễn Trãi quận Hà Đông thành phố Hà Nội 30/06/2020
14.

Nguyễn Tuấn Minh

Nam 09/07/2002 Chung cư Hoàng Gia 1, phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh 30/06/2020
15.

NGUYỄN THỊ MINH HUỆ

Nữ 10/07/2001 Tỉnh Phú Thọ, huyện Thanh Ba, xã Thanh Vân 30/06/2020
16.

NGUYỄN THỤC LINH

Nữ 01/05/2002 Số 197, đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 30/06/2020
17.

ĐỖ THỊ THU PHƯƠNG

Nữ 31/12/2002 thôn Phú hạng xã Tân phú huyện Quốc Oai tp Hà Nội 30/06/2020
18.

Hà Hồng Nhung

Nữ 18/09/2002 Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 30/06/2020
19.

NGUYỄN ĐỨC MẠNH

Nam 02/09/2002 Phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 30/06/2020
20.

MẠC HƯƠNG HUYỀN

Nữ 25/08/2002 Phường Phương Đông-Thành phố Uông Bí-Tỉnh Quảng Ninh 30/06/2020
21.

NGUYEN THI CHI

Nữ 16/02/2002 Tỉnh Hà Nội , huyện Hoài Đức , xã Vân Côn 30/06/2020
22.

TRẦN THỊ THU HIỀN

Nữ 19/07/2002 Tỉnh yên bái. Huyện trấn yên. Xã đào thịnh. 30/06/2020
23.

LÊ THỊ VÂN ANH

Nữ 29/05/2002 Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hưng Yên 30/06/2020
24.

TRẦN NGỌC THÁI

Nam 20/06/2001 phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang 30/06/2020
25.

NGUYỄN THỊ THU HẰNG

Nữ 17/10/2002 Tính Vĩnh Phúc , huyện Lập Thạch , xã Sơn Đông 30/06/2020
26.

LÊ THÚY ANH

Nữ 06/04/2002 Xa Hoàng Quý ,huyện Hoằng Hoá ,tỉnh Thanh hoá 30/06/2020
27.

HÀN ĐỨC NAM SƠN

Nam 14/11/2002 Thành phố Hà Nội , Thị xã Sơn Tây , Phường Sơn Lộc 30/06/2020
28.

NGUYỄN THÙY NHƯ

Nữ 22/11/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Chương Mỹ, xã Tốt Động 30/06/2020
29.

ĐẶNG VŨ HIỆP

Nam 05/07/2002 Tổ 3, khu Hồng Kì, phường ninh Dương, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 30/06/2020
30.

ĐỖ HUYỀN TRANG

Nữ 02/08/2002 số 28/242, Hữu Hưng, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội 30/06/2020
31.

LƯƠNG HUỆ THU

Nữ 29/03/2002 Xã Hoằng Quý, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá 30/06/2020
32.

BÙI NGỌC HƯNG

Nam 27/10/2002 Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội 30/06/2020
33.

TRỊNH KHÁNH LINH

Nữ 14/11/2002 579 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Hà Nội 30/06/2020
34.

LÊ HIỀN THANH

Nữ 15/08/2020 Số 228, Quang Trung, Hà Đông. Hà Nội 30/06/2020
35.

NGUYỄN THỊ THẢO VÂN

Nữ 03/06/2002 thành phố Hải Phòng huyện Cát Hải thị trấn Cát Hải 30/06/2020
36.

DƯƠNG THỊ NHƯ QUỲNH

Nữ 22/08/2002 thành phố Hà Nội,huyện Quốc Oai, xã Tân Hòa,thôn 2 30/06/2020
37.

TRẦN NGỌC ÁNH

Nữ 04/02/2002 Tổ dân phố số 2 - Phường Phương Canh - Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội 30/06/2020
38.

Đặng Đình Kiên

Nam 08/01/2002 An thượng ,Thượng Vực ,Chương Mỹ , Hà Nội 30/06/2020
39.

TRẦN THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 13/03/2002 Tổ 9, phường Phú La, quận Hà Đông,thành phố Hà Nội 30/06/2020
40.

NGUYỄN THƯƠNG HUYỀN

Nữ 30/07/2002 Tập thể Xí nghiệp Sông Đà 4, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 30/06/2020
41.

NGUYỄN THỊ THẮM

Nữ 10/07/2002 Hà Nội,Hoài Đức,Vân Côn,Quyết Tiến 30/06/2020
42.

NGUYỄN MINH QUANG

Nam 26/03/2002 An Tường, tp Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 30/06/2020
43.

TRẦN KHÁNH LINH

Nữ 02/09/2002 Số 15, tổ 9, ngách 108/32, phố Đông Thiên, Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội 30/06/2020
44.

NGUYỄN THỊ MINH HÒA

Nữ 09/01/2002 Thành phố Hà Nội-huyện Hoài Đức-xã Đức Thượng 29/06/2020
45.

PHẠM YẾN NGA

Nữ 14/06/2002 Tỉnh Quảng Ninh, TP. Cẩm Phả, phường Cẩm Thuỷ 29/06/2020
46.

NGUYỄN THỊ MAI THU

Nữ 04/07/2002 Thôn Sổ , xã Minh Quang , huyện Ba Vì , thành phố Hà Nội 29/06/2020
47.

NGUYỄN THU HUYỀN

Nữ 10/07/2002 Phường Đại Mỗ,quận Nam Từ Liêm,TP.Hà Nội 29/06/2020
48.

NGUYỄN XUÂN HUY

Nam 20/02/2002 Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 29/06/2020
49.

LƯƠNG THỊ THÚY NGA

Nữ 08/11/2002 tỉnh Bắc Giang, huyện Yên Dũng, xã Tiền Phong 29/06/2020
50.

NHỮ THỊ THẠO

Nữ 12/07/2002 Tỉnh Hà Nam ,huyện Thanh Liêm, xã Thanh Nghị 29/06/2020
51.

LÊ NGỌC ÁNH

Nữ 31/07/2002 Tỉnh Bắc Ninh,huyện Từ Sơn,phường Tân Lập 29/06/2020
52.

LÊ CÔNG KHÁNH

Nam 26/09/2001 Tỉnh Thanh Hóa, huyện Tĩnh Gia, xã Hải Yến 29/06/2020
53.

VƯƠNG THỊ MINH ANH

Nữ 31/12/2002 trường THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai, thành phố Hà nội 29/06/2020
54.

NGUYỄN TUẤN ANH

Nam 04/07/2002 Tổ dân phố 12 Kiến Hưng , Hà Đông , Hà Nội 29/06/2020
55.

CAO NGỌC VÂN CHI

Nữ 15/08/2002 thành phố Hà Nội,quận Hoàn Kiếm,phường Chương Dương 29/06/2020
56.

NGÔ THỊ THU TRANG

Nữ 17/02/2002 Xã long hưng huyện văn giang tỉnh hưng yên 29/06/2020
57.

ĐINH THI VÂN ANH

Nữ 12/12/2001 Ninh Bình,Nho Quan,Thượng Hoà 29/06/2020
58.

VŨ THỊ NGỌC ANH

Nữ 16/04/2002 Lai Châu-thành phố Lai Châu-Tân Phong 29/06/2020
59.

ĐỖ MINH TÂM

Nam 04/08/2002 Lô 30, đại lộ đông tây, phường đông vệ, tp Thanh Hóa 29/06/2020
60.

TRẦN HỒ PHƯƠNG

Nữ 01/02/2002 Thôn tân dưỡng 2 - Ninh Vân - Hoa Lư - Ninh Bình 29/06/2020
61.

NGUYỄN CHÍ QUÂN

Nam 22/11/2002 Đội 13- Thôn Phương Quan- xã Vân Côn- huyện Hoài Đức- TP Hà Nội 29/06/2020
62.

NGUYỄN MAI ANH

Nữ 30/08/2002 Thôn Việt Trung, xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương,tỉnh Tgha 29/06/2020
63.

NGUYỄN THỊ HÀ MY

Nữ 18/06/2002 Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình,Ninh Bình 29/06/2020
64.

NGUYỄN THỊ NHUNG

Nữ 16/10/2002 tỉnh Thanh Hoá, huyện Như Xuân, xã Cát Vân 29/06/2020
65.

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Nữ 11/08/2002 Thôn Yên Nội, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, Thành Phố Hà Nội 29/06/2020
66.

NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN

Nữ 09/10/2002 Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng 29/06/2020
67.

NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN

Nữ 23/02/2002 66b Lê Quý Đôn Phường Ba Đình thành phố Thanh Hoá 29/06/2020
68.

ĐỖ THỊ THẢO

Nữ 09/07/2002 Tỉnh Thanh Hoá, huyện Tĩnh Gia, xã Hải Bình 29/06/2020
69.

LÊ THẾ BÌNH

Nam 26/02/2002 714 MB 530, phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá 29/06/2020
70.

HOÀNG NGỌC LINH CHI

Nữ 06/05/2002 Hà Nội, Đông Anh, Kim Nỗ 29/06/2020
71.

LƯƠNG KIM OANH

Nữ 21/09/2002 Tổ 3 khu Nam Sơn 2 ,phường Cẩm Sơn , thành phố Cẩm Phả , tỉnh Quảng Ninh 29/06/2020
72.

NGUYỄN VÂN ANH

Nữ 20/01/2002 Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 29/06/2020
73.

NGUYỄN THỊ HÀ

Nữ 27/03/2002 TDP Hoàng Hanh, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội 29/06/2020
74.

NGUYỄN PHƯƠNG ANH

Nữ 01/04/2002 Lại Yên- Hoài Đức- Hà Nội 29/06/2020
75.

NGUYỄN PHƯƠNG ANH

Nữ 01/04/2002 Thôn 1-Lại Yên- Hoài Đức- Hà Nội 29/06/2020
76.

THÀO DIỆP LINH

Nữ 28/04/2002 TDP số 4 Phú Mỹ, Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. 29/06/2020
77.

HỨA HẢI VƯƠNG

Nam 10/10/2002 47 Ngõ Hoàng An, Trung Phụng, Đống Đa, Hà Nội 29/06/2020
78.

VƯƠNG QUỐC TRIỆU

Nam 24/06/2002 309-G6 Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội 29/06/2020
79.

THẠCH NGUYỆT LINH

Nữ 04/11/2002 Phường Yết Kiêu quận Hà Đông TP Hà Nội 29/06/2020
80.

ĐẶNG HÀ VIỆT KHÁNH

Nam 01/06/2002 Tổ 44, khu 12, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 29/06/2020
81.

HOÀNG KHÁNH LY

Nữ 28/12/2002 Tỉnh Ninh Bình, thành phố Ninh Bình, phường Thanh Bình. 29/06/2020
82.

TRẦN MẠNH DŨNG

Nam 14/04/2002 số nhà 05, ngõ 373, đường 20/8, tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 29/06/2020
83.

NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG

Nữ 22/03/2002 Lạc Đạo, Văn Lâm, Hưng Yên 29/06/2020
84.

VŨ THỊ THUỲ TRANG

Nữ 31/07/2002 Tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, phường Minh Xuân 29/06/2020
85.

LÊ THANH HUYỀN

Nữ 21/11/2002 Tỉnh Tuyên Quang, thành phố Tuyên Quang, phường Tân Hà 29/06/2020
86.

TRƯƠNG TUẤN DŨNG

Nam 30/12/2002 Số nhà 46, ngõ 3, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội 29/06/2020
87.

NGUYỄN THỊ NGỌC HUYỀN

Nữ 29/04/2002 Đội 6, thôn Hòa Trúc, xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 29/06/2020
88.

LÊ MAI HƯƠNG

Nữ 10/04/2001 43 Nhà Chung, Tiền An, Thành Phố Bắc Ninh 29/06/2020
89.

NGUYỄN VĂN DŨNG

Nam 15/06/2002 THÔN 1 MỚI XÃ QUẢNG CÁT , THÀNH PHỐ THANH HÓA TỈNH THANH HÓA 29/06/2020
90.

PHAN ANH DUY

Nam 02/04/2002 18 ngõ 849 đường La Thành , phường Ngọc Khánh , quận Ba Đình , Hà Nội 28/06/2020
91.

TRẦN ĐỨC THIỆN

Nam 12/09/2002 Tổ 9; Phường: Trần Phú; Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang 28/06/2020
92.

HOÀNG KHÁNH LY

Nữ 28/12/2002 Số nhà 47, ngõ 150, đường Ngô Gia Tự, phố Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. 28/06/2020
93.

NGUYỄN TÂM LONG

Nam 09/02/2002 Số 19, NV5, Tổng cục 5 - Bộ Công an, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội 28/06/2020
94.

NGUYỄN THU TRANG

Nữ 05/06/2002 Thôn 1 - Canh Nậu - Thạch Thấy - Hà Nội 28/06/2020
95.

HOÀNG THÚY HIỀN

Nữ 20/02/2002 Số nhà 25 - tổ 02 Hợp Thành - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh 28/06/2020
96.

ĐÀO TRANG NGÂN

Nữ 16/09/2000 tỉnh Vĩnh Phúc, huyện Sông Lô, Xã Bạch Lưu 28/06/2020
97.

TRẦN NGỌC SƠN

Nam 19/10/2002 Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 28/06/2020
98.

BÙI THỊ ÁNH

Nữ 08/12/2002 Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội 28/06/2020
99.

PHAN THỊ MINH ANH

Nữ 19/07/2002 Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội 28/06/2020
100.

LÊ DUY KHÁNH

Nam 23/01/2002 Phường Sa Pa, Thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai 28/06/2020
101.

NGUYỄN TRUNG NGHĨA

Nam 15/09/2002 Khu 6 , thị trấn Phong Châu , huyện Phù Ninh , tỉnh Phú Thọ 28/06/2020
102.

ĐỖ THỊ Ý

Nữ 06/01/2002 thành phố Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã An Khánh 28/06/2020
103.

TRIỆU HOÀI DUNG

Nữ 25/12/2002 Tỉnh Phú Thọ, TP Việt Trì, phường Nông Trang 28/06/2020
104.

Phạm Anh Quân

Nam 16/10/2002 TDP 10, Phường Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình 28/06/2020
105.

ĐẶNG THÙY LINH

Nữ 12/08/2002 Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 28/06/2020
106.

PHẠM THÀNH DUY

Nam 05/08/2000 Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội 28/06/2020
107.

NGUYỄN THANH TÙNG

Nam 28/07/2002 Tt16-12-Khu đô thị mới Văn Phú,Phú La,quận Hà Đông,Tp Hà Nội 27/06/2020
108.

PHẠM QUỲNH TRANG

Nữ 09/11/2002 Tư Mại, Yên Dũng, Bắc Giang 27/06/2020
109.

VŨ SAO MAI

Nữ 20/03/2002 P504, tập thể E4 Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội 27/06/2020
110.

NGUYỄN TUẤN MINH

Nam 18/11/2002 Tỉnh Bắc Giang, Thành phố Bắc Giang, Phường Hoàng văn Thụ 27/06/2020
111.

PHẠM THỊ DIỄM QUỲNH

Nữ 11/11/2002 Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội 27/06/2020
112.

ĐÀO NHẬT HOÀNG

Nam 21/03/2002 Quận Hoàn Kiếm, tp Hà Nội 27/06/2020
113.

PHÓ TRÚC LINH

Nữ 17/01/2002 07/154, Phú Thọ 4, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa 27/06/2020
114.

LƯƠNG KIM NGÂN

Nữ 03/12/2002 Tỉnh Yên Bái,huyện Văn Yên,xã Đông Cuông 27/06/2020
115.

ĐẶNG ĐỖ QUYÊN

Nữ 14/01/2002 Thị trấn Quốc Oai, Hà Nội 27/06/2020
116.

DƯƠNG MINH NGỌC THU

Nữ 20/08/2002 Số 2, ngách191/29, lạc long quân, tổ 8, nghĩa đô, cầu giấy, hà nội 27/06/2020
117.

NGUYỄN THỊ THU HẰNG

Nữ 09/02/2002 B5 Làng trẻ em SOS Hà Nội, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 27/06/2020
118.

NGUYỄN THỊ NHUNG

Nữ 27/09/2002 Tu tra đơn dương lâm đồng 27/06/2020
119.

NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 04/04/2002 Xã Đại Bái,huyện Gia Bình,Bắc Ninh 27/06/2020
120.

ĐINH THỊ HƯƠNG THẢO

Nữ 16/03/2002 tổ 15,P.Nghĩa Đô, Q.Cầu Giấy,TP.Hà Nội 27/06/2020
121.

VŨ THỊ THU HẠNH

Nữ 13/02/2002 Số nhà 130, tổ 11, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 27/06/2020
122.

NGUYỄN THỊ LỆ HOÀI

Nữ 15/11/2002 Hai Vân , Vân Dương ,Bắc Ninh 27/06/2020
123.

PHẠM LIÊN HƯƠNG

Nữ 11/12/2002 Yết Kiêu Hà Đông Hà Nội 27/06/2020
124.

NGUYỄN THỊ THU HẰNG

Nữ 13/10/2002 Kim Đức, Việt Trì, Phú Thọ 27/06/2020
125.

HOÀNG YẾN ANH

Nữ 24/03/2002 Vĩnh quang 2 mạo khê đông triều quảng ninh 27/06/2020
126.

TRIỆU HOÀI THƯƠNG

Nữ 15/01/2002 phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 27/06/2020
127.

NGUYỄN PHƯƠNG THẢO

Nữ 25/06/2002 phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội 27/06/2020
128.

NGUYÊN VĂN HUY

Nam 18/08/2002 Tổ dân phố Hoàng Hanh -Phường Dương Nội -Quận Hà Đông -Thành phố Hà Nội 27/06/2020
129.

ĐẶNG THÀNH NAM

Nam 06/12/2002 Lô 58L2 MB 5226, phường Quảng Thắng, tp Thanh Hóa 27/06/2020
130.

THÂN THỊ ÁNH

Nữ 30/09/2002 Tỉnh Bắc Giang , huyện Yên Dũng , xã Tiền Phong 27/06/2020
131.

LÊ VIỆT HƯNG

Nam 08/10/2020 Phòng 2704V1 vitoria Văn Phú Phú La Hà Đông Hà Nội 27/06/2020
132.

NGUYỄN DUY QUÂN

Nam 16/09/2002 TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa 27/06/2020
133.

PHAN AN GIANG

Nữ 07/02/2002 Số nhà 9A- tổ 6- khu Xuân Hà- Xuân Mai- Chương Mỹ- Hà Nội 27/06/2020
134.

TRẦN THỊ TRANG

Nữ 19/02/2002 Tỉnh Bắc Ninh, Thị xã Từ Sơn, Phường Châu Khê 27/06/2020
135.

Lê Xuân Nam

Nam 24/07/2002 209A Trần Phú , phường Ba Đình , Thành phố Thanh Hoá 27/06/2020
136.

PHẠM THỊ LIÊN

Nữ 27/07/2001 Xã Đô Thành, Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An 27/06/2020
137.

NGUYỄN THỊ THẢO TRANG

Nữ 22/07/2002 Tỉnh Thái BÌnh, huyện KIến Xương, thị trấn Kiến Xương 27/06/2020
138.

VI TRUNG HIẾU

Nam 13/09/2002 Thành phố Bắc Giang, Huyện Yên Thế, Xã Tiến Thắng 27/06/2020
139.

NGUYỄN HẢI TÙNG

Nam 07/09/2002 TDP Đại Cát 1 ,phường Liên Mạc ,quận Bắc Từ Liêm ,Hà Nội 27/06/2020
140.

NGUYỄN THỊ ÁNH DƯƠNG

Nữ 30/03/2002 Thôn Đông Lai, xã Bàn Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc 27/06/2020
141.

TẠ DUY PHONG

Nam 10/12/2002 tỉnh Thái Nguyên thành phố Thái Nguyên Phường Trung Thành 27/06/2020
142.

PHẠM THỊ KIỀU CHINH

Nữ 22/12/2002 Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 27/06/2020
143.

TÔ THỊ HẰNG

Nữ 08/04/2002 Tỉnh Thanh Hóa, huyện Quảng Xương, xã Quảng Thái 27/06/2020
144.

NGUYỄN THỊ THÙY LINH

Nữ 03/05/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Hoài Đức, xã Đông La 27/06/2020
145.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 14/10/2002 48 ngõ 10 Tổ 3, Tổ dân phố 2 Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội 27/06/2020
146.

VŨ THỊ NGỌC ANH

Nữ 06/07/2002 số nhà 3 tổ 11 yên nghĩa hà đông hà nội 27/06/2020
147.

PHAN CHÍ THANH

Nam 25/06/2002 Tổ 29 ,phường Yên Hoà , Quận Cầu Giấy , Thành phố Hà Nội 27/06/2020
148.

VŨ THỊ HẰNG

Nữ 15/10/2002 Số 76 - Tổ 18a - Khu 6 - Quang Trung - Uông Bí - Quảng Ninh 26/06/2020
149.

BÙI THỊ KIM NGÂN

Nữ 08/01/2002 Xóm 3, xóm 3, xã Sủ Ngòi, thành phô Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 26/06/2020
150.

NGUYỄN ANH CHÚC

Nữ 26/08/2002 Thành phố Hà Nội, quận Cầu Giấy, phường Yên Hòa 26/06/2020
151.

HOÀNG THỊ THANH XUÂN

Nữ 15/05/2000 202F2 Nhà máy cơ khí Chính xác số 1 Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội 26/06/2020
152.

TRẦN LỆ CHI

Nữ 25/09/2002 Tân lập 2- xã trung minh- tp hoà bình- tỉnh hoà bình 26/06/2020
153.

Vũ Đức Cần

Nam 02/06/2002 Số nhà 108, Ngõ 4, Tổ dân phố 3,Kiến Hưng , Hà Đông , Hà Nội 26/06/2020
154.

NGUYỄN THANH HUYỀN

Nữ 29/12/2001 Đan Khê, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nộ 26/06/2020
155.

NGUYỄN KHÁNH LINH

Nữ 04/04/2002 khối 10- phường Quang Trung- Thành phố Vinh- Nghệ An 26/06/2020
156.

VŨ QUỲNH MAI

Nữ 18/11/2002 tổ 8A phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai 26/06/2020
157.

CHU HƯƠNG GIANG

Nữ 13/11/2002 Thành phố Hà Nội, huyện Đan Phượng, xã Đan Phượng 26/06/2020
158.

TRẦN THỊ HIỀN

Nữ 08/12/2002 Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Nội 26/06/2020
159.

DƯƠNG THỊ LAN

Nữ 06/06/2002 Tỉnh Bắc Ninh, Huyện Yên Phong, Xã Yên Phụ 26/06/2020
160.

HOÀNG THỊ TRANG

Nữ 14/07/2001 Số nhà 12/04, ngõ 302, tổ 48, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình 26/06/2020
161.

LƯƠNG THU LINH

Nữ 05/04/2002 Xã Cao Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội 26/06/2020
162.

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Nữ 06/10/2002 Số 5 ngõ 122 Phùng Khắc Khoan, phường Quang Trung, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội 26/06/2020
163.

NGUYỄN THU HẢI

Nữ 25/04/2002 Hà Nội, Hoài Đức, Song Phương 26/06/2020
164.

Hoàng Duy Thuận

Nam 03/09/2002 Tỉnh Quảng Ninh, thị xã Đông Triều, phường Yên Thọ 26/06/2020
165.

TRƯƠNG VĂN HÙNG

Nam 21/08/2002 Trường THPT Hà Đông - quận Hà Đông-Tp Hà Nội 26/06/2020
166.

PHAN THỊ KHÁNH HUYỀN

Nữ 27/05/2001 Ninh Bình, huyện Yên Khánh, xã Khánh Phú 26/06/2020
167.

NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG

Nữ 09/04/2002 Số nhà 77, đường Di Trạch, xóm Dậu 1 , Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội 26/06/2020
168.

BÙI ĐỨC LONG

Nam 17/11/2002 Thôn Yên Lũng , An Khánh , Hoài Đức , Hà Nội 26/06/2020
169.

NGUYỄN NHƯ QUỲNH

Nữ 27/09/2002 Tổ 18D phường Tương Mai quận Hoàng Mai Hà Nội 26/06/2020
170.

NGUYỄN THỊ THUÝ PHƯỢNG

Nữ 22/05/2002 130 Nơ Trang Lơng - Tổ dân phố 2 - Thị trấn Kiến Đức - Huyện Đăk R'Lấp - Tỉnh Đăk Nông 26/06/2020
171.

NGUYỄN THỊ BÌNH

Nữ 26/09/2002 Tổ 13 phường Đồng Tiến thành phố Hoà Bình tỉnh Hoà Bình 26/06/2020
172.

BÙI VĂN MẠNH

Nam 15/03/2002 Hà Nội-Phú Xuyên-Minh Tân-Bái Xuyên 26/06/2020
173.

DƯƠNG THUỲ LINH

Nữ 12/06/2002 số 4, ngách 37/21, tổ 29, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội 26/06/2020
174.

TRỊNH NGỌC TUYẾT ANH

Nữ 24/10/2002 42 Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá 26/06/2020
175.

NGUYỄN NGỌC HỒNG ANH

Nữ 16/12/2002 Xã Kim Phú, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 26/06/2020
176.

LÊ NGUYỄN THÀNH VINH

Nam 29/11/2002 Thửa đất 62-Tờ bản đồ 00-Khu C-Tập Thể Học Viện An Ninh,Văn Quán,Hà Đông,TP Hà Nội 26/06/2020
177.

LƯU LÊ THẢO VY

Nữ 30/07/2002 135 Lê Tháng Tông, thường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 26/06/2020
178.

NGUYỄN THỊ THÙY LINH

Nữ 14/12/2002 tổ dân phố Đoàn Kết,Dương Nội,Hà Đông,Hà Nội 26/06/2020
179.

BÙI HOÀNG LINH

Nữ 20/09/2002 Tỉnh Phú Thọ, huyện Cẩm Khê, thị trấn Cẩm Khê 26/06/2020
180.

Lưu Ánh Dương

Nam 03/07/2002 36 Tổ 3 Bắc Sơn, An Hoạch, Thành Phố Thanh Hóa, Thanh Hóa 26/06/2020
181.

PHÓ THỊ MY

Nữ 10/07/2002 Ngãi Cầu- An Khánh- Hoài Đức-Hà Nội 26/06/2020
182.

NGUYỄN QUỲNH NGA

Nữ 13/01/2002 37 Mạc Đĩnh Chi, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương 26/06/2020
183.

ĐẶNG THỊ NGỌC LINH

Nữ 15/04/2002 Thị trấn Cổ Phúc huyện Trấn Yên tỉnh Yên Bái 26/06/2020
184.

NGUYỄN THỊ THANH THUÝ

Nữ 29/12/2002 tỉnh Nghệ An,huyện Diễn Châu,xã Diễn Phúc 26/06/2020
185.

ĐỖ TRUNG KIÊN

Nam 02/10/2002 Tỉnh Tuyên quang , Thành phố Tuyên Quang , Phường Tân Hà 26/06/2020
186.

ĐỖ THỊ QUỲNH

Nữ 11/10/2002 xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 26/06/2020
187.

TRỊNH THỊ KIỀU HƯƠNG

Nữ 03/01/2002 Hà Nam,Duy Tiên,Châu Giang 26/06/2020
188.

NGUYỄN THẢO PHƯƠNG

Nữ 27/02/2002 Phường Nam Sơn, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 26/06/2020
189.

TỐNG HOÀI NAM

Nam 12/11/2002 Phường Tiền An, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 26/06/2020
190.

BÙI THỊ NGỌC ANH

Nữ 04/07/2002 Số 4 ngõ 175/42/26 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô,Cầu Giấy, Hà Nội 26/06/2020
191.

PHAN ĐỨC MẠNH

Nam 07/09/2002 30 Đào Duy Từ, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá 26/06/2020
192.

VƯƠNG PHƯƠNG NGÂN

Nữ 11/10/2002 Tỉnh Hải Dương, TP Hải Dương, phường Trần Phú 26/06/2020
193.

TRẦN ĐỨC Long

Nam 01/11/2002 Ninh Bình, thành phố Ninh Bình, phường Tân Thành 26/06/2020
194.

Trần Thị Thu Trang

Nữ 24/09/2002 phường Dương Nội , quận Hà Đông , thành phố Hà Nội 26/06/2020
195.

NGUYỄN THỊ THẢO

Nữ 04/04/2002 Số nhà 2, tổ 20, bắc lãm phú lương,hà đông ,hà nội 25/06/2020
196.

NGUYỄN XUÂN GIANG

Nam 23/04/2002 Xóm 2 La Tinh, xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 25/06/2020
197.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

Nữ 29/04/2002 Trường thpt Trần Hưng Đạo , Hà Đông, thành phố Hà Nội 25/06/2020
198.

ĐINH THỊ TRÀ MY

Nữ 28/07/2002 Xóm Đầm Thị, Xã Bình Thành, Huyện Định Hoá, Tỉnh Thái Nguyên 25/06/2020
199.

NGUYỄN THỊ HOA

Nữ 17/07/2002 Xã Hồng Dương huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội 25/06/2020
200.

ĐẶNG THỊ MAI

Nữ 05/01/2002 Thôn xuân thủy - xã quế tân - huyện quế võ - tỉnh bắc ninh 25/06/2020
201.

NGUYỄN BÁ QUANG

Nam 11/11/2002 Xã Tân Ước , huyện Thanh Oai , Thành phố Hà Nội 25/06/2020
202.

NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH

Nữ 05/03/2002 Thượng Mỗ - Đan Phượng - Hà Nội 25/06/2020
203.

VŨ TIẾN LỘC

Nam 19/11/2002 phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 25/06/2020
204.

HÀN MAI LINH

Nữ 01/12/2002 xã Điền Lư huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hoá 25/06/2020
205.

ĐẶNG THỊ THÙY AN

Nữ 07/07/2002 xã Trung Hòa - huyện Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên 25/06/2020
206.

TRẦN BÙI PHƯƠNG ANH

Nữ 13/08/2001 Thành phố Hải Phòng , huyện Tiên Lãng , xã Tiên Minh 25/06/2020
207.

NGUYỄN THÙY LINH

Nữ 28/10/2002 45 Trương Công Định, phường Yết Kiêu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 25/06/2020
208.

TRẦN THỊ THUỲ

Nữ 25/11/2002 Thanh Hoá - Tp Sầm Sơn - P Quảng Tiến 25/06/2020
209.

TRƯƠNG THỊ HỒNG VÂN

Nữ 23/03/2002 Xã Minh Ngọc, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang 25/06/2020
210.

HOÀNG THỊ DUYÊN

Nữ 17/10/2002 Tỉnh Bắc Giang, huyện Lục Ngạn, xã Tân Quang 25/06/2020
211.

VI THỊ SA

Nữ 26/02/2002 Xã Châu Lý,huyện Quỳ Hợp,tỉnh Nghệ An 25/06/2020
212.

CHU THÀNH HỮU

Nam 22/12/2002 xã Bạch Ngọc , huyện Vị Xuyên , tỉnh Hà Giang 25/06/2020
213.

HÀ ĐÀO THANH TÙNG

Nam 11/07/2002 Tổ 55, phường Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội 25/06/2020
214.

LÊ THỊ THƯ

Nữ 27/09/2002 xã Trung Thành, Thị Xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 25/06/2020
215.

Phạm Thị Thanh Thảo

Nữ 14/09/2002 Thôn Tân Dân 2 , Phương Trung , Thanh Oai , Hà Nội 25/06/2020
216.

ĐINH THỊ HOÀI

Nữ 30/11/2002 xã Đông Cao,thị xã Phổ Yên,tỉnh Thái Nguyên 25/06/2020
217.

NGUYỄN THỊ YẾN LINH

Nữ 28/10/2002 Ninh Bình , Thành Phố Ninh Bình, Đông Thành 25/06/2020
218.

NGUYỄN THỤC TRINH

Nữ 15/07/2002 Tỉnh Yên Bái - Huyện Văn Yên - Xã Đông Cuông 25/06/2020
219.

NGUYỄN THỊ THU HIỀN

Nữ 19/05/2002 Đạo Thượng- Tân Hưng- Sóc Sơn- Hà Nội 25/06/2020
220.

LƯƠNG THỊ NGỌC ANH

Nữ 15/11/2002 Cốc Lương -Tân Hưng-Sóc Sơn -Hà Nội 25/06/2020
221.

NGUYỄN THỊ THƯ

Nữ 03/02/2002 Đạo Thượng- Tân Hưng- Sóc Sơn - Hà Nội 25/06/2020
222.

VŨ ĐÀM THÁI SƠN

Nam 21/10/2002 Chung cư Bắc Hà, 30 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội 25/06/2020
223.

NGUYỄN LINH CHI

Nữ 26/06/2002 Minh Khai, Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội 25/06/2020
224.

LÊ TRUNG ANH

Nam 16/10/2002 Số 1 ngách 219/11 đường Đê Tô Hoàng, Cầu Dền, Hai Bà Trưng, Hà Nội 25/06/2020
225.

TRẦN THỊ NGỌC MAI

Nữ 16/03/2002 TDP số 1 Ngọc Trục, Đại Mỗ ,Nam Từ Liêm,Hà Nội 25/06/2020
226.

NGUYỄN VĂN KHỞI

Nam 12/11/2002 phường Tân Thành, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng 25/06/2020
227.

VƯƠNG NGỌC PHƯỚC

Nam 08/06/2000 Đội 2, Thôn Hưng Nông, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội 25/06/2020
228.

ĐINH ĐĂNG TRUNG

Nam 09/04/2002 Phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 25/06/2020
229.

VŨ THỊ NGA

Nữ 07/02/2002 Tổ 2, bằng A, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội 25/06/2020
230.

NGUYỄN PHƯƠNG ANH

Nữ 05/08/2002 Thành phố Hà Nội ,quận Hà Đông,phường Yết Kiêu 25/06/2020
231.

LƯU THÙY DƯƠNG

Nữ 08/08/2002 Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội 25/06/2020
232.

PHẠM HUYỀN TRANG

Nữ 01/05/2002 phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 25/06/2020
233.

PHÙNG THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 02/05/2002 xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội 25/06/2020
234.

NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH

Nữ 03/02/2002 Sơn Trung - Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Nội 25/06/2020
235.

ĐỖ THỊ CẨM VÂN

Nữ 25/02/2002 Cụm 8, Liên Hiệp, Phúc Thọ, Hà Nội 25/06/2020
236.

TRỊNH QUANG SƠN

Nam 10/01/2002 Thành Phố Hà Nội, Huyện Phúc Thọ, Xã Ngọc Tảo 25/06/2020
237.

NGUYỄN HỒNG HẠNH

Nữ 25/01/2002 xã Thuận Thành, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên 25/06/2020
238.

Lê Thị Thu Hiền

Nữ 06/10/2001 06 ngõ 220 đường Trần Quốc Tảng- phường Hải Hòa- thành phố Móng Cái- Tỉnh Quảng Ninh 25/06/2020
239.

NGUYỄN XUÂN HẢI

Nam 12/03/2002 TDP số 2 ,phú đô ,nam từ liêm,hà nôi 25/06/2020
240.

NGUYỄN THẢO VI

Nữ 01/11/2002 Phườg Ninh Xá Thành Phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh 25/06/2020
241.

HOÀNG MINH HOÀNG

Nam 30/12/2002 Cụm 1, tổ dân phố Đôn Lương, thị trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng 25/06/2020
242.

BÙI VIỆT HÀ

Nam 24/09/2002 Tỉnh Hải Dương, Thành phố Hải Dương, Phường Thanh Bình 25/06/2020
243.

PHAN THỊ THANH NGÂN

Nữ 13/05/2002 Vệ An, TP Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh 25/06/2020
244.

VŨ THỊ PHƯƠNG THẢO

Nữ 22/06/2002 số nhà 185 , tổ 6, thị trấn Đông Anh , huyện Đông Anh , thành phố Hà Nội 25/06/2020
245.

HOÀNG KHÁNH LY

Nữ 28/12/2002 Số nhà 47, ngõ 150, đường Ngô Gia Tự, phố Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. 25/06/2020
246.

LÊ THỊ HỒNG ĐIỆP

Nữ 24/08/2002 Phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 25/06/2020
247.

ĐỖ THỊ HỒNG NHUNG

Nữ 18/06/2002 TỔ 22 PHƯỜNG THƯỢNG THANH LONG BIÊN HÀ NỘI 25/06/2020
248.

NGUYỄN HƯNG DU

Nam 10/02/2002 Độc lập, La Phù, Hoài đức, Hà nội 25/06/2020
249.

NGUYỄN HỮU SƠN

Nam 22/12/2002 THÔN 6 MỚI QUẢNG HÙNG THÀNH PHỐ SẦM SƠN TỈNH THANH HÓA 25/06/2020
250.

Nguyễn Tú Anh

Nữ 13/08/2002 Tổ dân phố 4 phường Yên Nghĩa quận Hà Đông thành phố Hà Nội 24/06/2020
251.

NGUYỄN LAN PHƯƠNG

Nữ 01/07/2002 Tổ 8, Phường Dân Chủ, TP Hoà Bình, Tỉnh Hoà Bình 24/06/2020
252.

PHẠM HẢI ANH

Nữ 23/11/2000 Tổ 5, TT Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội 24/06/2020
253.

NGUYỄN TRỌNG QUỐC ANH

Nam 30/03/2002 TDP số 4 Hòe Thị , Phường Phương Canh , Quận Nam Từ Liêm , Thành phố Hà Nội 24/06/2020
254.

NGUYỄN ĐOÀN KIM ANH

Nữ 23/02/2002 P110A-G4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội 24/06/2020
255.

NGUYỄN MẠNH PHONG

Nam 25/10/2002 Hà Trì 1 Hà Cầu Hà Đông Hà Nội 24/06/2020
256.

PHAM THI TRANG

Nữ 15/01/2001 Khu phố Ninh Thành - phường Quảng Tiến - thành phố Sầm Sơn - tỉnh Thanh Hoá 24/06/2020
257.

DƯƠNG NGỌC MINH QUANG

Nam 18/10/2002 TDP Chợ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 24/06/2020
258.

NGUYỄN ĐỖ QUANG HUY

Nam 29/12/2002 Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 24/06/2020
259.

Kiều Xuân Dương

Nam 12/05/2002 Tổ 8, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 24/06/2020
260.

LÊ NGỌC HẢI

Nam 17/04/2002 Tổ dân phố 3 phường văn quán hà đông hà nội 24/06/2020
261.

Nguyễn Thu Hà

Nữ 13/12/2002 Tổ dân phố 10, Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội 24/06/2020
262.

PHẠM THUỲ LINH

Nữ 17/09/2002 Phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 24/06/2020
263.

NGUYỄN THUỶ TIÊN

Nữ 10/12/2002 P1-B5 T/T Ban Tổ Chức TW Vĩnh Phúc 3, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội 24/06/2020
264.

PHẠM KIỀU TRANG

Nữ 05/04/2002 Phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội 24/06/2020
265.

LÊ THU HIỀN

Nữ 25/09/2002 Hà Hương-Liên Hà-Đông Anh-Hà Nội 24/06/2020
266.

TỐNG DUY VINH

Nam 11/03/2002 phường Trung Tâm, Thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 24/06/2020
267.

VŨ KHÁNH LINH

Nữ 26/03/2002 Phường Mộ Lao , quận Hà Đông , thành phố Hà Nội 24/06/2020
268.

NGUYỄN THU HÀ

Nữ 21/01/2002 Thôn 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội 24/06/2020
269.

LÊ THỊ HƯƠNG ANH

Nữ 03/06/2002 xã Nghĩa Tiến,thị xã Thái Hòa,Nghệ An 24/06/2020
270.

LÊ ÁNH DƯƠNG

Nữ 27/11/2002 XÓM 12- XÃ THUẬN MINH- HUYỆN THỌ XUÂN - TỈNH THANH HÓA 24/06/2020
271.

TRẦN THỊ THU HÀ

Nữ 20/01/2002 Bản Hua Tạt, Xã Vân Hồ, Huyện Vân Hồ, Tỉnh Sơn La 24/06/2020
272.

NGUYỄN KIỀU MAI

Nữ 20/12/2002 Tỉnh yên bái- huyện văn yên- xã đông cuông 24/06/2020
273.

NGUYỄN THỊ HUYỀN DIỆP

Nữ 21/08/2002 Xã Bình Thành, Huyện Định Hoá, Tỉnh Thái Nguyên 24/06/2020
274.

ĐOÀN BÁ QUANG

Nam 19/09/2002 tỉnh Quảng Bình, Thành Phố Đồng Hới, Phường Đức Ninh Đông 24/06/2020
275.

ĐOÀN THỊ MAI PHƯƠNG

Nữ 27/11/2002 Tỉnh Nghệ An , Huyện Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Liên 24/06/2020
276.

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG ANH

Nữ 26/03/2002 Tỉnh Nghệ An, Thị xã Thái Hòa, phường Hòa Hiếu 24/06/2020
277.

Vi Thu Huyền

Nữ 01/11/2002 Tỉnh Phú Thọ, huyện Thanh Ba, thị trấn Thanh Ba 24/06/2020
278.

ĐỖ HÀ VY

Nữ 01/11/2002 phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 24/06/2020
279.

ĐẶNG MINH YẾN

Nữ 08/11/2002 phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội 24/06/2020
280.

ĐỖ TRỌNG TÚ

Nam 24/05/2002 Số 147 đường Phùng Hưng, tổ dân phố 6, phường Phúc La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội 24/06/2020
281.

ĐẶNG ĐÌNH ĐẠT

Nam 20/11/2002 Phường Phú Lương,Quận Hà Đông,Thành Phố Hà Nội 24/06/2020
282.

ĐĂNG VĂN ĐẠT

Nam 19/07/2002 LẠT DƯƠNG _ HỒNG THÁI _ PHÚ XUYÊN _ HÀ NỘI 24/06/2020
283.

NGUYỄN THỊ NGUYỆT HÀ

Nữ 09/10/2002 Xóm Ao Sen, Hạ Lôi, Xã Mê Linh, Mê Linh, Hà Nội 24/06/2020
284.